Tài liệu Toán Lớp 6 - Tuần 5

docx 4 trang giaoanhay 12/02/2025 290
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu Toán Lớp 6 - Tuần 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Tài liệu Toán Lớp 6 - Tuần 5

Tài liệu Toán Lớp 6 - Tuần 5
 TUẦN 5
Tên bài học PHÉP CHIA PHÂN SỐ. 
A.Tĩm tắt lý thuyết:
I. Số nghịch đảo :
Định nghĩa : 
Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1.
Ví dụ: Số nghịch đảo của:
 1 11 10 a b
 la 7 , la , la (a,b Z,a 0,b 0 )
 7 10 11 b a
 -5 là 1
 5
II. Phép chia phân số :
Quy tắc : Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một ps,ta nhân số bị chia 
với số nghịch đảo của số chia.
 a c a d a.d
 : . 
 b d b c b.c ( a;b;c;d Z;b,c,d 0)
 b c a.c
 a : a. 
 c b b
Ví dụ: 
 4 3 4 4 16
a) :  
 5 4 5 3 15
 4 7 7
b) -2: 2. 
 7 4 2
* Nhận xét: Muốn chia một phân số cho một số nguyên (khác 0),ta giữ nguyên tử 
của phân số và nhân mẫu với số nguyên.
 a a.
 : c ( c 0)
 b b.c
B. Bài tập:
I. Bài tập mẫu:
Giải?6:
 5 7 5 12 10
 : . 
 6 12 6 7 7
 14 3 3
 7 : 7. 
 3 14 2
 3 3 1
 : 9 
 7 7.9 21
Giải bài tập 84a,b,c(SGK): 
 5 3 5 13 65
a, : . 
 6 13 6 3 18
 4 1 4 ( 11) 44
b, : . 
 7 11 7 1 7
 3 2
c, 15: 15. 10
 2 3
Giải bài tập 88(SGK):
Chiều rộng của tấm bìa là: Tên bài học HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM.
A.Tĩm tắt lý thuyết:
 I. Hỗn số: Viết các phân số dưới dạng hỗn số; 
 17 1 21 1
 4 ; 4
?1 4 4 5 5
 7 3 18 4
 1 ; 2
 4 4 7 7
?2 Viết các phân số dưới dạng hỗn số
 4 18 3 23
 2 ; 4 
 7 7 5 5
II. Số thập phân:
 3 3 152 152
 ; 
 10 101 100 102
 73 73
 1000 103
Các phân số trên gọi là các phân số thập phân 
* Phân số thập phân là phân số có mẫu là luỹ thừa của 10.
* Các phân số thập phân có thể viết dưới dạng số thập phân 
 3 153 73
 0,3; 1,53; 0,073
 10 100 1000
*Số thập phân gồm hai phần:
- Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy.
- Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy.
* Số chữ số của phần thập phân đúng bằng số chữ số 0 ở mẫu của phân số thập 
phân.
 ?3,?4
 27 13
 0,27 ; 0,013 ;
 100 1000
 216
 0,00216
 100000
 121 7
1,21 ;0,07 ;
 100 100
 2013
 2,013 
 1000
III. Phần trăm :
* Những phân số có mẫu 100 cịn được viết dưới dạng phần trăm với ký hiệu %.
 3 107
Ví dụ : 3%; 107%
 100 100
?5

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_toan_lop_6_tuan_5.docx