Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Sinh học - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Có đáp án)

docx 7 trang giaoanhay 19/02/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Sinh học - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Sinh học - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Sinh học - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Có đáp án)
 Sở GD-ĐT Phú Yên THI THỬ THPT QUỐC GIA -2020 
 Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh Môn: Sinh học 
 Thời gian: 50 phút 
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: . . . ..
 Mã đề: 123
Câu 1: Sản phẩm nào của pha sáng tham gia vào pha tối của quá trình quang hợp ở thực vật?
A. ATP, NADPH. B. ATP, NADPH, O2. C. ATP, NADPH, CO2. D. ATP, H2O.
Câu 2: Ở sinh vật nhân thực, axit amin lơxin được mã hóa bởi các bộ ba: XUU, XUX, XUG, XUA. 
Ví dụ trên thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?
 A. Tính liên tục B. Tính phổ biến C. Tính thoái hóa D. Tính đặc hiệu.
Câu 3: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào 
sau đây có đường kính 11nm? 
A. Vùng xếp cuộn (siêu xoắn). B. Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc). 
C. Crômatit. D. Sợi cơ bản. 
Câu 4. Phép lai đã giúp Coren phát hiện ra sự di truyền qua tế bào chất là: 
A. Lai tế bào. B. Lai thuận nghịch. C. Lai cận huyết. D. Lai phân tích. 
 AB
Câu 5. Một tế bào có kiểu gen Dd khi giảm phân bình thường không có trao đổi chéo, thực tế cho 
 ab
mấy loại tinh trùng? 
A. 4B. 8C. 1D. 2
Câu 6. Biết không xảy ra đột biến, alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, ở đời con của phép lai nào sau 
đây, tỷ lệ kiểu hình của giới đực khác với tỉ lệ kiểu hình của giới cái? 
 A. XAXA × XAY. B. XAXa × XaY. C. XaXa × XaY. D. XaXa × XAY.
Câu 7. Kiểu phân bố nào sau đây không phải là phân bố cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên?
 A. Phân bố đồng đều. B. Phân bố theo nhóm.
 C. Phân bố theo chiều thẳng đứng.D. Phân bố ngẫu nhiên.
Câu 8. Tính trạng chiều cao do 3 cặp gen AaBbDd tương tác cộng gộp, trong đó cứ có thêm 1 alen trội thì 
cây cao thêm 10cm. Nếu kiểu gen AaBbDd có độ cao 120cm thì kiểu gen aabbDD có độ cao bao nhiêu? 
 A. 120cm. B. 110cm. C. 130cm. D. 100cm.
Câu 9. Một cơ thể khi giảm phân bình thường đã tạo ra giao tử Ab chiếm tỉ lệ 26%. Kiểu gen và tần số hoán 
vị gen lần lượt là: 
 Ab AB Ab AB
 A. , 2%. B. , 48%. C. , 48%. D. b, 2%. 
 aB ab aB ab
 Câu 10: Nhóm động vật nào sau đây có phương thức hô hấp bằng mang?
 A. Cá chép, ốc, tôm, cua. B. Giun đất, giun dẹp, chân khớp.
 C. Cá, ếch, nhái, bò sát. D. Giun tròn, trùng roi, giáp xác.
Câu 11: Loại đột biến nào sau đây làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào? 
A. Đột biến gen. B. Đột biến đa bội. C. Đột biến đảo đoạn. D. Đột biến lặp đoạn. 
Câu 12: Trong quá trình phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây có mạch và động vật lên cạn ở 
kỉ?
 A. Silua.B. Cacbon.C. Pecmi.D. Jura.
 Mã đề 123 - Trang 1 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
 Câu 21: Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?
 I. Quá trình tiêu hóa luôn cần có xúc tác của các enzim thủy phân.
 II. Ở động vật đơn bào, chỉ xảy ra tiêu hóa nội bào.
 III. Ở người, vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào.
 III. Tất cả các loài động vật ăn cỏ đều có dạ dày 4 ngăn.
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 22. Cho các diễn biến sau: 
1. Quần xã khởi đầu, chủ yếu là cây một năm 
2. Quần xã cây bụi 
3. Quần xã cây thân thảo 
4. Quần xã cây gỗ lá rộng 
5. Quần xã đỉnh cực 
Sắp xếp các diễn biên sau theo trình tự diễn thế thứ sinh trên vùng đất canh tác bỏ hoang 
 A.1→3→5→2→4 B. 1→3→2→4→5 C. 1→3→4→2→5 D.1→4→3→2→5 
Câu 23. Các yếu tố ngẫu nhiên có đặc điểm nào sau đây? 
 A. Có thể tạo ra alen mới làm đa dạng vốn gen của quần thể. 
 B. Thường làm thay đổi tần số alen theo một chiều hướng xác định. 
 C. Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể. 
 D. Luôn làm tăng tần số alen lặn, giảm tần số alen trội. 
Câu 24: Cho các kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể sau:
 (1) Ruồi, muỗi thường có nhiều từ tháng 3 đến tháng 6 hàng năm.
 (2) Ếch, nhái thường có nhiều vào mùa mưa.
 (3) Rừng tràm U Minh Thượng bị cháy vào năm 2002 đã giết chết rất nhiều sinh vật rừng.
 (4) Ở miền Bắc Việt Nam, số lượng bò sát giảm mạnh ở những năm có nhiệt độ môi trường dưới 8oC.
 Những kiểu biến động theo chu kì là:
 A. (1), (2).B. (1), (4).
 C. (1), (2), (3).D. (1), (2), (4).
Câu 25: Trong một môi trường sống xác định gồm tảo lục, vi sinh vật phân hủy đó là
 A. quần thể sinh vật.B. quần xã sinh vật.
 C. sinh quyển.D. hệ sinh thái.
Câu 26. Cho biết cơ thể tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội, mỗi gen quy định một tính trạng và 
alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 11 : 1? 
 A. Aaaa × Aaaa. B. AAaa × Aaaa. C. Aaaa × AAAa. D. AAaa × aaaa. 
Câu 27. Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như 
tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông đen. Tại sao các tế bào của cùng một cơ thể, có cùng một kiểu gen 
nhưng lại biểu hiện màu lông khác nhau ở các bộ phận khác nhau của cơ thể? Để lí giải hiện tượng này, 
các nhà khoa học đã tiến hành thí nghiệm: cạo phần lông trắng trên lưng thỏ và buộc vào đó cục nước đá; 
tại vị trí này lông mọc lên lại có màu đen. Từ kết quả thí nghiệm trên, kết luận nào sau đây không đúng? 
I. Các tế bào ở vùng thân có nhiệt độ cao hơn các tế bào ở các đầu mút cơ thể nên các gen quy định tổng 
hợp sắc tố mêlanin không được biểu hiện, do đó lông có màu trắng. 
 Mã đề 123 - Trang 3 III. Loài E không bị ảnh hưởng do không liên quan đến B. 
IV. Loài D sẽ tăng số lượng. 
 A. 1. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 34. Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội hoàn toàn và không xảy ra đột biến. Trong 
các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai cho đời con có tỉ lệ kiểu gen giống tỉ lệ kiểu hình?
(1) AaBb x aabb (2) AaBb x AABb (3) AB/ab x AB/ab (4) Ab/ab x aB/ab
(5) Aaaabbbb x aaaaBbbb (6) AaaaBbbb x aaaabbbb (7) AAaaBBbb x aaaabbbb
 A. 4B. 6C. 5D. 3
Câu 35. Ở một loài thực vật, tính trạng màu hoa do một gen có 5 alen quy định, alen trội là trội hoàn 
toàn. Thực hiện hai phép lai, thu được kết quả sau: 
- Phép lai 1: Cây hoa tím lai với cây hoa đỏ (P), được F1 có tỉ lệ 2 cây hoa tím : 1 cây hoa đỏ: 1 cây hoa 
vàng. 
- Phép lai 2: Cây hoa vàng lai với cây hoa hồng (P), được F1: 2 cây hoa vàng : 1 cây hoa hồng : 1 cây hoa 
trắng. 
Biết rằng không xảy ra đột biến, không xét đến vai trò của bố mẹ trong phép lai. Cho 2 cá thể lai với 
nhau, thu được đời con có kiểu hình hoa vàng. Tính theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu sơ đồ lai thỏa mãn? 
 A. 45. B. 65. C. 60. D. 50. 
Câu 36. Một loài thực vật, xét 4 cặp gen trội lặn hoàn toàn là Aa, Bb, Dd, Ee nằm trên 4 cặp NST khác nhau, 
mỗi gen quy định một tính trạng và alen lặn là alen đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây 
đúng? 
I. Có tối đa 216 kiểu gen ở các đột biến lệch bội thể một. 
II. Giả sử trong loài có các đột biến thể một ở các cặp NST khác nhau thì sẽ có tối đa 48 kiểu gen quy định 
kiểu hình có 4 tính trạng trội. 
III. Giả sử trong loài có các đột biến thể ba ở các cặp NST khác nhau thì sẽ có tối đa 112 kiểu gen quy định 
kiểu hình có 4 tính trạng trội. 
IV. Giả sử trong loài có các đột biến thể một ở các cặp NST khác nhau thì sẽ có tối đa 112 kiểu gen quy định 
kiểu hình có 3 tính trạng trội. 
 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 37. Ở một loài thú, cho con đực chân cao, lông đen giao phối với con cái chân cao, lông đen (P), thu 
được F1 có 37,5% con cái chân cao, lông đen : 12,5% con cái chân cao, lông trắng : 15,75% con đực chân 
cao, lông đen : 9,25% con đực chân cao, lông trắng : 3% con đực chân thấp, lông đen : 22% con đực chân 
thấp, lông trắng. Biết chiều cao do cặp gen Aa quy định, hai cặp gen Bb và Dd quy định màu lông, không 
xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
I. Kiểu gen của P có thể là XABYDd × XAbXaBDd. 
 Mã đề 123 - Trang 5 MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO THI THPT QUỐC GIA 2020_ LVC
 Môn: SINH HỌC Thời gian: 50 phút
TT CHỦ ĐỀ CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
 KIẾN 
 Tổng
 THỨC Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 Chuyển hóa 2 2 0 0 4
 vật chất và 
 1 năng lượng
 2 Cơ chế di 3 2 2 2 9
 truyền và 
 biến dị
 Tính quy 5 1 2 4 12
 luật của hiện 
 3 tượng di 
 truyền
 4 Di truyền 1 0 0 1 2
 quần thể
 4 Ứng dụng di 1 0 0 0 1
 truyền học
 5 Di truyền 0 0 0 1 1
 học người
 6 Tiến hóa 2 1 1 0 4
 7 Sinh thái 2 3 2 0 7
Tổng 16 9 7 8 40
 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪ CHẤM
 1A 2C 3D 4B 5D 6D 7C 8B 9C 10A
 11B 12A 13D 14D 15C 16B 17B 18C 19B 20C
 21B 22B 23C 24A 25D 26B 27B 28D 29A 30C
 31A 32A 33C 34A 35D 36D 37A 38C 39B 40B
 Mã đề 123 - Trang 7 

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2020_mon_sinh_hoc_truong_thpt_c.docx