Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa lí - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)

docx 7 trang giaoanhay 01/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa lí - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa lí - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa lí - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)
 SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
 TRƯỜNG PHỔ THÔNG DUY TÂN BÀI THI KHOA HỌC XÃ HỘI 
 Môn thi thành phần : ĐỊA LÍ
 Thời gian làm bài : 50 phút 
 (Đề có 06 trang) (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị có quy mô dân số từ 500001– 
1000000 ở Đông Nam Bộ là
A. Biên Hòa. B. Vũng Tàu. C. Thủ Dầu Một. D. TP. Hồ Chí Minh.
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, chiếm tỉ trọng từ cao xuống thấp lần lượt là
A. nông-lâm-thủy sản, công nghiệp-xây dựng, dịch vụ.
B. dịch vụ, nông-lâm- thủy sản, công nghiệp-xây dựng.
C. công nghiệp-xây dựng, dịch vụ, nông-lâm- thủy sản.
D. nông-lâm-thủy sản, dịch vụ, công nghiệp-xây dựng.
Câu 3. Cho biểu đồ 
 Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ở nước ta giai đoạn 2005-
2014
 Nhận xét nào sau đây đúng với biểu đồ trên?
A. Sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi ổn định.
B. Sản lượng trứng gia cầm có tốc độ tăng nhanh nhất. 
C. Sản lượng thịt bò hơi, sữa, trứng gia cầm đều tăng.
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm chăn nuôi không ổn định.
Câu 4. Ý nào dưới đây không phải là biểu hiện ở nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu 
quả nền nông nghiệp nhiệt đới?
A. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
B. Tập đoàn cây, con phân bố phù hợp hơn.
C. Khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất.
D. Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.
Câu 5. Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay là
A. thị trường có nhiều biến động. B. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
C. giống cây trồng còn hạn chế. D. thiếu lao động có kinh nghiệm sản xuất.
 Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Có thế mạnh lâu dài về tự nhiên, kinh tế - xã hội. Dựa vào biểu đồ nhận xét nào đúng về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của 
Hoa Kì giai đoạn 1990 – 2010?
A. Tăng tỉ trọng khu II, III và giảm tỉ trọng khu vực I
B. Tăng tỉ trọng khu vực I, III và giảm tỉ trọng khu vực II
C. Tăng tỉ trọng khu vực I, II và giảm tỉ trọng khu vực III
D. Tăng tỉ trọng khu vực III giảm tỉ trọng khu vực I và khu vực II.
Câu 13. Về tự nhiên, miền Tây Trung Quốc không có đặc điểm
A. Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.
B. Gồm các dãy núi và cao nguyên đồ sộ xen lẫn các đồng bằng màu mỡ.
C. Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, ít mưa.
D. Có nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.
Câu 14: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, 25 hãy cho biết tên các khu dự trữ sinh 
quyển trên thế giới ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
 A.Pù Mát, Cù Lao Chàm. B.Cát Tiên, Rạch Giá
 C.Đảo Cát Bà, Xuân Thủy D.Đảo Cát Bà, Pù Mát.
Câu 15. Đông Nam Á có vị trí địa-chính trị rất quan trọng vì
A. khu vực này tập trung rất nhiều khoáng sản.
B. là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.
C. nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
D. là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường 
cạnh tranh ảnh hưởng.
 Câu 16. Cho BSL về DIỆN TÍCH GIEO TRỒNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM 
CỦA NƯỚC TA (Đơn vị: Nghìn ha)
Năm 2005 2010 2011 2012
Cao su 482,7 748,7 801,6 917,9
Cà phê 497,4 554,8 586,2 623,0
Chè 122,5 129,9 127,8 128,3
 Để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta 
giai đoạn 2005-2012, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
 A.biểu đồ cột. B. biều đồ kết hợp cột và đường.
 C.biểu đồ đường. D. biều đồ tròn.
Câu 17. Điểm tương đồng về phát triển nông nghiệp giữa các nước Đông Nam Á và Mĩ Latinh là
A. Thế mạnh về trồng cây lương thực.
B. Thế mạnh về chăn nuôi gia súc lớn.
C. Thế mạnh về trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
D. Thế mạnh về trồng cây thực phẩm.
Câu 18:Việc xây dựng các công trình thủy lợi có ý nghĩa hàng đầu trong việc sử dụng hợp lí 
tài nguyên nông nghiệp của Đông Nam Bộ vì
 A.tài nguyên nông nghiệp của Đông Nam Bộ rất hạn chế.
 B.Đông Nam Bộ có khí hậu với một mùa khô sâu sắc.
 C.thủy lợi tạo điều kiện để phát triển nông nghiệp.
 D.Đông Nam Bộ có khí hậu với một mùa khô sâu sắc và thủy lợi đảm bảo tưới tiêu làm tăng 
diện tích đất trồng trọt, tăng hệ số sử dụng đất trồng hằng năm,..
Câu 19: Lâm nghiệp là một thế mạnh nổi bật của Tây Nguyên vì
 A.Tây Nguyên có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành này.
 B. đây là ngành kinh tế mũi nhọn của Tây Nguyên. Hãy chọn dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ và lượng mưa trung bình của Hà Nội.
A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ cột và đường D. Biểu đồ cột nhóm
Câu 28. Biện pháp quan trọng nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học:
 1. đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ.
 2. xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên.
 3. giao đất giao rừng cho người dân.
 4. nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật.
 Có bao nhiêu biện pháp đúng?
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
 Câu 29.Nhận định không chính xác về nguyên nhân dân cư nước ta tập trung ở các vùng 
 đồng bằng, ven biển
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi. B. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời. 
C. Hạ tầng cơ sở phát triển mạnh. D. Lối sống văn minh đô thị.
Câu 30.Tác động nào là đúng nhất của dân số đối với việc phát triển kinh tế xã hội?
A. Dân số đông tăng nhanh tạo ra nguồn LĐ dồi dào, thị trường tiêu thụ tại chỗ quan trọng.
B. Dân số đông, tăng nhanh làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng được nâng cao.
C. Dân số đông tăng nhanh, nhu cầu tiêu dùng ngày càng lớn là động lực cho kinh tế phát triển mạnh.
D. Dân số tăng nhanh đáp ứng nhu cầu lao động và củng cố an ninh quốc phòng.
Câu 31. Việc hình thành cơ cấu kinh tế nông – lâm – ngư nghiệp có ý nghĩa lớn đối với BTB là do
A. phát triển kinh tế - xã hội của vùng còn nhiều khó khan.
B. lãnh thổ kéo dài theo hướng Bắc – Nam.
C. lãnh thổ gồm các khu vực đồi núi thấp, đồng bằng ven biển và biển.
D. không có khả năng phát triển công nghiệp.
Câu 32. Việc xây dựng các công trình thuỷ điện ở Tây Nguyên không phải là
A. thúc đẩy các ngành công nghiệp phát triển.
B. chỉ để phục vụ khai thác và chế biến bôxit.
C. đem lại nguồn nước tưới quan trọng vào mùa khô. 
 D. góp phần phát triển du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.
Câu 33. Nói về tiêu chí của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ, ý kiến 
nào dưới đây không đúng?
A. nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ trên cơ sở đầu tư vốn, khoa học công nghệ.
B. ưu tiên phát triển công nghiệp và dịch vụ.
C. khai thác có hiệu quả các nguồn lực, duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
D. giải quyết tốt các vấn đề xã hội và bảo vệ môi trường.
Câu 34. Cho bảng số liệu:
 Diện tích (nghìn ha) Sản lượng (nghìn tấn)
 Vùng
 2005 2014 2005 2014
Đồng bằng sông Hồng 1186,1 1122,7 6398,4 7175,2
Đồng bằng sông Cửu Long 3826,3 4249,5 19298,5 25475,0
Cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về diện tích và sản lượng lúa cả năm của Đồng bằng 
sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đồng bằng sông Hồng: diện tích giảm, sản lượng tăng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long: diện tích tăng, sản lượng tăng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long: tốc độ tăng diện tích nhanh hơn sản lượng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long tăng sản lượng lớn hơn Đồng bằng sông Hồng. SỞ GD&ĐT PHÚ YÊN ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2020
 TRƯỜNG PHỔ THÔNG DUY TÂN BÀI THI KHOA HỌC XÃ HỘI 
 Môn thi thành phần : ĐỊA LÍ
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đáp án C C D C A D C B C B C D B C D C C D C C
 Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đáp án C A D A D C C C D A C B B C D D D A D C

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2020_mon_dia_li_truong_pho_thon.docx