Giáo án Tiếng Anh 6 - Unit 7: Television - Nguyễn Thị Thảo
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tiếng Anh 6 - Unit 7: Television - Nguyễn Thị Thảo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Tiếng Anh 6 - Unit 7: Television - Nguyễn Thị Thảo

Tiếng Anh 6 Học và làm bài tập từ ngày 23/3/2020 -> 04/4/2020 Unit 7 TELEVISION I. GRAMMAR - NGỮ PHÁP 1. QUESTION WORDS 1.1 WHO hoặc WHAT: câu hỏi chủ ngữ - Đây là câu hỏi khi muốn biết chủ ngữ hay chủ thể của hành động. Who verb + ... What Vídụ: - Who is the favourite VTV newsreader this year? (Ai là phát thanh viên đài VTV được yêu thích năm nay?) - Who is making television programmes? (Ai tạo ra chương trình truyền hình?) 1.2. WHOM hoặc WHAT: câu hỏi tân ngữ Đây là câu hỏi khi muốn biết tân ngữ hay đối tượng tác động của hành động. Whom Trợ động từ: do/ does/ did/ ... S + V + ... What Ví dụ: - What kind of TV programme do you like most?(Chương trình tivi nào mà bạn thích nhất?) - Whom did she meet yesterday?(Hơm qua, cơ ấy đã gặp ai?) 1.3. WHEN, WHERE, HOW và WHY: câu hỏi bổ ngữ Đây là câu hỏi khi muốn biết nơi chốn, thời gian, lý do, cách thức của hành động. When Where Trợ động từ: do/ does/ did/ ... S + V + ... How Why Ví dụ: - How long does this film last?(Bộ phim kéo dài bao lâu?) - Why do children like cartoons programme? (Tại sao trẻ con lại thích chương trình hoạt hình?) - Where is the studio of Viet Nam television? (Trường quay của Đài truyền hình Việt Nam ở đâu?) 2. CONJUNCTIONS - Các liên từ cơ bản Nguyễn Thị Thảo ntthao.tchinh.c2.dh@phuyen.edu.vn 1 Tiếng Anh 6 Học và làm bài tập từ ngày 23/3/2020 -> 04/4/2020 tình huống hài kịch (là từ kết hợp của sitcom /ˈsɪtˌkɔm/ situation và comedy) soap operas /səʊp ˈɒprə/ phim dài tập TV schedule /ˌtiːˈviːˈskedʒuːl/ lịch phát sĩng viewer /ˈvjuːə(r)/ khán giả war film /wɔː(r) fɪlm/ phim chiến tranh weather forecast /ˈweðə ˈfɔːkɑːst/ bản tin dự báo thời tiết weatherman /ˈweðəmỉn/ người đọc tin dự báo thời tiết C. EXERCISES - BÀI TẬP THỰC HÀNH PART 1. PHONETICS I. Find the word which has a different sound in the part underlined. Read the words aloud. 1.A. programmeB.anyC. channelD.father 2.A. brotherB. weatherC.theaterD.both 3.A.thisB.throwC.themeD.think 4.A. eitherB. breathC. clothesD. feather 5.A. cuteB. justC. industryD. hungry II. Put the words in the box into two groups. tooth thunder than although rhythm birthday through warmth athlete leather /ð/: . /θ/: .. PART 2.VOCABULARY &GRAMMAR I. Find one odd word A, B, C or D. 1. A. antenna (râu, ăng ten) B. remote C. schedule D. screen 2. A. producer B. audience C. on-looker D. viewer 3.A. character B. comedy C. sitcom D. cartoon 4. A. MC B. weathergirl C. newsreader D. actor 5. A. horror B. game show C. romance D. science II. Circle A, B, C or D for each picture. 1. ... is a television programme to give 3. My daughter likes... because they are the description of the weather for the funny and colourful. next few days. Nguyễn Thị Thảo ntthao.tchinh.c2.dh@phuyen.edu.vn 3 ntthao.c2.tchinh.dh@phuyen.edu.vn V. Make questions for the underlined part in each sentence. 1. MC in the game show "who are millionaires" is Lai Van Sam. .................................................................................................................................... 2. People can know about the weather in their regions from the weather forecast. .................................................................................................................................... 3. My father watches TV twice a day. .................................................................................................................................... 4. The game show lasts sixty minutes. .................................................................................................................................... 5. The studio of Viet Nam's national TV station is in Ha Noi. .................................................................................................................................... 6. I like Mr. Bean best because he always makes me laugh when I see him on TV. .................................................................................................................................... 7. Millions of viewers will watch the EURO football match on TV this evening. .................................................................................................................................... 8. Yes, very much. I like documentary most. .................................................................................................................................... 9. My mother is watching her favourite programme "the million pound drop". .................................................................................................................................... 10. We can meet in front of theater at 7 p.m. .................................................................................................................................... VI. Use but, and, so, because, although to complete sentences. 1. I stayed at home I was ill. 2. My brother loves mountain-climbing very much I am not. 3. My dose friend I have the same hobby. 4. I went to school on time it rained very hard this morning. 5. I lost my money I couldn't buy anything. PART 3. READING Fill in the blank with a word/ phrase in the box. children TV channels music channels educational adults seen reduce important concentration Television has a very (1) role in a person's life. Poor or rich, it is (2) in every houses now a days. Television was the amazing discovery of science. We can see the whole world in it's small screen. There arevarious (3) like movie channels, news channels, cartoon channels, (4) , sports channels etc. Our favourite TV programs help to (5) our mind's tiredness when we become tired after work/study. (6) like to watch cartoon channels. There are various (7) channel like Discovery, National Geography that can increase the knowledge boundaries of a student. A TV Nguyễn Thị Thảo Tiếng Anh 6 | 5 ntthao.c2.tchinh.dh@phuyen.edu.vn 6. Tom and Jerry/ one/ most/ interesting/ cartoons/of/ children. ............................................................................................................................... 7. If/you/want/ know/ weather/like/ tomorrow/ watch/ weather forecast. ............................................................................................................................... 8. Nearly all/ households/ American/ have/ least/ one/ TV. ............................................................................................................................... 9. Sitcom/ be / programme/ students/ schools. ............................................................................................................................... 10. You/ visit/ Universal studios/ they/ make films/ Hollywood. ............................................................................................................................... Nguyễn Thị Thảo Tiếng Anh 6 | 7
File đính kèm:
giao_an_tieng_anh_6_unit_7_television_nguyen_thi_thao.docx