Đề minh họa Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Lịch sử - Trường THPT Lê Thành Phương (Có đáp án)

doc 6 trang giaoanhay 26/02/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Lịch sử - Trường THPT Lê Thành Phương (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề minh họa Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Lịch sử - Trường THPT Lê Thành Phương (Có đáp án)

Đề minh họa Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Lịch sử - Trường THPT Lê Thành Phương (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2020
TRƯỜNG THPT LÊ THÀNH PHƯƠNG Bài thi: KHOA HỌC XÃ HỘI
 Môn thi thành phần: LỊCH SỬ
 ĐỀ MINH HỌA Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề 
 (Đề gồm có 06 trang)
 Họ, tên thí sinh:..........................................................................................
 Số báo danh: ..............................................................................................
 Câu 1. Nga hoàng tham gia Chiến tranh thế giới thứ nhất vào năm nào?
 A. 1914 B. 1915 C. 1916 D. 1917
 Câu 2. Đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô là cường quốc
 A. công nghiệp đứng đầu thế giới. B. công nghiệp đứng thứ hai thế giới
 C. công nghiệp đứng thứ ba thế giới . D. công nghiệp đứng thứ tư thế giới.
 Câu 3. Ba con rồng kinh tế ở khu vực Đông Bắc Á là:
 A. Xingapo, Hàn Quốc, Nhật Bản B. Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc 
 C. Hàn Quốc, Triều Tiên, Đài Loan D. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan.
 Câu 4. Trong 20 năm đầu sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ trở thành
 A. nước có nền công nghiệp phát triển nhất thế giới.
 B. trung tâm kinh trế - tài chính số một thế giới
 C. trung tâm khoa học - kĩ thuật lớn nhất thế giới
 D. nơi tập trung nhiều tập đoàn công nghiệp, quân sự 
 Câu 5. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Việt Nam, giai cấp 
 nào có số lượng tăng nhanh nhất?
 A. Nông dân. B. Tư sản dân tộc. C. Địa chủ. D. Công nhân.
 Câu 6. Đâu không phải là đặc điểm của giai cấp công nhân Việt Nam?
 A. Bị ba tầng áp bức bóc lột. B. Có quan hệ khăng khít với nông dân.
 C. Kế thừa truyền thống yêu nước dân tộc. D. Thái độ chính trị không kiên định.
 Câu 7. Luận cương chính trị của Đảng đã xác định động lực của cách mạng là giai cấp
 A. công nhân và nông dân. B. địa chủ và nông dân.
 C. công nhân và tư sản dân tộc. D. công nhân và tiểu tư sản.
 Câu 8. Hội nghị nào đã quyết định đổi tên Đảng Cộng sản Việt Nam thành đảng Cộng sản 
 Đông Dương?
 A. Hội nghị tháng 10/1930. B. Hội nghị tháng 7/1936. 
 C. Hội nghị tháng 11/1939. D. Hội nghị tháng 5/1941. 
 Câu 9. Ngày 6-3-1946 Chủ tịch Hồ Chí Minh thay mặt Chính Phủ kí với Pháp bản
 A. Hiệp định sơ bộ. B. Tạm ước. 
 C. Hiệp định Giơ- ne- vơ. D. Hiệp định Pa-ri.
 Câu 10. Để lấy cớ leo thang chiến tranh phá hoại ra miền Bắc, đế quốc Mĩ đã làm gì?
 1 C. Đà Nẵng  Hà Nội D. Huế  Hà Nội
Câu 18. Đặc điểm của phong trào Cần vương là
 A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
 B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
 C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
 D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
Câu 19. Công lao đầu tiên lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1919 - 1930 là 
gì?
 A. Tìm ra con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam.
 B. Thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
 C. Hợp nhất ba tổ chức Cộng sản.
 D. Soạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.
Câu 20. Ý nghĩa nào không nằm trong phong trào cách mạng 1930-1931?
 A. Khẳng định đường lối đúng đắn của Đảng.
 B. Xây dựng được khối liên minh công nông.
 C. Đoàn kết trong đấu tranh cách mạng.
 D. Là cuộc tập dượt lần thứ hai cho cách mạng tháng Tám.
Câu 21. Hình thức đấu tranh nào là chủ yếu trong phong trào cách mạng 1930 - 1931?
 A. Đấu tranh vũ trang.
 B. Mít tinh, biểu tình.
 C. Đấu tranh chính trị là chính, có vũ trang tự vệ.
 D. Đấu tranh vũ trang là chính, kết hợp với đấu tranh chính trị.
Câu 22. Khó khăn nào lớn nhất đưa chính quyền cách mạng nước ta sau ngày 2/9/1945 vào 
tình thế “ngàn cân treo sợi tóc”?
 A. Các tổ chức phản cách mạng trong nước ngóc đầu dậy chống phá cách mạng.
 B. Nạn đói, nạn dốt đang đe dọa nghiên trọng
 C. Âm mưu của quân Trung Hoa dân quố và Pháp
 D. Ngân quỹ nhà nước trống rỗng
Câu 23. Ý nào sau đây không chứng tỏ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 
của nhân dân ta đã làm lung lay ý chí xâm lược của quân Mĩ?
 A. Ta đã đánh thẳng vào các sào huyệt của quân Mĩ ở Sài Gòn, Huế, Đà Nẵng.
 B. Mĩ tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.
 C. Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.
 D. Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta.
Câu 24. Đặc điểm nổi bật của nước ta sau 1954 là
 A. Mỹ can thiệp vào miền Nam. B. miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.
 3 A. Công nhận độc lập thống nhất và tòan vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
 B. Tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.
 C. Hai bên ngừng bắn, chấm dứt mọi hoạt động quân sự.
 D. Thương lượng một số vấn đề về kinh tế.
Câu 33. Sự giống nhau cơ bản của công cuộc cải cách - mở cửa của Trung Quốc với công 
cuộc đổi mới ở Việt Nam là
 A. lấy phát triển kinh tế làm trung tâm. B. tập trung đổi mới về chính trị.
 C. tập trung phát triển khoa học kỉ thuật. D. tập trung phát triển thương mại quốc tế.
Câu 34. Cuộc chiến tranh cục bộ lớn nhất thể hiện sự đối đầu hai khối Đông - Tây là
 A. chiến tranh vùng Vịnh B. chiến tranh Việt Nam
 C. cuộc chiến tranh Palextin - Ixraen D. chiến tranh chống Pháp ở Angiêri
Câu 35. Vì sao dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất đã tạo ra điều kiện 
mới bên trong cho cuộc vận động cứu nước theo khuynh hướng mới?
 A. Vì làm cho kinh tế Việt Nam kiệt quệ. 
 B. Vì làm kinh tế Việt Nam phát triển hơn trước.
 C. Vì đã tạo ra những chuyển biến mới về kinh tế - xã hội.
 D. Vì đã du nhập phương thức sản xuất tiến bộ vào nước ta.
Câu 36. Câu thơ sau: “Phút khóc đầu tiên là phút Bác Hồ cười” của nhà thơ Chế Lan Viên, 
phù hợp với sự kiện nào trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?
 A. Sáng lập ra Hội liên hiệp thuộc địa ở Pari.
 B. Đọc Luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa.
 C. Khi viết bài và làm chủ tờ báo “Nhân đạo”.
 D. Dự Đại hội Quốc tế Cộng sản lần thứ V (1924).
Câu 37. Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là
 A. cách mạng dân chủ tư sản. B. cách mạng dân tộc dân chủ.
 C. cách mạng xã hội chủ nghĩa. D. cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.
Câu 38. Nguyên tắc quan trọng nhất của Việt Nam trong việc kí kết Hiệp định Sơ bộ và 
Hiệp định Giơnevơ về Đông Dương là
 A. đảm bảo không vi phạm chủ quyền dân tộc. 
 B. đảm bảo phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
 C. đảm bảo giành thắng lợi từng bước. 
 D. đảm bảo giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng.
Câu 39. Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc Tổng tiến công 
chiến lược 1972?
 A. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.
 B. Giáng một đòn nặng nề vào nguỵ quân và quốc sách “bình định”của “Việt Nam 
 hoá chiến tranh”
 C. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại chiến tranh Việt Nam. 
 5

File đính kèm:

  • docde_minh_hoa_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_nam_2020_mon_lich_s.doc