Luyện tập Hóa học Lớp 10 - Chủ đề: Cân bằng hóa học - Trường THPT Nguyễn Huệ
Bạn đang xem tài liệu "Luyện tập Hóa học Lớp 10 - Chủ đề: Cân bằng hóa học - Trường THPT Nguyễn Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Luyện tập Hóa học Lớp 10 - Chủ đề: Cân bằng hóa học - Trường THPT Nguyễn Huệ
Trường THPT Nguyễn Huệ LUYỆN TẬP Tổ Hóa học CÂN BẰNG HÓA HỌC (Bài luyện tập có 3 trang) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp. I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng A. xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện. B. phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều. C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định. D. xảy ra giữa hai chất khí. Câu 2: Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận v t và tốc độ phản ứng nghịch v n ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào? A. vt= 2vn. B. vt=vn 0. C. vt=0,5vn. D. vt=vn=0. Câu 3: Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng, A. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi. B. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi. C. phản ứng hoá học không xảy ra. D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần. Câu 4: Sự dịch chuyển cân bằng hoá học là sự di chuyển từ trạng thái cân bằng hoá học này sang trạng thái cân bằng hoá học khác do A. không cần có tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng. B. tác động của các yếu tố từ bên ngoài tác động lên cân bằng. C. tác động của các yếu tố từ bên trong tác động lên cân bằng. D. cân bằng hóa học tác động lên các yếu tố bên ngoài. Câu 5: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là : A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác. B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt. C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất. D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác. Câu 6: Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2(màu nâu đỏ) N2O4 (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có: A. ΔH 0, phản ứng toả nhiệt C. ΔH 0, phản ứng thu nhiệt Câu 7: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH3 (k) + 3O2 (k) 2N2 (k) + 6H2O (k) ( H < 0) Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi A. Tăng nhiệt độ. B. Thêm chất xúc tác. C. Tăng áp suất. D. Loại bỏ hơi nước. Câu 8: Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2 (k) 2NH3 (k). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi A đổi áp suất của hệ. B. đổi nồng độ N2. C. đổi nhiệt độ. D. thêm chất xúc tác Fe. Câu 9: Phản ứng tổng hợp amoniac : N2 (k) + 3H2(k) 2NH3 (k) ΔH = –92kJ Yếu tố không giúp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là A. Tăng nhiệt độ. B. Tăng áp suất. C. Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng. D. Bổ sung thêm khí nitơ vào hỗn hợp phản ứng. Câu 10: Trong phản ứng tổng hợp amoniac N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H < 0 Để tăng hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 phải A. Giảm nhiệt độ và áp suất. B. Tăng nhiệt độ và áp suất. C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất. D. Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất. Câu 11: : Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì A. chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận. B. chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch. C. làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch với số lần như nhau. D. không làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và nghịch Câu 22: Cho các phát biểu sau : (1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau. (2) Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch. (3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn. (4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi. (5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại. (6) Sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch 2NO 2 € N2O4 không phụ thuộc sự thay đổi áp suất. Số phát biểu sai là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 23: Cho cân bằng (trong bình kín) sau : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ ; (2) thêm một lượng hơi nước ; (3) thêm một lượng H 2 ; (4) tăng áp suất chung của hệ ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là : A. (1), (4), (5). B. (1), (2), (3). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4). Câu 24: Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); ΔH < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V 2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận? A. (2), (3), (4), (6). B. (1), (2), (4). C. (1), (2), (4), (5). D. (2), (3), (5). - + Câu 25: Khi hoà tan SO2 vào nước có cân bằng sau : SO2 + H2O HSO3 + H . Khi cho thêm NaOH và khi cho thêm H2SO4 loãng vào dung dịch trên thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tương ứng là : A. Thuận và thuận. B. Thuận và nghịch. C. Nghịch và thuận. D. Nghịch và nghịch. Câu 26: Phản ứng N 2 + 3H2 2NH3, H< 0. Cho một số yếu tố : (1) tăng áp suất, (2) tăng nhiệt độ, (3) tăng nồng độ N 2 và H2, (4) tăng nồng độ NH 3, (5) tăng lượng xúc tác. Các yếu tố làm tăng hiệu suất của phản ứng nói trên là : A. (2), (4). B. (1), (3). C. (2), (5). D. (3), (5). Câu 27: Cho phản ứng nung vôi : CaCO3(r) CaO(r) + CO2(k) H> 0. Để tăng hiệu suất của phản ứng thì biện pháp nào sau đây không phù hợp? A. Tăng nhiệt độ trong lò. B. Tăng áp suất trong lò. C. Đập nhỏ đá vôi. D. Giảm áp suất trong lò. Câu 28: Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H < 0 . Hiệu suất phản ứng tổng hợp SO3 sẽ tăng lên khi : A. Giảm nồng độ của SO2. B. Tăng nồng độ của O2. C. Tăng nhiệt độ lên rất cao. D. Giảm nhiệt độ xuống rất thấp. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 29: Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + O2 (k) ⇄ 2NO (k) H > 0. Cân bằng hóa học chuyển dịch sang chiều nào trong các trường hợp sau ? a) Tăng nhiệt độ của hệ. b) Tăng áp suất chung của hệ. c) Thêm O2 vào hệ. d) Thêm NO vào hệ. Câu 30: Răng được bảo vệ bởi lớp men cứng, dày khoảng 2 mm. Lớp men này là hợp chất Ca 5(PO4)3OH và được tạo thành bằng phản ứng: 2+ 3- - 5Ca + 3PO4 + OH Ca5(PO4)3OH Dựa vào nguyên lí chuyển dịch cân bằng Lơ Sa-tơ-li-ê, hãy đưa ra các biện pháp phòng ngừa sâu răng. ----------- HẾT ----------
File đính kèm:
luyen_tap_can_bang_hoa_hoc_lop_10_truong_thpt_nguyen_hue.doc

