Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 935 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 935 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 935 (Có đáp án)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015 Môn: VẬT LÍ ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 05 trang) Mã đề thi 935 Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T = 2π LC. B. T = LC. C. T = π LC. D. T = 2LC.π Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là A. 1,5π. B. 0,25π. C. 0,5π. D. π. Câu 3: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 3 cm. B. 2 cm. C. 12 cm. D. 6 cm. Câu 4: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mA.ω 2 B. mA.ω 2 C. mAω22. D. mAω22. 2 2 Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là m m k k A. . B. 2π . C. . D. 2π . k k m m Câu 6: Sóng điện từ A. là sóng ngang và truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng dọc và truyền được trong chân không. Câu 7: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. vuông góc với phương truyền sóng. B. trùng với phương truyền sóng. C. là phương ngang. D. là phương thẳng đứng. Câu 8: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là A. 100πt. B. 70πt. C. 0. D. 50πt. Câu 9: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là A. 100 2 V. B. 220 2 V. C. 100 V. D. 220 V. Câu 10: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang điện trong. B. nhiệt điện. C. quang điện ngoài. D. quang − phát quang. Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. B. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau. C. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. D. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn. Câu 12: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 20 Hz. B. 15 Hz. C. 5 Hz. D. 10 Hz. Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là A. v.= λ B. v = 2πfλ. C. v.= f D. v = λf. f λ Trang 1/5 - Mã đề thi 935 Câu 27: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là A. 2LC. B. 1 . C. 2 . D. LC. LC LC Câu 28: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. B. bị đổi màu. C. bị thay đổi tần số. D. không bị tán sắc. Câu 29: Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang − phát quang? A. Sự phát sáng của đèn dây tóc. B. Sự phát sáng của con đom đóm. C. Sự phát sáng của đèn LED. D. Sự phát sáng của đèn ống thông dụng. Câu 30: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 6,625.10−19 J. Biết h = 6,625.10−34 J.s, c = 3.108 m/s. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 260 nm. B. 300 nm. C. 350 nm. D. 360 nm. Câu 31: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ⊥ BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng A. 37,6 mm. B. 67,6 mm. C. 68,5 mm. D. 64,0 mm. Câu 32: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (cm), (ℓ − 10) (cm) và (ℓ − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; 3 s và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là A. 1,50 s. B. 1,41 s. C. 1,00 s. D. 1,28 s. Câu 33: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là A. 714 nm. B. 417 nm. C. 760 nm. D. 570 nm. Câu 34: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là A. 27,1 cm/s. B. 2,7 cm/s. C. 1,6 cm/s. D. 15,7 cm/s. Câu 35: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm < λ < 510 nm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ? A. 7. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 36: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng? A. d1 = 2d2. B. d1 = 4d2. C. d1 = 0,5d2. D. d1 = 0,25d2. Câu 37: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô E0 f1 được tính theo biểu thức En =− 2 (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số là n f2 A. 10 . B. 27 . C. 3 . D. 25 . 3 25 10 27 Trang 3/5 - Mã đề thi 935 210 206 Câu 46: Đồng vị phóng xạ 84 Po phân rã α, biến đổi thành đồng vị bền 82 Pb với chu kì bán rã là 210 206 138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84 Po tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân 82 Pb 210 (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84 Po còn lại. Giá trị của t bằng A. 828 ngày. B. 552 ngày. C. 414 ngày. D. 276 ngày. Câu 47: Lần lượt đặt điện áp uU2cos=ωt (U không đổi, ω thay đổi được) P(W) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các 60 đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, P và P lần lượt biểu diễn X Y 40 quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên PY 20 hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn PX cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung 0 ω1 ω2 ω3 ω kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. A X YB Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 10 W. B. 22 W. C. 18 W. D. 14 W. 7 Câu 48: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng 7 hạt nhân pLi2+→α3 . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160o. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là A. 14,6 MeV. B. 10,2 MeV. C. 20,4 MeV. D. 17,3 MeV. Câu 49: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở A L R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C B R C −3 thay đổi được. Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C = 10 (F) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ V 3π2 giá trị cực đại và bằng 103,9 V (lấy là 60 3 V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là A. 400 vòng. B. 1650 vòng. C. 550 vòng. D. 1800 vòng. Câu 50: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng u(cm) dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân (1) bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi (2) 11 x(cm) dây tại thời điểm t (đường 1) và t = t + (đường 2). Tại thời điểm t , li O 1 2 1 12f 1 12 24 36 B độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là A. − 60 cm/s. B. − 20 3 cm/s. C. 60 cm/s. D. 20 3 cm/s. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 935
File đính kèm:
de_thi_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_nam_2015_mon_vat_li_ma_d.pdf
DaLiCt_QG_K15.pdf

