Ôn tập kiểm tra học kỳ II môn Vật lý 10 - Trường THPT Phan Bội Châu

docx 6 trang giaoanhay 09/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Ôn tập kiểm tra học kỳ II môn Vật lý 10 - Trường THPT Phan Bội Châu", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Ôn tập kiểm tra học kỳ II môn Vật lý 10 - Trường THPT Phan Bội Châu

Ôn tập kiểm tra học kỳ II môn Vật lý 10 - Trường THPT Phan Bội Châu
 ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN LÝ 10 
Câu 1. Đơn vị của động lượng là
A. N/s. B. N.s. C. N.m. D. N.m/s.
Câu 2. Đơn vị nào sau đây không phải của công suất?
A.W.B. kg.m/s.C. HP.D.J/s.
Câu 3. Véc tơ động lượng là véc tơ 
A. cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc.
B. có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ. 
C. có phương vuông góc với véc tơ vận tốc. 
D. cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc. 
Câu 4. Vật truyền nhiệt tức là
A.tỏa nhiệt lượng cho vật khác.B. nhận nhiệt lượng từ vật khác.
C. có thể truyền hoặc nhận nhiệt lượng cho vật khác. D. không có sự trao đổi nhiệt lượng.
Câu 5. Chọn phát biểu sai? Gọi Q là nhiệt lượng mà vật nhận được, U là độ biến thiên nội năng của vật. 
Biết U ,Q 0 . Xét trong quá trình truyền nhiệt, nội năng của vật được tính bằng công thức 
 Q U
A. U Q 0 .B. 1.C. U Q 0 .D. 1.
 U Q
Câu 6. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.
C. Đơn vị nhiệt lượng cũng là đơn vị nội năng.
D. Nhiệt lượng không phải là nội năng
Câu 7. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng. B. Nội năng có thể chuyển hóa thành năng lượng khác.
C. Nội năng là nhiệt lượng. D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
Câu 8. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp 
A. hệ có ma sát. B. hệ không có ma sát. C. hệ kín có ma sát. D. hệ cô lập. 
Câu 9. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức ΔU = A + Q phải thỏa mãn
A. Q 0. B. Q > 0 và A > 0. C. Q 0 và A < 0.
Câu 10. Sở dĩ khi bắn súng trường (quan sát hình ảnh) các chiến sĩ phải tì vai vào 
báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng 
súng giật lùi trên trên liên quan đến 
A. chuyển động theo quán tính.
B. chuyển động do va chạm.
C. chuyển động ném ngang.
D. chuyển động bằng phản lực.
Câu 11. Đơn vị của công trong hệ SI là
A.W.B. mkg.C. J.D. N.
Câu 12. Nhận xét nào sau đây về các phân tử khí lí tưởng là không đúng ?
A. Có thể tích riêng không đáng kể.B. Có lực tương tác không đáng kể khi không va 
chạm.
C. Có khối lượng không đáng kể.D. Có vận tốc càng lớn khi nhiệt độ phân lử càng 
cao. Câu 29. Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ ?
A. Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.
B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.
C. Đun nóng khí trong một xilanh kín.D. Đun nóng khí trong một xilanh hở.
Câu 30. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A. pV/T = hằng số. B. p1V1 p2V2 .C. pV T.D. pT/V = hằng số.
Câu 31. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về chất rắn?
A. Các chất rắn gồm hai loại: chất kết tinh và chất vô định hình.B. Các chất rắn có thể tích xác định.
C. Các chất rắn có hình dạng riêng xác định. D. Các chất rắn đều có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 32. Đặc tính nào là của chất rắn vô định hình?
A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không 
xác định.
Câu 33. Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng? 
A. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn 
B. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn 
C. Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn 
D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.
Câu 34. Cách phát biểu Nguyên lý II của nhiệt động lực học của Các-nô là
A. Nhiệt có thể tự truyền từ một vật sang vật khác có nhiệt độ thấp hơn.
B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
C. Động cơ nhiệt không thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.
D. Nhiệt không thể tự truyền từ một vật sang vật khác có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 35. Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?
A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình.B. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.
C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình.D. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể.
Câu 36. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có dạng hình học xác định.B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. 
Câu 37. Chất rắn có tính dị hướng là chất rắn
A. vô định hình B. đơn tinh thể C. bất kỳ. D. đa tinh thể.
Câu 38. Chất nào sau đây có thể tồn tại dạng tinh thể hoặc vô định hình ?
A.Muối ăn. B. Kim loại.C. Lưu huỳnh.D. Cao su.
Câu 39. Chất rắn đơn tinh thể bao gồm
A.muối, thạch anh, kim cương.B. muối thạch anh, cao su.
C. kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường.D. Chì, kim cương, thủy tinh.
Câu 40. Nội năng của một vật là
A. tổng động năng và thế năng của vật.
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 41. Công thức nào sau đây mô tả đúng nguyên lí I của NĐLH ?
A. ΔU = A - Q. B. ΔU = Q -A.C. A = ΔU - Q. D. ΔU = A + Q.
Câu 42. Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức AU = A + Q của nguyên lí I NĐLH ?
A. Vật nhận công: A < 0 ; vật nhận nhiệt: Q < 0. 
B. Vật nhận công: A > 0 ; vật nhận nhiệt: Q > 0.
C. Vật thực hiện công: A 0. 
D. Vật thực hiện công: A > 0 ; vật truyền nhiệt: Q < 0. D. Độ dâng lên hay hạ xuống của mực chất lỏng trong ống mao dẫn phụ thuộc vào tiết diện ống mao dẫn 
, khối lượng riêng của chất lỏng và bản chất của chất lỏng. 
Câu 54: Hiện tượng mao dẫn : 
A. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với chậu chất lỏng B. Chỉ xảy ra khi chất lỏng không làm 
dính ướt ống mao dẫn 
C. Là hiện tượng mực chất lỏng dâng lên hay hạ xuống trong ống có tiết diện nhỏ so với chất lỏng bên 
ngoài ống 
D. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng 
Câu 55: Tìm câu sai. Độ lớn của lực căng bề mặt của chất lỏng luôn :
A. Tỉ lệ với độ dài đường giới hạn bề mặt chất lỏng B. Phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng 
C. Phụ thuộc vào hình dạng chất lỏng D. Tính bằng công thức F = .l 
Câu 56: Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ? 
A. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc B. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút 
C. Bấc đèn hút dầu D. Giấy thấm hút mực 
Câu 57: Hịên tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng.
A. Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí. B. Chiếc đinh ghim nhờn mỡ nỗi trên mặt nước.
C. Nước chảy từ trong vòi ra ngoài. D. Giọt nước động trên lá sen.
Câu 58: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?
A. Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng.
B. Hệ số căng bề mặt s của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.
C. Hệ số căng bề mặt s không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.
D. Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn 
của mặt thoáng.
Câu 59: Hiện tượng dính ướt của chất lỏng được ứng dụng để:
A. Làm giàu quặng (loại bẩn quặng) theo phương pháp tuyển nổi. B. Dẫn nước từ nhà máy đến các gia 
đình bằng ống nhựa.
C. Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm. D. Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia 
bằng ống xi phông.
Câu 60:Điều nào sau đây là sai khi nói về sự đông đặc?
A. Sự đông đặc là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
B. Với một chất rắn, nhiệt độ đông đặc luôn nhỏ hơn nhiệt độ nóng chảy.
C. Trong suốt quá trình đông đặc, nhiệt độ của vật không thay đổi.
D. Nhiệt độ đông đặc của các chất thay đổi theo áp suất bên ngoài.
Câu 61: Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg. độ) B. Jun trên kilôgam (J/ kg). C. Jun (J) D. Jun trên độ (J/ độ).
Câu 62:Tốc độ bay hơi của chất lỏng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Thể tích của chất lỏng. B. Gió. C. Nhiệt độ. D. Diện tích mặt thoáng của chất lỏng
Câu 63:Điều nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi.
 A. Nhệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất 
 lỏng ở nhiệt độ sôi.
 B. Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.
 C. Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg ).
 D. Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng, m 
 là khối lượng của chất lỏng.
Caâu 64: Chọn câu trả lời đúng. Trong sự nóng chảy và đông đặc của các chất rắn:
 A. Mỗi chất rắn nóng chảy ở một nhiệt độ xác định, không phụ thuộc vào áp suất bên ngoài.
 B. Nhiệt độ đông đặc của chất rắn kết tinh không phụ thuộc áp suất bên ngoài
 C. Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định trong điều kiện áp suất 
 xác định.
 D. Mỗi chất rắn nóng chảy ở nhiệt độ nào thì cũng sẽ đông đặc ở nhiệt độ đó.
Câu 65: Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến 6 lít, áp suất khí tăng thêm 1,2 atm. Áp suất ban 
đầu của khí là

File đính kèm:

  • docxon_tap_kiem_tra_hoc_ky_ii_mon_vat_ly_10_truong_thpt_phan_boi.docx