Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Chu Trinh

doc 6 trang giaoanhay 11/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Chu Trinh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Chu Trinh

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Chu Trinh
 Sở Giáo dục và Đào tạo Phú Yên ĐỀ THI THỬ TN THPT 2016_2017
 Trường THPT Phan chu trinh
 1
Câu 1: Hàm số : y x3 3x đồng biến trên các khoảng nào :
 4
 A) B) 
 C) D) 
Câu 2: Tìm tất cả giá trị thực của m để phương trình : x4-2x2 = m có 4 nghiệm thực phân biệt :
 A) 0<m<1 B) -1<m<0 C) -1<m<1 D) -2<m<2 
 4
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số : y x trên đoạn [1;3] 
 x
 13
 A) min y B) min y 5 C) min y 3 D) min y 4 
 [1;3] 3 [1;3] [1;3] [1;3]
Câu 4: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số : y = -x4+2mx2 -2m+1 có 3 điểm 
cực trị là 3 đỉnh của một tam giác đều :
 1 3 3
 A) m =1 B) m C) m 3 D) m 3 
 3 3
 x 3
Câu 5: Đồ thị hàm số : y có tiệm cận đứng , tiệm cận ngang lần lượt là : 
 x 1
 A) x =1 ; y =1 B) x = -1 ; y =3 C) x = -3 ; y =1 D) x =1 ; y = -3 
 3 2
Câu 6: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số : y = -x +3x +2 
 A)y CT =1 B) yCT =2 C) yCT =4 D) yCT = -1 
Câu 7: Tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số : y = x3+3x2+1 tại điểm A(0;1) , cắt lại (C) tại điểm B 
khác A ; tìm tọa độ của điểm B;
 A) B(-3;1) B) B(-1;3) C) B(1;5) D) B(-2;5)
 2x 1
Câu 8: Đồ thị hàm số : y cắt các trục Ox , Oy lần lượt tại hai điểm A ,B. Tìm tọa độ A ,B:
 x 1
 1 1 1 1
 A) A(0; 1), B( ;0) B) A( ;0), B(0; 1) C) A( 1;0), B(0; ) D) A(0; ), B( 1;0)
 2 2 2 2 2a 3a m 3a 1
 A. 1 B. C. D.Đáp án khác.
 3 2 2 2 2
Câu 17: Phương trình: 31 x 31 x 10 có: 
 A. 2 nghiệm âm B.Vô nghiệm 
 C. 2 nghiệm dương D. 1 nghiệm âm, 1 nghiệm dương.
 2x 1 x
Câu 18: P.trình: 3 4.3 1 0 có hai nghiệm x1 , x2 trong đó x1 x2 thì kết luận nào đúng: 
 A. 2x1 x2 0 B. x1 2 x2 1 C. x1 x2 2 D. x1 .x2 1.
 x x
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình: 9 10.3 9 0 là tập con của tập hợp nào sau đây: 
 A. (0;2) B. ( 4;0) C. ( 1;3) D. (1;3)
 2
Câu 20: Tập nghiệm của bpt: log0,5 log9 x 1là: 
 A.[3; ) B. [ 3;3] C. ( ; 3]  [3; ) D.Đáp án khác.
Câu 21. Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Tỉ số thể tích của khối 
chóp O.A’B’C’D’ và khối hộp ABCD.A’B’C’D’ là
 1 1 1 1
 A. B. C. D. 
 3 2 4 6
Câu 22. Cho hình chóp S.ABC với SA  SB, SB  SC, SC  SA, SA a, SB b, SC c . Thể tích của 
hình chóp bằng
 1 1 1
 A. abc B. abc C. abc D. abc 
 3 6 2
Câu 23. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA  (ABCD) , góc giữa SC và mặt đáy 
bằng 600 . Thể tích khối chóp S.ABCD là
 a 3 a3 6a 3
 A. B. C. D. 3a3
 6 12 3
Câu 24. Một tứ diện đều cạnh a có một đỉnh trùng với đỉnh hình nón, ba đỉnh còn lại nằm trên đường 
tròn đáy của hình nón. Khi đó diện tích xung quanh của hình nón đó là
 3 a3 3 a3 3 a3
 A. B. C. D. 3 a3
 6 2 3
Câu 25. Một hình trụ có diện tích xung quanh bằng 4 và có thiết diện qua trục là hình vuông . Thể 
tích khối trụ tương ứng bằng 
 A. B. 3 C. 4 D. 2 
Câu 26. Cho lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, cạnh bên AA' 2a . Thể tích khối cầu 
ngoại tiếp tứ diện ACB’C’ bằng 
 3
 32 3 a 3 4 a 4 a 3 16 3 a3
 A. B. C. D.
 27 27 9 27 Câu 35. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y x, y 0, y x 2 là:
 3 2 2 8 2 4 3
 A) S B) S C) S D) S 
 2 3 3 3 2
Câu 36. Phương trình mặt phẳng đi qua A(1,2,1) và có vectơ pháp tuyến n (2,0,1) là:
 A. 2x y z 3 0 C. 2x z 3 0 B. x 2y z 3 0 D. 2x z 3 0
 x 3 y 2 z 1
Câu 37. Cho đường thẳng : . Một vectơ chỉ phương của là:
 2 1 2
 A. u1 (3; 2; 1) B. u2 (2;1;2) C. u3 (3; 2;1) D. u4 ( 2;1; 1)
Câu 38. Phương trình mặt cầu có tâm I(1,1,1), bán kính R=3 là:
 A. x2+y2+z2=3C. (x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=9
 B. (x-1)2+(y-1)2+(z-1)2=3D. (x+1)2+(y+1)2+(z+1)2= 6
Câu 39. Cho u (1; 1;2) ; v ( 3;5;1) . Khi đó u.v bằng:
 A. -6B. -8C. -10D. -4
 x 1 2t
Câu 40. Cho (P): x-3y+z=0 và y 2 t (P) và giao nhau tại điểm có tọa độ
 z 1 t
 A. (1;2;-1)B. (0;-1;3)C. (-1;3;-2)D. (3;1;0)
Câu 41. Cho (P): 2x-y+z-m=0 và A(1;1;3). Tìm m để d(A;(P))= 6
 m 2 m 3 m 2 m 3
 A. B. C. D. 
 m 4 m 9 m 10 m 12
Câu 42. Cho (P) : x-2y+2z -3=0, mặt cầu (S) có tâm I(-3;1;1) và tiếp xúc với (P). (S) có bán kính:
 1 3
 A. B. 2C. 1D. 
 3 4
Câu 43. Cho M(1;2;3); N(-2;1;5). Tập hợp tất cả những điểm cách đều M,N nằm trên:
 1 3
 x y 
 1 3 z 4
 A. (S) : (x )2 (y )2 (z 4)2 49 C. : 2 2 
 2 2 3 1 2
 B. (P): 3x+y-2z+8=0D. Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 44. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(1,2,4) và cắt các tia Ox,Oy,Oz lần lượt tại A,B,C 
sao cho VOABC= 36

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_tot_nghiep_thpt_mon_toan_nam_hoc_2016_2017_truong.doc