Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Sinh học 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Nguyễn Trãi (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Sinh học 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Nguyễn Trãi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Sinh học 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Nguyễn Trãi (Có đáp án)
Sở Giáo Dục và Đào Tạo Phú Yên ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA Trường THPT Nguyễn Trãi NĂM HỌC: 2018 - 2019 MÔN: SINH 12 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 81: Thành phần chính của tế bào nhân sơ là gì? A.Thành tế bào, tế bào chất, nhân B. Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. C. Thành tế bào, màng sinh chất, vùng nhân D. Thành tế bào, màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân Câu 82: Vi sinh vật là gì? A. Là vi khuẩn sống kí sinh trên cơ thể sinh vật khác. B. Là những cơ thể sống có kích thước rất nhỏ bé. C. Là những vi trùng sống trong đất, nước và không khí. D. Là những nấm rất nhỏ kí sinh trên người và động vật. Câu 83: Nơi nước và chất khoáng hòa tan phải đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là: A. Tế bào nội bì. B. Tế bào nhu mô vỏ. C. Tế bào lông hút D. Tế bào biểu bì Câu 84: Tính cảm ứng của thực vật là khả năng A. Nhận biết các thay đổi của môi trường của thực vật. B. Phản ứng của thực vật trước sự thay đổi của môi trường. C. Nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường D. Chống lại các thay đổi của môi trường. Câu 85: Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây được bắt đầu từ: A. Khi ra hoa đến lúc cây chết. B. Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới. C. Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa. C. Khi cây ra hoa đến khi đến khi hạt nảy mầm. Câu 86: Sinh sản hữu tính là hình thức: A. Tạo cơ thể mới từ một phần cơ thể mẹ. B. Tạo cơ thể mới từ các tế bào đặc biệt trong cơ thể mẹ. C. Tạo cơ thể mới do giao tử đực thụ tinh với giao tử cái. D. Tạo cơ thể mới bằng cách phân chia tế bào theo hình thức nguyên phân Câu 87: Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế A. Giảm phân và thụ tinh. B. Nhân đôi ADN. C. Nhiên mãD. Dịch mã.. Câu 88: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là A. Sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh. B. Sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân C. Sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh. D. Sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh Câu 89. Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên A. Vốn gen của quần thể. B. Kiểu gen của quần thể. C. Kiểu hình của quần thể. D. Thành phần kiểu gen của quần thể Câu 99: Ở người, gen A quy định da bình thường, alen đột biến a quy định da bạch tạng, các gen nằm trên nhiễm sắc thể thường. Trong 1 gia đình thấy có bố mẹ đều bình thường nhưng con trai họ bị bạch tạng. Bố mẹ có kiểu gen như thế nào về tính trạng này? A. P: Aa x Aa B. P: Aa x AA C. P: AA x AA D. P: XAXa x XAY Câu 100: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương đối của alen A, a lần lượt là: A. 0,3; 0,7 B. 0,8; 0,2 C. 0,7; 0,3 D. 0,2; 0,8 Câu 101:Ở người, hội chứng bệnh nào sau đây chỉ xuất hiện ở nữ giới? A. Hội chứng Tơcnơ. B. Hội chứng AIDS. C. Hội chứng Đao. D. Hội chứng Claiphentơ Câu 102: Phương pháp nào sau đây có thể tạo ra được nhiều con vật có kiểu gen giống nhau từ một phôi ban đầu? A. Lai tế bào sinh dưỡng. B. Gây đột biến nhân tạo. C. Nhân bản vô tính. D. Cấy truyền phôi. Câu 103: Cho các nhân tố sau : (1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối không ngẫu nhiên. (4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di – nhập gen. Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 104: Một quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì A. Số lượng cá thể của mỗi loài càng lớn. B. Lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp. C. Ổ sinh thái của mỗi loài càng rộng. D. Số lượng loài trong quần xã càng giảm. Câu 105: Khi đề cập đến vận tốc của máu cũng như tương quan của nó với huyết áp và tổng tiết diện lòng mạch, có bao nhiêu phát biểu đúng? (1). Khi tổng tiết diện mạch nhỏ, huyết áp sẽ cao và vận tốc máu sẽ lớn. (2). Máu chảy nhanh nhất trong động mạch và nhỏ nhất trong mao mạch. (3). Máu vận chuyển từ nơi có huyết áp cao đến nơi có huyết áp thấp. (4). Hệ mạch càng đi xa tim, huyết áp càng giảm. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 106: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết. Giả sử có 6 thể đột biến của loài này được kí hiệu từ I đến VI có số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau: Thể đột biến I II III IV V VI Số lượng NST trong tế bào sinh dưỡng 36 48 72 84 60 96 Cho biết số lượng nhiễm sắc thể trong tất cả các cặp ở mỗi tế bào của mỗi thể đột biến là bằng nhau. Trong các thể đột biến trên, các thể đột biến đa bội chẵn là A. I, II, VI B. I, II, III, V C. I, III, IV, V D. II, III,VI Câu 107: Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, các thể tứ bội giảm phân tạo giao tử 2n có khả năng thụ tinh. Theo lý thuyết, các phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen phân li theo tỉ lệ 1:2:1? (1)AAAa x AAAa. (2) Aaaa x Aaaa. (3) AAaa x AAAa. (4) AAaa x Aaaa. Đáp án đúng là: A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (2). D. (3), (4). Câu 108: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Xét các phép lai sau: (1) AaBb aabb (2) aaBb AaBB (3) aaBb aaBb (4) AABb AaBb Câu 115: Ở một loài động vật, xét hai lôcut gen trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y, lôcut I có 2 alen, lôcut II có 3 alen. Trên nhiễm sắc thể thường, xét lôcut III có 4 alen. Quá trình ngẫu phối có thể tạo ra trong quần thể của loài này tối đa bao nhiêu loại kiểu gen về ba lôcut trên? A. 570 B. 210 C. 270 D. 180 Câu 116: Ở 1 loài động vật, mỗi gen quy định 1 tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, diễn biến AB AB nhiễm sắc thể ở hai giới như nhau. Cho phép lai P :♀ XDXd x ♂ XDY tạo ra F có kiểu hình ab ab 1 cái mang 3 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 33%. Trong các dự toán sau, có bao nhiêu dự toán đúng? I. Ở F1 có tối đa 40 loại kiểu gen khác nhau II. Tỉ lệ cá thể cái mang 3 cặp gen dị hợp ở F1 chiếm 8,5% III. Tần số hoán vị gen là 20% IV. Tỉ lệ kiểu hình trội về 2 trong 3 tính trạng trên ở F1 chiếm 30%. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 117: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả bầu dục thuần chủng (P), thu được F 1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho các cây F 1 tự thụ phấn, thu được F 2 gồm 4 loại kiểu hình, trong đó cây hoa đỏ, quả bầu dục chiếm tỉ lệ 9%. Biết rằng trong quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái đều xảy ra hoán vị gen với tần số như nhau. Trong các kết luận sau, có bao nhiêu kết luận đúng với phép lai trên? (1). F2 có 9 loại kiểu gen. (2). F2 có 5 loại kiểu gen cùng quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn. (3). Ở F2, số cá thể có kiểu gen giống kiểu gen của F1 chiếm tỉ lệ 50%. (4). F1 xảy ra hoán vị gen với tần số 20%. A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 Câu 118: Ở người, một gen trên nhiễm sắc thể thường có hai alen: alen A quy định thuận tay phải trội hoàn toàn so với alen a quy định thuận tay trái. Một quần thể người đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 64% số người thuận tay phải. Một người phụ nữ thuận tay trái kết hôn với một người đàn ông thuận tay phải thuộc quần thể này. Xác suất để người con đầu lòng của cặp vợ chồng này thuận tay phải là A. 37,5%. B. 43,75%. C. 62,5%. D. 50%. Câu 119: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền của một bệnh ở người do một trong hai alen của một gen quy định Biết rằng không phát sinh đột biến mới ở tất cả các cá thể trong phả hệ, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh của cặp vợ chồng III.14 - III.15 là A. 4/9 B. 29/30 C. 7/15 D. 3/5 MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2018-2019 MÔN SINH HỌC Lớp Chủ đề Mức độ câu hỏi Tổng cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao thấp 10 Sinh học tế bào 1 câu 1 câu 0 0 2 câu 81 93 1 câu 1 câu 0 0 2 câu Sinh học vi 82 94 sinh vật 11 Chuyển hóa vật 1câu 1 câu 1 câu 0 3 câu chất và năng 83 95 105 lượng Cảm ứng 1 câu 0 0 0 1 câu 84 Sinh trưởng và 1 câu 1 câu 0 0 2 câu phát triển 85 96 Sinh sản 1 câu 1 câu 0 0 2 câu 86 97 Cơ chế di 1 câu 1 câu 2 câu 1 câu 5 câu truyền và biến 87 98 106, 107 113 dị 12 Qui luật di 1 câu 1 câu 1 câu 4 câu 7 câu truyền 88 99 108 114,115,116,117 Di truyền học 1 câu 1 câu 1 câu 1 câu 4 câu quần thể 89 100 109 118 Di truyền học 0 1 câu 0 1 câu 2 câu người 101 119 ứng dụng di 1 câu 1 câu 0 0 2 câu truyền học vào 90 102 chọn giống Tiến hóa 1 câu 1 câu 0 0 2 câu 91 103 Sinh thái học 1 câu 1 câu 3 câu 1 câu 6 câu 92 104 110, 111,112 120 Tổng 12 câu 12 câu 8 câu 8 câu 40 câu Người lập ma trận Trần Thị Lành
File đính kèm:
de_thi_thu_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_mon_sinh_hoc_12_nam.docx

