Đề trắc nghiệm khách quan Giáo dục công dân Lớp 10 - Bài 7: Thực tiễn là cơ sở của nhận thức - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề trắc nghiệm khách quan Giáo dục công dân Lớp 10 - Bài 7: Thực tiễn là cơ sở của nhận thức - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề trắc nghiệm khách quan Giáo dục công dân Lớp 10 - Bài 7: Thực tiễn là cơ sở của nhận thức - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ TỔ: GDCD ĐƠN VỊ Phản biện Trường THPT Trần Bình Trọng ĐỀ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 10 BÀI 7: THỰC TIỄN LÀ CƠ SỞ CỦA NHẬN THỨC (Số lượng 24 câu) Nhận biết Câu 1. Giai đoạn nhận thức được tạo nên do sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác với sự vật và hiện tượng, đem lại cho con người hiểu biết về các đặc điểm bên ngoài của chúng là[] A. nhận thức cảm tính. B. nhận thức. C. nhận thức lí tính. D. nhận thức nhân tính. Câu 2. Giai đoạn tiếp theo của quá trình nhận thức, ở giai đoạn này dựa trên các tài liệu do nhận thức cảm tính đem lại, nhờ các thao tác của tư duy như phân tích, so sánh, tổng hợp, khái quát hoá, con người có thể nhận thức được bản chất, quy luật của sự vật, hiện tượng là[] A. nhận thức cảm tính. B. nhận thức. C. nhận thức lí tính. D. nhận thức nhân tính. Câu 3. Nhận thức do bẩm sinh hoặc do thần linh mách bảo là quan điểm của[] A. triết học duy tâm. B. triết học duy vật. C. triết học duy vật lịch sử. D. triết học duy vật biện chứng. Câu 4. Nhận thức bắt nguồn từ thực tiễn, diễn ra phức tạp gồm hai giai đoạn là quan điểm của[] A. triết học duy tâm. B. triết học duy vật. C. triết học duy vật lịch sử. D. triết học duy vật biện chứng. Câu 5. Nhận thức cảm tính dựa trên[] A. các đặc điểm bên trong của sự vật. B. khả năng suy luận, phán đoán. C. các đặc điểm bên ngoài của sự vật. D. khả năng ghi nhớ, hồi tưởng, tưởng tượng. Câu 6. Nhận thức cảm tính được tạo nên do[] A. sự tiếp xúc trực tiếp của các cơ quan cảm giác. B. khả năng suy luận, phán đoán. C. bản chất quy luật của sự vật hiện tượng. D. khả năng ghi nhớ, hồi tưởng, tưởng tượng. Vận dụng thấp Câu 1. Anh A nhờ sự siêng năng ngiên cứu trong lao động mà đã đúc kết được nhiều kinh nghiệm quý báu .Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức?[] A. Là cơ sở của nhận thức. B.Là động lực của nhận thức. C.Là mục đính của nhận thức. D.Là tiêu chuẩn của chân lý. Câu 2.Nông dân D nghiên cứu tìm ra máy móc trong sản suất nông nghiệp Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức?[] A.Cơ sở của nhận thức. B. Động lực của nhận thức. C.Mục đính của nhận thức. D.Tiêu chuẩn của chân lý. Câu 3.Bạn N và bạn H trong quá trình học tập và rèn luyện đã rút ra được một kinh nghiệm là các tri thức khoa học chỉ có giá trị khi nó được vận dụng vào thực tiễn. Điều này thể hiện[] A.thực tiễn là cơ sở của nhận thức B.thực tiễn là động lực của nhận thức C.thực tiễn là mục đính của nhận thức D.thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý. Câu 4. Chủ tịch Hồ Chí Minh đã từng nói: “ Lí luận mà không gắn liền với thực tiễn là lí luận suông”Điều này thể hiện vai trò gì của thực tiễn đối với nhận thức? [] A.Cơ sở của nhận thức. B. Động lực của nhận thức. C.Mục đích của nhận thức. D.Tiêu chuẩn của chân lý. Câu 5. Trong lời kêu gọi Toàn quốc kháng chiến 19/12/1946 Bác Hồ viết :"Giờ cứu nước đã đến. Chúng ta thà hy sinh đến giọt máu cuối cùng để gìn giữ đất nước . Dù phải gian lao kháng chiến, nhưng với một tấm lòng kiên quyết hy sinh, thắng lợi nhất định về dân tộc ta " nhấn mạnh vai trò nào của thực tiễn : [] A. Tiêu chuẩn của chân lý B. Cơ sở của nhận thức C. Động lực của nhận thức D. Mục đích của nhận thức Câu 6.Câu nào dưới đây thể hiện vai trò thực tiễn là cơ sở của nhận thức:[] A.Trăng quầng trời hạn, trăng tán trời mưa. B.Con hơn cha nhà có phúc. C.Gieo gió gặt bão. D.Ăn cây nào rào cây ấy. Câu 7. Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý:[] A.Cá không ăn muối cá ươn. B.Học thầy không tày học bạn. C.Ăn vóc học hay. D.Con hơn cha là nhà có phúc. Vận dụng cao
File đính kèm:
de_trac_nghiem_khach_quan_giao_duc_cong_dan_lop_10_bai_7_thu.docx

