Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 682 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 682 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 682 (Có đáp án)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015 Môn: VẬT LÍ ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 05 trang) Mã đề thi 682 Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là m k k m A. . B. . C. 2π . D. 2π . k m m k Câu 2: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là A. π. B. 1,5π. C. 0,5π. D. 0,25π. Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mA.ω 2 B. mAω22. C. mAω22. D. mA.ω 2 2 2 Câu 4: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T = 2π LC. B. T = π LC. C. T = 2LC.π D. T = LC. Câu 5: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 2 cm. B. 6 cm. C. 12 cm. D. 3 cm. Câu 6: Quang điện trở có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng A. quang điện ngoài. B. quang − phát quang. C. nhiệt điện. D. quang điện trong. Câu 7: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 5 Hz. B. 20 Hz. C. 10 Hz. D. 15 Hz. Câu 8: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là A. 70πt. B. 50πt. C. 0. D. 100πt. Câu 9: Hai dao động có phương trình lần lượt là: x1 = 5cos(2πt + 0,75π) (cm) và x2 = 10cos(2πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động này có độ lớn bằng A. 1,25π. B. 0,75π. C. 0,50π. D. 0,25π. Câu 10: Sóng điện từ A. là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và truyền được trong chân không. Câu 11: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau. B. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. C. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn. D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. Câu 12: Hạt nhân càng bền vững khi có A. năng lượng liên kết riêng càng lớn. B. năng lượng liên kết càng lớn. C. số prôtôn càng lớn. D. số nuclôn càng lớn. Câu 13: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là A. v.= λ B. v = λf. C. v = 2πfλ. D. v.= f f λ Trang 1/5 - Mã đề thi 682 −4 Câu 27: Đặt điện áp u= U cos100π t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện có điện dung C = 10 (F). 0 π Dung kháng của tụ điện là A. 200 Ω. B. 100 Ω. C. 150 Ω. D. 50 Ω. Câu 28: Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng A. 16 mJ. B. 64 mJ. C. 128 mJ. D. 32 mJ. 107 Câu 29: Cho khối lượng của hạt nhân 47 Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u. 107 Độ hụt khối của hạt nhân 47 Ag là A. 0,9868u. B. 0,6986u. C. 0,6868u. D. 0,9686u. Câu 30: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tia X có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng nhìn thấy. B. Tia X có tác dụng sinh lí: nó hủy diệt tế bào. C. Tia X có khả năng đâm xuyên kém hơn tia hồng ngoại. D. Tia X có tần số nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại. x(cm) 6 (2) Câu 31: Đồ thị li độ theo thời gian của chất điểm 1 (đường 1) và chất điểm 2 t(s) 0 (đường 2) như hình vẽ, tốc độ cực đại của chất điểm 2 là 4π (cm/s). Không kể (1) −6 thời điểm t = 0, thời điểm hai chất điểm có cùng li độ lần thứ 5 là A. 3,5 s. B. 4,0 s. C. 3,25 s. D. 3,75 s. Câu 32: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng? A. d1 = 0,5d2. B. d1 = 2d2. C. d1 = 0,25d2. D. d1 = 4d2. Câu 33: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ⊥ BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng A. 37,6 mm. B. 64,0 mm. C. 67,6 mm. D. 68,5 mm. Câu 34: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ q1 điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số là q2 A. 1,5. B. 2. C. 0,5. D. 2,5. Câu 35: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là A. 1,6 cm/s. B. 27,1 cm/s. C. 2,7 cm/s. D. 15,7 cm/s. Câu 36: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm < λ < 510 nm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ? A. 6. B. 4. C. 5. D. 7. Câu 37: Một lò xo đồng chất, tiết diện đều được cắt thành ba lò xo có chiều dài tự nhiên là ℓ (cm), (ℓ − 10) (cm) và (ℓ − 20) (cm). Lần lượt gắn mỗi lò xo này (theo thứ tự trên) với vật nhỏ khối lượng m thì được ba con lắc có chu kì dao động riêng tương ứng là: 2 s; 3 s và T. Biết độ cứng của các lò xo tỉ lệ nghịch với chiều dài tự nhiên của nó. Giá trị của T là A. 1,28 s. B. 1,50 s. C. 1,41 s. D. 1,00 s. Trang 3/5 - Mã đề thi 682 Câu 45: Đặt một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz và giá trị hiệu dụng 20 V vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có tổng số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là 2200 vòng. Nối hai đầu cuộn thứ cấp với đoạn mạch AB (hình vẽ); trong đó, điện trở R có giá trị không đổi, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung C thay đổi được. A L −3 B R C Điều chỉnh điện dung C đến giá trị C = 10 (F) thì vôn kế (lí tưởng) chỉ giá trị cực đại 3π2 V và bằng 103,9 V (lấy là 60 3 V). Số vòng dây của cuộn sơ cấp là A. 1800 vòng. B. 1650 vòng. C. 550 vòng. D. 400 vòng. Câu 46: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là A. 0,30 s. B. 0,68 s. C. 0,26 s. D. 0,28 s. 7 Câu 47: Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5 MeV vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên, gây ra phản ứng 7 hạt nhân pLi2+→α3 . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ γ, hai hạt α có cùng động năng và bay theo hai hướng tạo với nhau góc 160o. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của nó. Năng lượng mà phản ứng tỏa ra là A. 10,2 MeV. B. 20,4 MeV. C. 14,6 MeV. D. 17,3 MeV. Câu 48: Trên một sợi dây OB căng ngang, hai đầu cố định đang có sóng u(cm) dừng với tần số f xác định. Gọi M, N và P là ba điểm trên dây có vị trí cân (1) bằng cách B lần lượt là 4 cm, 6 cm và 38 cm. Hình vẽ mô tả hình dạng sợi (2) 11 x(cm) dây tại thời điểm t1 (đường 1) và t2 = t1 + (đường 2). Tại thời điểm t1, li O 12f 12 24 36 B độ của phần tử dây ở N bằng biên độ của phần tử dây ở M và tốc độ của phần tử dây ở M là 60 cm/s. Tại thời điểm t2, vận tốc của phần tử dây ở P là A. 20 3cm/s. B. − 20 3cm/s. C. − 60 cm/s. D. 60 cm/s. Câu 49: Đặt điện áp u = 400cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm thuần có độ tự −3 cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C = 10 F hoặc C = 2 C thì công suất 1 8π 3 1 −3 của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C = 10 F hoặc C = 0,5C thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện 2 15π 2 có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là A. 2,0 A. B. 1,0 A. C. 1,4 A. D. 2,8 A. 210 206 Câu 50: Đồng vị phóng xạ 84 Po phân rã α, biến đổi thành đồng vị bền 82 Pb với chu kì bán rã là 210 206 138 ngày. Ban đầu có một mẫu 84 Po tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số hạt α và số hạt nhân 82 Pb 210 (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân 84 Po còn lại. Giá trị của t bằng A. 414 ngày. B. 828 ngày. C. 552 ngày. D. 276 ngày. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 682
File đính kèm:
de_thi_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_nam_2015_mon_vat_li_ma_d.pdf
DaLiCt_QG_K15.pdf

