Đề thi trung học Phổ thông Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)

doc 10 trang giaoanhay 24/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi trung học Phổ thông Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi trung học Phổ thông Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)

Đề thi trung học Phổ thông Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)
 ĐỀ MINH HỌA KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUỐC GIA NĂM 2019
 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Mơn: Hĩa Học
 SỐ 10 Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề
 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; 
 P=31; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; 
 Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Anion X2- cĩ cấu hình electron ngồi cùng là 3p6. Vị trí của X trong bảng HTTH là
 A. ơ 18, chu kỳ 3, nhĩm VIIIA. B. ơ 16, chu kỳ 3, nhĩm VIA.
 C. ơ 20, chu kỳ 4, nhĩm IIA. D. ơ 18, chu kỳ 4, nhĩm VIA.
Câu 2: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bơng, len lơng cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ 
nitron, thì những polime cĩ nguồn gốc từ xenlulozơ là:
 A. tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat. B. sợi bơng, tơ visco, tơ axetat.
 C. tơ tằm, sợi bơng, tơ nitron. D. sợi bơng, tơ visco, tơ nilon-6.
Câu 3: Khí nào sau đây cĩ trong khơng khí đã làm cho đồ dùng bằng bạc lâu ngày bị xám đen?
 A. SO3. B. SO2. C. O2. D. H2S.
Câu 4: Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim loại trong dãy cĩ tính khử yếu nhất là
 A. Cu. B. Mg. C. Al. D. Ag.
Câu 5: Cho bột Al và dung dịch KOH dư thấy hiện tượng:
 A. Sủi bọt khí, Al khơng tan hết và dung dịch màu xanh lam.
 B. Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch khơng màu.
 C. Sủi bọt khí, bột Al khơng tan hết và thu được dung dịch khơng màu.
 D. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
Câu 6: Phản ứng chứng tỏ HCl cĩ tính khử là:
 t0
 A. MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + H2OB. 2HCl + Mg(OH) 2  MgCl2 + 2H2O
 t0
 C. 2HCl + CuO  CuCl2 + H2OD. 2HCl + Zn  ZnCl2 + H2
Câu 7: Cho các dung dịch sau: NaHCO3, Na2S, Na2SO4, Fe(NO3)2, FeS, Fe(NO3)3 lần lượt vào dung 
dịch HCl. Số trường hợp cĩ khí thốt ra là
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8: Phản ứng hĩa học của các hợp chất hữu cơ cĩ đặc điểm là:
 A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.
 B. thường xảy ra rất chậm, nhưng hồn tồn, khơng theo một hướng xác định.
 C. thường xảy ra rất nhanh, khơng hồn tồn, khơng theo một hướng nhất định.
 D. thường xảy ra chậm, khơng hồn tồn, khơng theo một hướng nhất định.
Câu 9: Formalin là dung dịch chứa khoảng 40%
 A. benzanđehit. B. fomanđehit. C. anđehit axetic. D. axeton.
Câu 10: X, Y, Z, T là một trong bốn chất: triolein, glyxin, tristearin, anilin. Cho bảng số liệu sau:
 X Y Z T
 Nhiệt độ nĩng 71,5 235 -6,3 -5,5
 chảy
 Nước brom Khơng hiện Khơng hiện Kết tủa Mất màu nước 
 tượng tượng trắng brom
 Nhận định nào sau đây là sai?
 A. Z khơng làm quỳ tím đổi màu. B. X là glyxin.
 C. T tham gia phản ứng thủy phân.
 D. Y phản ứng được với dung dịch HCl ở điều kiện thường.
Câu 11: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ cĩ bước sĩng dài 
trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên 
nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
 A. H2. B. N2. C. CO2. D. O2.
 Page 1 (d) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư.
 (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư).
 (h) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
 (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư).
 (k) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nĩng.
 Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
 A. 4. B. 6. C. 5. D. 5.
Câu 24: Điều chế NH3 từ hỗn hợp gồm N 2 và H2 (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 3). Tỉ khối của hỗn hợp 
trước so với hỗn hợp sau phản ứng là 0,9. Hiệu suất phản ứng là 
 A. 25%. B. 60%. C. 70%. D. 20%.
Câu 25: Cho 30,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, FeCO 3, Mg, MgO và MgCO3 tác dụng vừa đủ với 
dung dịch H 2SO4 lỗng, thu được 7,84 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm CO 2, H2 và dung dịch Z chỉ 
chứa 60,4 gam hỗn hợp muối sunfat trung hịa. Tỉ khối của Y so với He là 6,5. Khối lượng của 
MgSO4 cĩ trong dung dịch Z là
 A. 30,0 gam. B. 33,6 gam. C. 36,0 gam. D. 38,0 gam.
Câu 26: Cho m gam một axit cacboxylic X tác dụng với NaHCO 3 dư, thu được 2,24 lít CO2 (đktc). 
Mặt khác, cũng m gam axit trên tác dụng với Ca(OH)2 dư, thu được 9,1 gam muối. Tên của X là
 A. axit oxalic. B. axit acrylic. C. axit malonic. D. axit axetic.
Câu 27: Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat cĩ khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH 
dư, sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối. Thành phần phần trăm theo khối lượng của 
phenyl axetat trong hỗn hợp ban đầu là
 A. 42,05%. B. 64,53%. C. 57,95%. D. 53,65%.
Câu 28: Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau: 
 điện phân
 2X1 2H2O có màng ngăn 2X2 X3  H2 
 X2 Y1  X4 Y2 H2O 
 2X2 Y1  X5 Y2 2H2O
 Đốt cháy X2 trên ngọn lửa đèn khí khơng màu thấy xuất hiện ngọn lửa màu vàng tươi. X 5 là chất 
nào dưới đây? 
 A. NaOH. B. NaCl. C. NaHCO3. D. Na2CO3.
Câu 29: Cho m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO 3/NH3 thu được 86,4 gam Ag. 
Nếu lên men hồn tồn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vơi trong dư thì 
lượng kết tủa thu được là
 A. 60 gam. B. 80 gam. C. 40 gam. D. 20 gam.
Câu 30: Cho m gam) hỗn hợp (Na và Ba) vào nước dư, thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch X. 
Hấp thu khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch X. Lượng kết tủa được thể hiện trên đồ thị như sau:
 Giá trị của m và V lần lượt là
 A. 32 và 6,72. B. 16 và 3,36. C. 16 và 6,72. D. 32 và 3,36.
Câu 31: Điện phân nĩng chảy hồn tồn 5,96 gam MCln, thu được 0,04 mol Cl2. Kim loại M là
 A. Ca. B. Na. C. Mg. D. K.
Câu 32: Cho 300 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và KOH x mol/lít vào 50 ml dung dịch 
Al2(SO4)3 1M. Sau khi kết thúc các phản ứng thu được 36,9 gam kết tủa. Giá trị của x là
 Page 3 Đáp án
1-B 2-B 3-D 4-D 5-B 6-A 7-C 8-D 9-B 10-B
11-C 12-C 13-C 14-D 15-C 16-A 17-B 18-A 19-D 20-B
21-A 22-C 23-D 24-D 25-A 26-B 27-C 28-D 29-B 30-A
31-D 32-B 33-D 34-C 35-A 36-B 37-C 38-B 39-A 40-A
 LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 7: Đáp án C
Các trường hợp cĩ khí thốt ra là: NaHCO3, Na2S, Fe(NO3)2, FeS
Câu 21: Đáp án A
 CH4 : 0,1 mol 0,1.16 28x
 Y gồm MY 9,2.2 x 0,025
 0,1 x
 C2H4 dư : x mol
 0,075.160
 nBr nC H pư 0,1 0,025 0,075 mol C%dd Br 12%
 2 2 4 2 100
Câu 22: Đáp án C
 n 0,1
 X (H NRCOOH NR') 0,1.(R 83) 9,7 R 14 ( CH )
 2 3 2
 nmuối (H NRCOONa) 0,1 R R' 29 R' 15 (CH3 )
 2 
 X là H2NCH2COOH3NCH3
Câu 23: Đáp án D
 Trong các thí nghiệm trên, cĩ 5 thí nghiệm sau khi các phản ứng thu được kim loại là (a), (d), (e), (h), (k).
 Phương trình phản ứng:
 to
 (a) 2AgNO3  2Ag  2NO2  O2 
 (d) AgNO3 Fe(NO3 )2  Ag  Fe(NO3 )3
 (e) Fe CuSO4 FeSO4 Cu 
 Mg 2FeCl3 2FeCl2 MgCl2
 (h) 
 Mg FeCl2 Fe  MgCl2
 to
 (k) CuO CO  Cu CO2
 Các phản ứng cịn lại đều khơng thu được kim loại.
Câu 24: Đáp án D
 o
 p, xt,t 
 Bản chất phản ứng : N2 (khí) 3H2 (khí) 2NH3 (khí)
 Sau phản ứng nkhí giảm 0,5nkhí tham gia phản ứng .
 Chọn n 3; n 1 
 H N n1 ntpư 4
 2 2 
 nH pư 3x; nN pư x n2 nspư n1 nkhí giảm 4 2x
 2 2 
 n2 M1 4 2x
 BTKL : m1 m2 n1 M1 n2 M2 0,9 x 0,2.
 n1 M2 4
 H 20%
 Page 5 Câu 29: Đáp án B
 Theo bảo toàn electron, ta có:
 2nglucozơ nAg 0,8 mol nglucozơ 0,4 mol.
 men rượu
 Phản ứng lên men rượu : C6H12O6  2CO2 2C2H5OH
 Suy ra : n n n 0,8 mol m 80 gam
 CaCO3 CO2 C6H12O6 CaCO3
Câu 30: Đáp án A
+ Căn cứ vào bản chất phản ứng và số liệu trên đồ thị, ta thấy lượng CO 2 nhỏ nhất để tạo ra 0,2 mol BaCO 3 là 0,2 
mol.
 n 0,2; n 0,2
 Ba Na
 nBa(OH) 0,2 m 0,2(137 23) 32 gam
 2 n 
 n 0,4 0,2 0,2 OH V 0,3.22,3 6,72 lít
 NaOH nH 0,3 
 2 2
Câu 31: Đáp án D
 5,96n M n 1
BTNT Cl : n.n 2n 2.0,04 39 
 MCln Cl2
 M 35,5n n M 39 (K)
Câu 32: Đáp án B
 n 0,05 mol; n 0,15; n 0,3x.
 Al2 (SO4 )3 Ba(OH)2 KOH
 n n n 0,15
 BaSO Ba2 SO 2 
 4 4
 36,9 0,15.233
 nAl(OH) 0,025 n 3 0,1
 3 78 Al
 K : 0,3x 
 0,3x 0,075 x 0,25
 
 AlO : 0,1 0,025 0,075 
 2 
 dd sau phản ứng
Câu 33: Đáp án D
 Phương trình phản ứng:
 to
HCOOCH CH2 NaOH  HCOONa CH3CHO
2HCOONa H2SO4 loãng  2HCOOH Na2SO4
 to
CH3CHO 2AgNO3 3NH3 H2O  CH3COONH4 2Ag  2NH4NO3
 to
HCOOH 2AgNO3 4NH3 H2O  (NH4 )2 CO3 2Ag  2NH4NO3
Câu 34: Đáp án C
 C2H4O2 cĩ hai đồng phân đơn chức, mạch hở là CH 3COOH và HCOOCH3. Axit axetic phản ứng được với cả ba 
chất Na, NaOH, NaHCO3; metyl fomat phản ứng được với NaOH và AgNO3/NH3. Vậy số phản ứng xảy ra là 5.
 Phương trình phản ứng :
 Page 7 Câu 37: Đáp án C
 Quy đổi hỗn hợp ban đầu thành Al (x mol), Fe (y mol), O (0,2 mol).
 nNaOH 0,9; n z mol; nHNO ban đầu 0,9 mol.
 NH4 trong X 3
 Sơ đồ phản ứng :
 NO 
 
 N2O 
 Al AlO : x 
 HNO 2
 3 
 Fe Na : 0,9 
 O NO : 0,9 x 
  3 
 
 dd Y
 NaOH
 Al3 , Fe3 
 NH4 , H 
 NO3
  cô cạn, nung
 dd X
 O2 
 Fe2O3  
  NO2 
 Al O 
 2 3  
 NH3
 chất rắn Z 
 n n 0,04 
 NO N O nNO 0,02
 2 
 n 0,02
 30nNO 44nN O 15,44 280 293,96 1,48 N O
 2 2
 m(Al, Fe) 27x 56y 12,24
 BT E : 3x 3y 8z 0,02.3 0,02.8 0,2.2
 BT N và BTĐT trong Z : 0,9 x 0,9 z 0,02 0,02.2
 x 0,08 n 0,78 mol
 NO trong muối Al(NO ) , Fe(NO )
 3 3 3 3 3
 y 0,18 0,78
 m 0,02.80 62.0,78 16. 43,72 gam
 z 0,02 2
Câu 38: Đáp án B
 2 
 Thứ tự khử trên catot : Cu H2O; Thứ tự oxi hóa : Cl H2O.
 NO : 2x mol 
 3 
 Na : 0,2 mol 
 Fe dd X  NO  X gồm và Cl đã hết.
 
 H 
 2 
 Cu (có thể còn hoặc hết)
 nO a
 2
 nCu 0,1 2a
 nCl 0,5n 0,1 
 2 Cl m 64(0,1 2a) 32a 0,1.71 21,5
 dd giảm
 BTE : 2nCu 2nCl 4nO
 2 2
 a 0,05 dd sau điện phân có: n 4n 0,2; n 2 x 0,2.
 H O2 Cu
 NO : 2x 
 3 
 NO3 : 2x 0,05
 Na : 0,2 
 Fe  NO  Na : 0,2 Cu 
   
 H : 0,2 0,2 2 x 0,2
 0,05 BTĐT Fe : x 0,125
 2 4  
 Cu : x 0,2
 m mFe pư mCu tạo thành 56.(x 0,125) 64.(x 0,2) 1,8 x 0,5
 Page 9

File đính kèm:

  • docde_thi_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_nam_2019_mon_hoa_hoc_tru.doc