Đề minh họa Trung học Phổ thông Quốc gia môn Lịch sử - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa Trung học Phổ thông Quốc gia môn Lịch sử - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề minh họa Trung học Phổ thông Quốc gia môn Lịch sử - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Trần Quốc Tuấn (Có đáp án)
SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN NĂM HỌC: 2019- 2020 ĐỀ MINH HỌA Bài thi: Khoa học xã hội (Đề thi có 06 trang) Môn: LỊCH SỬ Thời gian làm bài: 50 phút, (không kể thời gian phát đề) Câu 1. Nội dung nào sau đây không thuộc biểu hiện của đặc điểm chủ nghĩa đế quốc Nhật Bản cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX? A. Đẩy mạnh xâm lược thuộc địa và xuất khẩu tư bản. B. Vẫn duy trì quyền sở hữu ruộng đất phong kiến. C. Tầng lớp quý tộc có ưu thế chính trị rất lớn. D. Chủ trương xây dựng Nhật Bản bằng sức mạnh quân sự. Câu 2. Điểm giống nhau cơ bản trong chính sách cai trị của thực dân Anh ở Ấn Độ và của thực dân Pháp ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là: A. đều thực hiện chính sách giáo dục bắt buộc phục vụ công cuộc khai thác. B. đều đầu tư phát triển công nghiệp ở thuộc địa. C. đều thực hiện chế độ cai trị trực tiếp, chia để trị. Câu 3. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến cuộc kháng chiến chống Pháp xâm lược của nhân dân ta từ 1858 đến 1884 bị thất bại là do A. triều đình không có đường lối kháng chiến đúng đắn, lại nhu nhược trước kẻ thù. B. các cuộc kháng chiến nổ ra lẻ tẻ, thiếu sự liên kết với nhau. C. so sánh lực lượng quá chênh lệch giữa ta và Pháp. D. tư tưởng chiến thuật quân sự kiểu phong kiến. Câu 4. Tính chất của phong trào Cần vương là ǵ? A. Phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng phong kiến. B. Phong trào nông dân tự phát. C. Phong trào yêu nước theo hệ tư tưởng tư sản. D. Phong trào yêu nước xu hướng vô sản. Câu 5. Sự kiện nào dưới đây gắn liền với ngày 24-10-1945? A. Bản Hiến chương Liên hợp quốc chính thức có hiệu lực. B. Mĩ và Liên Xô phê chuẩn bản Hiến chương Liên hợp quốc. C. Hội nghị Xan Phranxixcô (Mĩ) thông qua bản Hiến chương Liên hợp quốc. D. Năm nước Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an thông qua bản Hiến chương. Câu 6. Theo hiệp ước Ba-li thì yếu tố nào dưới đây không được xem là nguyên tắc hoạt động của tổ chức ASEAN? A. Tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ. B. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hoà bình. C. Chỉ sử dụng vũ lực khi có sự đồng ý của hơn 2/3 nước thành viên. D. Hợp tác và phát triển có hiệu quả về kinh tế, văn hoá và xã hội. Câu 7. Năm 1960 đã đi vào lịch sử với tên gọi là "Năm châu Phi" vì A. châu Phi là "Lục địa mới trỗi dậy". B. tất cả các nước ở Châu Phi được trao trả độc lập. C. phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh nhất . A. Xu thế toàn cầu hoá đang diễn ra mạnh mẽ. B. Mĩ đẩy mạnh thiết lập trật tự thế giới đơn cực sau chiến tranh lạnh. C. Xu thế hoà bình, hợp tác, đối thoại của các quốc gia trên thế giới. D. Sự điều chỉnh chiến lược phát triển đất nước của các nước sau chiến tranh lạnh. Câu 15. Sự kiện nào dưới đây gắn với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc khi ở Liên Xô? A. Tham dự đại hội lần IV của Quốc tế cộng sản. B. Tham dự đại hội lần V của Quốc tế cộng sản. C. Tham dự đại hội lần VI của Quốc tế cộng sản. D. Tham dự đại hội lần VII của Quốc tế cộng sản. Câu 16. Nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là gì ? A. Đánh đổ đế quốc Pháp, làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập. B. Đánh đổ phong kiến, tay sai, phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa. C. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến, làm cho Việt Nam được độc lập tự do. D. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập. Câu 17. Để giải quyết nạn đói mang tính chiến lược lâu dài, biện pháp nào dưới đây là cơ bản nhất? A. Phát động ngày đồng tâm. B. Kêu gọi sự cứu trợ từ bên ngoài. C. Chia lại ruộng công cho dân nghèo. D. Tăng gia sản xuất thực hành tiết kiệm. Câu 18. Khi thực dân Pháp tiến công lên Việt Bắc vào thu đông 1947, Đảng ta đã có chỉ thị. A. “đánh nhanh thắng nhanh”. B. “ phải phòng ngự trước, tiến công sau”. C. “ phải phá tan cuộc tiến công mùa đông của giặc Pháp”. D. “ phải thực hiện tiến công chiến lược lên biên giới”. Câu 19. Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 (1-1959) là gì? A. Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ - Diệm. B. Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ - Diệm. C. Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình. D. Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ - Diệm. Câu 20. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 trải qua 3 chiến dịch lớn theo tiến trình là A. Hồ Chí Minh, Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng. B. Tây Nguyên, Huế - Đà Nẵng, Hồ Chí Minh. C. Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên, Hồ Chí Minh. D. Tây Nguyên, Hồ Chí Minh, Huế - Đà Nẵng. Câu 21 Điểm khác nhau về nguyên nhân thắng lợi giữa Cách mạng tháng Tám (1945) với thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) là A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh. Câu 29. Mục tiêu chính của phong trào yêu nước dân chủ công khai trong những năm 1919 – 1925 là A. đòi một số quyền lợi về kinh tế và các quyền tự do dân chủ. B. chống bọn tư bản Pháp nắm độc quyền xuất cảng lúa gạo. C. đòi nhà cầm quyền Pháp thả Phan Bội châu. D. thành lập Đảng Lập hiến tập hợp lực lượng quần chúng chống Pháp. Câu 30. Ý nghĩa chủ yếu của phong trào cách mạng năm1930-1931 là. A. Đã để lại cho Đảng ta nhiều bài học kinh nghiệm quý báu. B. Khẳng định đường lối lãnh đạo đúng đắn của Đảng. C.Tạo điều kiện Mặt trận dân tộc thống nhất ra đời. D. Phong trào như cuộc tập dượt đầu tiên cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám sau này. Câu 31. Điểm giống nhau cơ bản giữa nội dung Hội nghị 11-1939 và Hội nghị 5- 1941 là gì? A. Liên kết công-nông chống phát xít. B. Chống chủ nghĩa phát xít, chống chiến tranh. C. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu và cấp bách. D. Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc và giải phóng giai cấp lên hàng đầu. Câu 32. Thời cơ “ngàn năm có một” của Cách mạng tháng Tám năm 1945 tồn tại trong khoảng thời gian nào? A. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến khi quân Đồng minh vào Đông Dương. B. Từ khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương. C. Từ sau khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương. D. Từ trước khi Nhật đầu hàng Đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương. Câu 33. Một quyết định khác biệt của Đại hội đại biểu lần thứ II (2.1951) của Đảng Cộng sản Đông Dương so với Đại hội đại biểu lần thứ I (3.1935) là A. đưa Đảng ra hoạt động công khai. B. thông qua các báo cáo chính trị quan trọng. C. thông qua Tuyên ngôn, Chính cương, Điều lệ của Đảng. D. bầu Ban Chấp hành Trung Ương Đảng và Bộ Chính trị. Câu 34. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Đông Dương (1953 – 1954) kết thúc bằng giải pháp nào? A. Chính trị B. Quân sự. C. Kinh tế. D. Văn hóa. Câu 35. Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari 1973? A. Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do. ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 CÂU ĐÁP A C A A A C D B A A ÁN CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 ĐÁP C A D C B C D C D C ÁN CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 ĐÁP D B B B C D B A A B ÁN CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 ĐÁP C C A A C D C D A A ÁN
File đính kèm:
de_minh_hoa_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_mon_lich_su_nam_hoc.docx

