Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Hóa học - Trường THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)

docx 11 trang giaoanhay 17/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Hóa học - Trường THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Hóa học - Trường THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)

Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2020 môn Hóa học - Trường THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân (Có đáp án)
 SỞ GDĐT PHÚ YÊN KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THƠNG QUỐC GIA NĂM 2020
 TRƯỜNG THCS VÀ THPT Bài thi: Khoa học tự nhiên; Mơn: Hĩa Học
 NGUYỄN VIẾT XUÂN Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12; 
Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
Câu 1: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, 
khơng gỉKim loại X là?
 A. Fe. B. Ag. C. Cr. D. W.
Câu 2: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng khơng?
 A. Li. B. Ca. C. Na. D. Mg.
Câu 3: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
 A. oxi. B. cacbon. C. silic. D. sắt.
Câu 4: Etyl axetat cĩ cơng thức hĩa học là
 A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 5: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
 A. Ba(OH)2. B. Na2CO3. C. K2SO4. D. Ca(NO3)2.
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
 A. axit cacboxylic. B. α-amino axit. C. este. D. β-amino axit.
Câu 7: X là kim loại hoạt động mạnh, khơng thể điều chế X bằng cách điện nĩng chảy muối halogenua của nĩ. 
Kim loại X là
 A. Al. B. Na. C. Ca. D. Ba.
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây khơng phản ứng với Fe2O3?
 A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3.
Câu 9: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
 A. to tằm. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco.
Câu 10: Trong phịng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?
 A. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4. B. Điện phân nĩng chảy CuCl2.
 C. Nhiệt phân Cu(NO3)2. D. Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 11: Cacbohiđrat X khơng tham gia phản ứng thủy phân trong mơi trường axit và X làm mất màu dung dịch 
brom. Vậy X là
 A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.
Câu 12: Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng 
hematit đỏ là
 A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3.nH2O. D. Fe2O3.
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm 2,8 gam Fe và 3,6 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO 4 x (mol/lít). Sau khi các 
phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 12,4 gam chất rắn. Giá trị của x là
 A. 0,35. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,75.
Câu 14: Cho 300 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và KOH x mol/lít vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Sau khi 
kết thúc các phản ứng thu được 36,9 gam kết tủa. Giá trị của x là
 A. 0,75. B. 0,25. C. 0,5. D. 1.
Câu 15: Trong dung dịch các chất: đimetylamin, hexametylenđiamin, lysin, anilin. Số dung dịch làm quỳ tím 
chuyển màu xanh là
 A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 16: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vơi 
trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch 
nước vơi trong ban đầu. Giá trị của m là 
 A. 20,0. B. 13,5. C. 15,0. D. 30,0.
 Câu 27: Cho sơ đồ sau: 
 Cơng thức cấu tạo của M là
 A. CH=CH2COOCH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOC2H5.
 C. C6H5COOC2H5. D. C2H3COOC3H7.
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
 (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
 (b) Cho CuS vào dung dịch HCl.
 (c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
 (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
 (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
 (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
 Số thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng là
 A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
 (a) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang.
 (b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,
 (c) Mg cháy trong khí CO2.
 (d) Khơng dùng MgO để điện phân nĩng chảy điều chế Mg.
 (e) Dùng cát để dập tắt đám cháy cĩ mặt Mg.
 Số phát biểu đúng là
 A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường, đều chứa liên kết ba, mạch hở và trong 
phân tử hơn kém nhau một liên kết π. Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch. 
Cho 2,54 gam X tác dụng hồn tồn với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là 
 A. 7,14. B. 7,89. C. 7,665. D. 11,1.
Câu 31: Dung dịch X gồm Al 2(SO4)3, H2SO4 và HCl. Cho dung dịch NaOH 0,1M vào dung dịch X, kết quả thí 
nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị sau
 Giá trị của V và a lần lượt là
 A. 2,5 và 0,07. B. 3,4 và 0,08. C. 2,5 và 0,08. D. 3,4 và 0,07.
Câu 32: Cho các phát biểu sau:
 (a) Phân tử các protein đơn giản gồm chuỗi các polipeptit tạo nên.
 (b) PVC được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa...
 (c) Nhiệt độ nĩng chảy của tristearin cao hơn của triolein.
 (d) Xenlulozơ thể hiện tính chất của ancol khi phản ứng với HNO3 đặc cĩ mặt chất xúc tác H2SO4 đặc.
 (e) Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lịng trắng trứng thấy xuất hiện chất màu vàng.
 (g) Thủy phân este đơn chức trong mơi trường bazơ luơn cho sản phẩm là muối và ancol.
 Số phát biểu đúng là
 A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
 Câu 1: Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, 
khơng gỉKim loại X là?
 A. Fe. B. Ag. C. Cr. D. W.
Câu 2: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng khơng?
 A. Li. B. Ca. C. Na. D. Mg.
Câu 3: Nguyên tố phổ biến thứ hai ở vỏ trái đất là
 A. oxi. B. cacbon. C. silic. D. sắt.
Câu 4: Etyl axetat cĩ cơng thức hĩa học là
 A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 5: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
 A. Ba(OH)2. B. Na2CO3. C. K2SO4. D. Ca(NO3)2.
Câu 6: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
 A. axit cacboxylic. B. α-amino axit. C. este. D. β-amino axit.
Câu 7: X là kim loại hoạt động mạnh, khơng thể điều chế X bằng cách điện nĩng chảy muối halogenua của nĩ. 
Kim loại X là
 A. Al. B. Na. C. Ca. D. Ba.
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây khơng phản ứng với Fe2O3?
 A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. HNO3.
Câu 9: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
 A. to tằm. B. tơ capron. C. tơ nilon-6,6. D. tơ visco.
Câu 10: Trong phịng thí nghiệm, Cu được điêu chế bằng cách nào dưới đây?
 A. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4. B. Điện phân nĩng chảy CuCl2.
 C. Nhiệt phân Cu(NO3)2. D. Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2.
Câu 11: Cacbohiđrat X khơng tham gia phản ứng thủy phân trong mơi trường axit và X làm mất màu dung dịch 
brom. Vậy X là
 A. Fructozơ. B. Tinh bột. C. Glucozơ. D. Saccarozơ.
Câu 12: Hematit đỏ là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng 
hematit đỏ là
 A. FeCO3. B. Fe3O4. C. Fe2O3.nH2O. D. Fe2O3.
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm 2,8 gam Fe và 3,6 gam Mg vào 200 ml dung dịch CuSO 4 x (mol/lít). Sau khi các 
phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 12,4 gam chất rắn. Giá trị của x là
 0,15
 m 0,15(64 24) (64 56)a 12,4 3,6 2,8 a 0 x 0,75
 0,2
 A. 0,35. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,75.
Câu 14: Cho 300 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,5M và KOH x mol/lít vào 50 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M. Sau khi 
kết thúc các phản ứng thu được 36,9 gam kết tủa. Giá trị của x là
 n 0,05 mol; n 0,15; n 0,3x.
 Al2 (SO4 )3 Ba(OH)2 KOH
 n n n 0,15
 BaSO Ba2 SO 2 
 4 4
 36,9 0,15.233
 nAl(OH) 0,025 n 3 0,1
 3 78 Al
 K : 0,3x 
 0,3x 0,075 x 0,25
 
 AlO : 0,1 0,025 0,075 
 2 
 dd sau phản ứng
 A. 0,75. B. 0,25. C. 0,5. D. 1.
Câu 15: Trong dung dịch các chất: đimetylamin, hexametylenđiamin, lysin, anilin. Số dung dịch làm quỳ tím 
chuyển màu xanh là
 A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 16: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng khí CO 2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vơi 
trong, thu được 10 gam kết tủa. Khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 3,4 gam so với khối lượng dung dịch 
nước vơi trong ban đầu. Giá trị của m là 
 100.9,8%
 nBa 0,2 mol nH SO 0,1 mol
 2 4 98
 Bản chất phản ứng : Ba dd H2SO4  BaSO4  H2  Ba(OH)2
 m 27,4 100 0,1.233 0,2.2 103,7
 n n 0,1 dd spư
 BaSO4 H2SO4 
 171.(0,2 0,1)
 n n 0,2
 H Ba C%Ba(OH) .100% 16,49%
 2 2 103,7
 A. 16,49%. B. 13,42%. C. 16,52%. D. 16,44%.
Câu 26: Thủy phân hồn tồn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn 
hợp muối. Đốt cháy hồn tồn a mol X thu được 1,375 mol CO2 và 1,275 mol H2O. Mặt khác, a mol X tác dụng tối 
đa với 0,05 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
 (k 1)n n n 
 X X CO2 H2O (kX 1)a 0,1 a 0,025
 (kX 3)nX nBr (kX 3)a 0,05 kX 5
 2 
 X 3NaOH  C3H5 (OH)3 3RCOONa
 BTKL : mX mNaOH mC H (OH) m
 3 5 3 RCOONa
 m (1,375.12 1,275.2 0,025.6.16) 0,025.3.40 0,025.92 22,15 gam
 RCOONa
 A. 20,15. B. 20,60. C. 23,35. D. 22,15.
Câu 27: Cho sơ đồ sau: 
 Cơng thức cấu tạo của M là
 A. CH=CH2COOCH=CH2. B. CH2=C(CH3)COOC2H5.
 C. C6H5COOC2H5. D. C2H3COOC3H7.
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
 (a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
 (b) Cho CuS vào dung dịch HCl.
 (c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
 (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
 (e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
 (g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
 Số thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng là
 A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 29: Cho các phát biểu sau:
 (a) Dùng CaCO3 làm chất chảy loại bỏ SiO2 trong luyện gang.
 (b) Dùng Mg để chế tạo các hợp kim nhẹ và bền như Đuyra,
 (c) Mg cháy trong khí CO2.
 (d) Khơng dùng MgO để điện phân nĩng chảy điều chế Mg.
 (e) Dùng cát để dập tắt đám cháy cĩ mặt Mg.
 Số phát biểu đúng là
 A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 30: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon là chất khí ở điều kiện thường, đều chứa liên kết ba, mạch hở và trong 
phân tử hơn kém nhau một liên kết π. Biết 0,56 lít X (đktc) phản ứng tối đa với 14,4 gam brom trong dung dịch. 

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_nam_2020_mon_hoa_hoc.docx