Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 841 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 841 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 841 (Có đáp án)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015 Môn: VẬT LÍ ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 05 trang) Mã đề thi 841 Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là k m m k A. 2π . B. . C. 2π . D. . m k k m Câu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T = 2π LC. B. T = 2LC.π C. T = LC. D. T = π LC. Câu 3: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là A. 1,5π. B. 0,5π. C. 0,25π. D. π. Câu 4: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mAω22. B. mAω 2. C. mA.ω 2 D. mAω22. 2 2 Câu 5: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 6 cm. B. 12 cm. C. 2 cm. D. 3 cm. Câu 6: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. vuông góc với phương truyền sóng. B. là phương thẳng đứng. C. trùng với phương truyền sóng. D. là phương ngang. Câu 7: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là A. 100πt. B. 50πt. C. 70πt. D. 0. Câu 8: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 15 Hz. B. 5 Hz. C. 20 Hz. D. 10 Hz. Câu 9: Hạt nhân càng bền vững khi có A. số nuclôn càng lớn. B. số prôtôn càng lớn. C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. năng lượng liên kết càng lớn. Câu 10: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang − phát quang. B. quang điện ngoài. C. quang điện trong. D. nhiệt điện. Câu 11: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là A. 220 V. B. 100 V. C. 220 2 V. D. 100 2 V. Câu 12: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. B. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn. C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. D. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau. Câu 13: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng A. 1,25π. B. 0,75π. C. 0,25π. D. 0,50π. Câu 14: Sóng điện từ A. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. B. là sóng dọc và truyền được trong chân không. C. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và truyền được trong chân không. Trang 1/5 - Mã đề thi 841 Câu 28: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là A. 2 . B. 1 . C. 2LC. D. LC. LC LC Câu 29: Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại A. sóng trung. B. sóng ngắn. C. sóng dài. D. sóng cực ngắn. Câu 30: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200 V vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần mắc nối tiếp với điện trở thuần. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở là 100 V. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng A. 0,5. B. 0,7. C. 0,8. D. 1. Câu 31: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm < λ < 510 nm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ? A. 7. B. 5. C. 4. D. 6. Câu 32: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng phát ánh sáng trắng có bước sóng trong khoảng từ 380 nm đến 760 nm. M là một điểm trên màn, cách vân sáng trung tâm 2 cm. Trong các bước sóng của các bức xạ cho vân sáng tại M, bước sóng dài nhất là A. 760 nm. B. 417 nm. C. 714 nm. D. 570 nm. Câu 33: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (cm), (ℓ − 10) (cm) và (ℓ − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; 3 s và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là A. 1,00 s. B. 1,50 s. C. 1,41 s. D. 1,28 s. Câu 34: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 32 s. B. 47 s. C. 27 s. D. 25 s. Câu 35: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô E0 f1 được tính theo biểu thức En =− 2 (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số là n f2 A. 27 . B. 10. C. 3 . D. 25 . 25 3 10 27 Câu 36: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng? A. d1 = 4d2. B. d1 = 0,25d2. C. d1 = 0,5d2. D. d1 = 2d2. Câu 37: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là A. 15,7 cm/s. B. 27,1 cm/s. C. 1,6 cm/s. D. 2,7 cm/s. Trang 3/5 - Mã đề thi 841 Câu 45: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là A. 0,26 s. B. 0,28 s. C. 0,30 s. D. 0,68 s. Câu 46: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng u(cm) dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân (1) bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi (2) 11 x(cm) dây tại thời điểm t (đường 1) và t = t + (đường 2). Tại thời điểm t , li O 1 2 1 12f 1 12 24 36 B độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là A. − 20 3cm/s. B. 60 cm/s. C. 20 3cm/s. D. − 60 cm/s. Câu 47: Đặt điện áp u = 400cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ −3 tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C = 10 F hoặc C = 2 C thì công 1 8π 3 1 −3 suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C = 10 F hoặc C = 0,5C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu 2 15π 2 tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là A. 1,0 A. B. 2,8 A. C. 2,0 A. D. 1,4 A. −1 Câu 48: Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt 1 (ΩW) U2 điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω = 314 rad/s) vào hai đầu một 0,0175 đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. 0,0135 12 2 1 0,0095 Biết 22222=+ ⋅2; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R UUUω CR −6 –2 00 0,0055 10 (Ω ) 2 được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực 0,0015 R nghiệm được cho trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là 0,00 1,00 2,00 3,00 4,00 A. 1,95.10−6 F. B. 1,95.10−3 F. C. 5,20.10−6 F. D. 5,20.10−3 F. Câu 49: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là: i=π I 2 cos(150 t+π ) , i =π+I 2 cos(200 tπ ) và i=π− Icos(100 tπ ). Phát biểu nào sau đây đúng? 1 3 2 3 3 3 A. i1 trễ pha so với u1. B. i1 cùng pha với i2. C. i2 sớm pha so với u2. D. i3 sớm pha so với u3. 210 206 Câu 50: Đồng vị phóng xạ 84 Po phân rã α, biến đổi thành đồng vị bền 82 Pb với chu kì bán rã là 210 206 138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84 Po tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân 82 Pb 210 (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84 Po còn lại. Giá trị của t bằng A. 276 ngày. B. 414 ngày. C. 552 ngày. D. 828 ngày. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 841
File đính kèm:
de_thi_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_nam_2015_mon_vat_li_ma_d.pdf
DaLiCt_QG_K15.pdf

