Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 274 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 274 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2015 môn Vật lí - Mã đề thi 274 (Có đáp án)
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2015 Môn: VẬT LÍ ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 05 trang) Mã đề thi 274 Họ và tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:................................................................................ Câu 1: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là m k m k A. 2π . B. . C. . D. 2π . k m k m Câu 2: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Chu kì dao động riêng của mạch là A. T = LC. B. T = π LC. C. T = 2π LC. D. T = 2LC.π Câu 3: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là 1 1 A. mA.ω 2 B. mA.ω 2 C. mAω22. D. mAω22. 2 2 Câu 4: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là A. 12 cm. B. 6 cm. C. 2 cm. D. 3 cm. Câu 5: Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là A. 0,25π. B. 0,5π. C. π. D. 1,5π. Câu 6: Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường A. là phương ngang. B. là phương thẳng đứng. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. trùng với phương truyền sóng. Câu 7: Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyền sóng v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là A. v = 2πfλ. B. v.= f C. v = λf. D. v.= λ λ f Câu 8: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng? A. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động. B. Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn. C. Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng. D. Năng lượng của mọi loại phôtôn đều bằng nhau. Câu 9: Sóng điện từ A. là sóng dọc và truyền được trong chân không. B. là sóng ngang và không truyền được trong chân không. C. là sóng dọc và không truyền được trong chân không. D. là sóng ngang và truyền được trong chân không. Câu 10: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) (cm), với t tính bằng s. Tần số của sóng này bằng A. 5 Hz. B. 20 Hz. C. 10 Hz. D. 15 Hz. Câu 11: Ở Việt Nam, mạng điện dân dụng một pha có điện áp hiệu dụng là A. 100 V. B. 220 V. C. 100 2 V. D. 220 2 V. Câu 12: Cường độ dòng điện i = 2cos100πt (A) có pha tại thời điểm t là A. 50πt. B. 70πt. C. 0. D. 100πt. Câu 13: Hạt nhân càng bền vững khi có A. năng lượng liên kết càng lớn. B. số nuclôn càng lớn. C. năng lượng liên kết riêng càng lớn. D. số prôtôn càng lớn. Trang 1/5 - Mã đề thi 274 Câu 28: Khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng? A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện đối với mọi kim loại. B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều làm ion hóa mạnh các chất khí. C. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn bước sóng của tia tử ngoại. D. Một vật bị nung nóng phát ra tia tử ngoại, khi đó vật không phát ra tia hồng ngoại. Câu 29: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này A. không bị tán sắc. B. bị thay đổi tần số. C. bị đổi màu. D. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu. Câu 30: Đặt điện áp u = U0cosωt (với U0 không đổi, ω thay đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi ω = ω0 thì trong mạch có cộng hưởng điện. Tần số góc ω0 là A. 2 . B. 2LC. C. 1 . D. LC. LC LC Câu 31: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô E0 f1 được tính theo biểu thức En =− 2 (E0 là hằng số dương, n = 1, 2, 3,...). Tỉ số là n f2 A. 3 . B. 10. C. 27 . D. 25 . 10 3 25 27 Câu 32: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (xem là nguồn điểm) phát âm với công suất không đổi. Từ bên ngoài, một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng từ M hướng đến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 0,4 m/s2 cho đến khi dừng lại tại N (cổng nhà máy). Biết NO = 10 m và mức cường độ âm (do còi phát ra) tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20 dB. Cho rằng môi trường truyền âm đẳng hướng và không hấp thụ âm. Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M đến N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 25 s. B. 47 s. C. 32 s. D. 27 s. Câu 33: Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Trên dây, những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d1 và những điểm dao động với cùng biên độ A2 có vị trí cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Biểu thức nào sau đây đúng? A. d1 = 0,25d2. B. d1 = 0,5d2. C. d1 = 2d2. D. d1 = 4d2. Câu 34: Tại nơi có g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, đang dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad. Ở vị trí có li độ góc 0,05 rad, vật nhỏ của con lắc có tốc độ là A. 15,7 cm/s. B. 1,6 cm/s. C. 27,1 cm/s. D. 2,7 cm/s. Câu 35: Tại mặt nước, hai nguồn kết hợp được đặt ở A và B cách nhau 68 mm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng pha, theo phương vuông góc với mặt nước. Trên đoạn AB, hai phần tử nước dao động với biên độ cực đại có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn ngắn nhất là 10 mm. Điểm C là vị trí cân bằng của phần tử ở mặt nước sao cho AC ⊥ BC. Phần tử nước ở C dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách BC lớn nhất bằng A. 37,6 mm. B. 68,5 mm. C. 67,6 mm. D. 64,0 mm. Câu 36: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với cùng cường độ dòng điện cực đại I0. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2 = 2T1. Khi cường độ dòng điện trong hai mạch có cùng độ lớn và nhỏ hơn I0 thì độ lớn điện tích trên một bản tụ q1 điện của mạch dao động thứ nhất là q1 và của mạch dao động thứ hai là q2. Tỉ số là q2 A. 0,5. B. 2. C. 1,5. D. 2,5. Câu 37: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc: ánh sáng đỏ có bước sóng 686 nm, ánh sáng lam có bước sóng λ, với 450 nm < λ < 510 nm. Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 6 vân sáng lam. Trong khoảng này có bao nhiêu vân sáng đỏ? A. 5. B. 7. C. 4. D. 6. Trang 3/5 - Mã đề thi 274 Câu 46: Một lò xo nhẹ có độ cứng 20 N/m, đầu trên được treo vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ A có khối lượng 100 g; vật A được nối với vật nhỏ B có khối lượng 100 g bằng một sợi dây mềm, mảnh, nhẹ, không dãn và đủ dài. Từ vị trí cân bằng của hệ, kéo vật B thẳng đứng xuống dưới một đoạn 20 cm rồi thả nhẹ để vật B đi lên với vận tốc ban đầu bằng không. Khi vật B bắt đầu đổi chiều chuyển động thì bất ngờ bị tuột khỏi dây nối. Bỏ qua các lực cản, lấy g = 10 m/s2. Khoảng thời gian từ khi vật B bị tuột khỏi dây nối đến khi rơi đến vị trí được thả ban đầu là A. 0,30 s. B. 0,28 s. C. 0,68 s. D. 0,26 s. Câu 47: Một học sinh xác định điện dung của tụ điện bằng cách đặt −1 1 (ΩW) U2 điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω = 314 rad/s) vào hai đầu một 0,0175 đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. 0,0135 12 2 1 0,0095 Biết 22222=+ ⋅2; trong đó, điện áp U giữa hai đầu R UUUω CR −6 –2 00 0,0055 10 (Ω ) 2 được đo bằng đồng hồ đo điện đa năng hiện số. Dựa vào kết quả thực 0,0015 R nghiệm được cho trên hình vẽ, học sinh này tính được giá trị của C là 0,00 1,00 2,00 3,00 4,00 A. 1,95.10−3 F. B. 5,20.10−6 F. C. 5,20.10−3 F. D. 1,95.10−6 F. Câu 48: Đặt điện áp u = 400cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm cuộn cảm −3 thuần có độ tự cảm L, điện trở R và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi C = C = 10 F 1 8π −3 hoặc C = 2 C thì công suất của đoạn mạch có cùng giá trị. Khi C = C = 10 F hoặc C = 0,5C 3 1 2 15π 2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có cùng giá trị. Khi nối một ampe kế xoay chiều (lí tưởng) với hai đầu tụ điện thì số chỉ của ampe kế là A. 2,8 A. B. 2,0 A. C. 1,4 A. D. 1,0 A. Câu 49: Lần lượt đặt các điện áp xoay chiều u1, u2 và u3 có cùng giá trị hiệu dụng nhưng tần số khác nhau vào hai đầu một đoạn mạch có R, L, C nối tiếp thì cường độ dòng điện trong mạch tương ứng là: i=π I 2 cos(150 t+π ) , i =π+I 2 cos(200 tπ ) và i=π− Icos(100 tπ ). Phát biểu nào sau đây đúng? 1 3 2 3 3 3 A. i1 trễ pha so với u1. B. i3 sớm pha so với u3. C. i2 sớm pha so với u2. D. i1 cùng pha với i2. Câu 50: Lần lượt đặt điện áp uU2cos=ωt (U không đổi, ω thay đổi được) P(W) vào hai đầu của đoạn mạch X và vào hai đầu của đoạn mạch Y; với X và Y là các 60 đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Trên hình vẽ, PX và PY lần lượt biểu diễn 40 quan hệ công suất tiêu thụ của X với ω và của Y với ω. Sau đó, đặt điện áp u lên PY hai đầu đoạn mạch AB gồm X và Y mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của hai cuộn 20 PX cảm thuần mắc nối tiếp (có cảm kháng ZL1 và ZL2) là ZL = ZL1 + ZL2 và dung 0 ω1 ω2 ω3 ω kháng của hai tụ điện mắc nối tiếp (có dung kháng ZC1 và ZC2) là ZC = ZC1 + ZC2. A X YB Khi ω = ω2, công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây? A. 10 W. B. 22 W. C. 18 W. D. 14 W. ---------------------------------------------------------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 274
File đính kèm:
de_thi_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_nam_2015_mon_vat_li_ma_d.pdf
DaLiCt_QG_K15.pdf

