Ôn tập Tiếng Anh 9 - Unit 9: Natural disasters

doc 3 trang giaoanhay 16/01/2025 480
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập Tiếng Anh 9 - Unit 9: Natural disasters", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập Tiếng Anh 9 - Unit 9: Natural disasters

Ôn tập Tiếng Anh 9 - Unit 9: Natural disasters
 UNIT 9: NATURAL DISASTERS
I. Relative Pronouns: Đại từ quan hệ Who, That, Which (see Unit 8)
II. Defining and Non-defining Relative Clauses: MĐQH giới hạn và MĐQH không giới 
hạn
1. Defining Relative Clauses: MĐQH giới hạn 
 Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước chưa được xác định rõ. Nếu bỏ đi mệnh đề 
chính sẽ không rõ nghĩa.
Ex: I saw the girl. She helped us last week.
 I saw the girl who/that helped us last week.
2. Non-defining Relative Clauses: MĐQH không giới hạn
 Dùng để bổ nghĩa cho danh từ đứng trước đã được xác định rõ, là phần giải thích thêm. 
Nếu bỏ đi mệnh đề chính vẫn rõ nghĩa. Mệnh đề này thường được tách khỏi mệnh đề 
chính bằng dấu phẩy “,”.
 Ta dùng mệnh đề quan hệ không hạn định khi:
 - Trước danh từ quan hệ có: this/that/these/those/my/her/his/
Ex: My father is a doctor. He is fifty years old
 My father, who is fifty years old, is a doctor.
 - Từ quan hệ là tên riêng hoặc danh từ riêng. 
Ex: Mr Brown is a very nice teacher. We studied English with him.
 Mr Brown, who we studied English with, is a very nice teacher.
 * LƯU Ý: KHÔNG dùng THAT trong MĐQH không hạn định.
 Mr Brown, that we studied English with, is a very nice teacher.
 Bài tập
 UNIT 9: NATURAL DISASTERS
I. Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác so với các từ còn lại:
1. a. damage b. natural c. disaster d. grandma
2. a. typhoon b. cyclone c. sky d. sunny
3. a. abrupt b. delta c. behavior d. available
4. a. laugh b. highland c. although d. light
5. a. earthquake b. path c. thunderstorm d. southern
II. Chọn từ có phần trọng âm rơi vào âm tiết khác so các từ còn lại:
6. a. funnel b. tornado c. experience d. predict
7. a. eruption b. collapse c. occur d. candle
8. a. destroy b. temperature c. expect d. discover
9. a. swallow b. tidal c. volcano d. hurricane
10. a. furniture b. typhoon c. extensive d. blanket
III. Kết hợp các câu sau dùng 1 đại từ quan hệ thích hợp, phân biệt MĐQHKXĐ.
11. The fish was not good. I ate it yesterday.
 _______________________________________________________________ 33. The Nha Rong Harbor ______ Uncle Ho left to find freedom for his nation, is attractive to 
visitors.
 a. who b. which c. where d. when
34. Hoa and her dog ________ are standing over there go to the park every Sunday.
 a. who b. which c. when d. that 
35. Millions of people become __________ because of the natural disasters every year
 a. homeland b. homeless c. homesick d. homework
36. I can’t hear what you are saying. Can you ________ the radio?
 a. turn on b. turn off c. turn up d. turn over
37. Tornadoes can suck up anything _______ is in their path.
 a. who b. whom c. that d. where
38. The city was destroyed after the earthquake measured 8,5 on the Richter scale. 
 a. ruined b. disappeared c. lost d. broken
39. Please bring some raincoats just _________ case.
 a. in b. at c. on d. to
40. The letter will be returned to the person ________ name is inside.
 a. who b. whose c. which d. that
V. Chọn từ hoặc cụm từ gạch chân cần được sửa lỗi và sửa lại cho đúng:
41. Do you find Jack, that is a new student, intelligent? 
 a. find b. that c. student d. intelligent
42. Relations between the 2 countries have been badly damage by this incident.
 a. relation b. between c. have d. damage
43. According to the weather forecast, it will be sun tomorrow.
 a. according to b. weather forecast c. be d. sun
44. In Asia, a tropical storm is called “typhoon” where is coming from Chinese language.
 a. tropical b. called c. where d. is coming
45. He has just come back to the village when he was born.
 a. just b. come c. when d. was
 3

File đính kèm:

  • docon_tap_tieng_anh_9_unit_9_natural_disasters.doc