Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)

doc 20 trang giaoanhay 11/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường Phổ thông Duy Tân (Có đáp án)
 SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DUY TÂN MÔN : VẬT LÝ
 --------o0o-------- Thời gian : 50 phút.
 MÃ ĐỀ : 123 
 Câu 1: Trong máy quang phổ lăng kính, lăng kính có tác dụng
 A. tăng cường độ chùm sángB. tán sắc ánh sáng
 C. nhiễu xạ ánh sángD. giao thoa ánh sáng
 Câu 2: Tia hồng ngoại
 A. là ánh sáng nhín thấy, có màu hồng B. được ứng dụng để sưởi ấm
 C. không truyền được trong chân không D. không phải là sóng điện từ
 Câu 3: Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ I(A). Độ 
 lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách dây một đoạn R( m) được 
 tính theo công thức
 I I I
 A. B 2.10 7 B. B 4π.10 7 C. B 2π.10 7 D. B 4π.10 7 I.R
 R R R
 Câu 4: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về phôtôn ánh sáng?
 A. mỗi phôtôn có một năng lượng xác định 
 B. năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng màu đỏ
 C. năng lượng phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau
 D. phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động
 Câu 5: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai ?
 A. Sóng cơ lan truyền được trong chất rắn 
 B. sóng cơ lan truyền được trong chất lỏng
 C. Sóng cơ lan truyền được trong chất khí
 D. Sóng cơ lan truyền được trong chân không
 Câu 6: Dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 2.1013 Hz đến 8.1013 Hz. Dải sóng trên 
 thuộc vùng nào trong sóng điện từ? Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s
 A. Vùng tia Rơnghen B. Vùng tia tử ngoại
 C. Vùng tia hồng ngoại D. Vùng ánh sáng nhìn thấy
 Câu 7: Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia Rơnghen ( tia X) ?
 A. Tác dụng mạnh lên kính ảnh B. Có thể đi qua lớp chì dày vài centimet
 C. Khả năng đâm xuyên mạnh D. Gây ra hiện tượng quang điện A. 5 3 cmB. 5 2 cmC. 5 cmD. 10 cm
Câu 17: Phương của lực từ tác dụng lên dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường không 
có đặc điểm nào sau đây?
 A. Vuông góc với mặt phẳng chứa vectơ cảm ứng từ và dòng điện. 
 B. Vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
 C. Song song với các đường sức từ.
 D. Vuông góc với dây dẫn mang dòng điện.
 π 
Câu 18: Đặt điện áp u U0 cos 100πt V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp thì cường 
 6 
 π 
độ dòng điện qua mạch là i I0 cos 100πt A . Hệ số công suất của đoạn mạch bằng
 12 
 A. 0,50 B. 0,71 C. 0,87 D. 1,00
Câu 19: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U 0cos(2πft) 
(trong đó U0 không đổi, tần số f có thể thay đổi). Ban đầu f = f 0 thì trong mạch xảy ra hiện 
tượng cộng hưởng, sau đó tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên tất cả các thông số khác. 
Chọn phát biểu sai?
 A. Cường độ hiệu dụng của dòng giảm. B. Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.
 C. Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm. D. Hệ số công suất của mạch giảm.
Câu 20: Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. 
Khi tăng chiều dài của con lắc đơn thêm một đoạn 3l .Thì chu kì dao động riêng của con lắc
 A. giảm 2 lần.B. tăng 3 lần.C. giảm 3 lần.D. tăng 2 lần.
Câu 21: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định với tốc độ quay của từ trường 
không đổi thì tốc độ quay của rôto
 A. lớn hơn tốc độ quay của từ trường. B. lớn hơn tốc độ biến thiên của dòng điện.
 C. nhỏ hơn tốc độ quay của từ trường D. luôn bằng tốc độ quay của từ trường.
Câu 22: Hai bóng đèn sợi đốt có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U 1 và U2.Nếu công 
suất định mức của hai bóng đèn đó bằng nhau thì tỷ số hai điện trở R1/R2 là
 2 2
 A. (U1/U2) B. U2/U1 C. U1/U2 D. (U2/U1)
Câu 23: Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc 
với trục chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của 
nó, thì có ảnh luôn hiện rõ trên võng mạc. Trong k hi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh 
thể và góc trông vật của mắt này thay đổi như thế nào?
 A. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng. B. Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng.
 C. Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm. D. Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng. A. (3), (2), (1). B. (2), (1), (3). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (1).
Câu 29: Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 25 cm, có hai nguồn kết hợp dao động 
điều hòa cùng biên độ, cùng pha với tần số 25 Hz theo phương thẳng đứng. Tốc độ truyền 
sóng trên mặt nước là 3 m/s. Một điểm M nằm trên mặt nước cách A, B lần lượt là 15 cm và 
17 cm có biên độ dao động bằng 12 mm. Điểm N nằm trên đoạn AB cách trung điểm O của 
AB là 2 cm dao động với biên độ là
 A. 8mmB. 8 3 mmC. 12mmD. 4 3 mm
Câu 30: iết năng lượng ứng với các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô được tính theo biểu 
 E0
thức E (E0 là hằng số dương, n = 1,2,3,...). Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng 
 n n2
thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần sốf1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức 
xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 = 0,8f1 vào đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa là
 A. 10 bức xạ. B. 6 bức xạ. C. 4 bức xạ. D. 15 bức xạ.
Câu 31: Cho hai điểm sáng 1 và 2 cùng dao động điều hòa trên trục Ox. Tại thời điểm ban 
đầu t = 0 hai điểm sáng cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương với cùng độ lớn vận tốc, 
đến khi vận tốc của điểm sáng 1bằng không thì vận tốc của điểm sáng 2 mới giảm đi 2 lần. 
Vào thời điểm mà hai điểm sáng có cùng độ lớn vận tốc lần tiếp theo sau thời điểm ban đầu 
thì tỉ số độ lớn li độ của chúng khi đó là
 A. 1,5. B. 0,4. C. 0,5. D. 1,0.
Câu 32: Cho mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch 
ngoài là một biến trở R. Khi biến trở lần lượt có giá trị là R 1 = 0,5 Ω hoặc R 2 = 8Ω thì công 
suất mạch ngoài có cùng giá trị. Điện trở trong của nguồn điện bằng
 A. r = 4 Ω B. r = 0,5 Ω C. r = 2 Ω D. r = 1 Ω
Câu 33: Hai quả cầu nhỏ giống nhau, cùng khối lượng m = 0,2 kg , được treo tại cùng một 
điểm bằng hai sợi dây mảnh cách điện cùng chiều dài l = 0,5 m. Tích điện cho mỗi quả cầu 
điện tích q như nhau, chúng đẩy nhau. Khi cân bằng khoảng cách giữa hai quả cầu là a = 
5cm. Độ lớn điện tích mỗi quả cầu xấp xỉ bằng
 A. |q| = 2,6.10-9 CB. |q| = 3,4.10 -7 CC. |q| = 5,3.10 -9 CD. |q| = 1,7.10 -7 C A. 50 3 Ω B. 100ΩC. 150 3 Ω D. 50Ω
Câu 40: Một lò xo và một sợi dây đàn hồi nhẹ có cùng chiều dài tự nhiên được treo 
thẳng đứng vào cùng một điểm cố định, đầu còn lại của lò xo và sợi dây gắn vào vật 
nặng có khối lượng m =100g như hình vẽ. Lò xo có độ cứng k 1 = 10 N/m, sợi dây khi 
bị kéo dãn xuất hiện lực đàn hồi có độ lớn tỷ lệ với độ giãn của sợi dây với hệ số đàn 
hồi k2 = 30 N/m ( sợi dây khi bị kéo dãn tương đương như một lò xo, khi dây bị cùng 
luwjcj đàn hồi triệt tiêu ) Ban đầu vật đang ở vị trí cân bằng, kéo vật thẳng đứng xuống dưới 
một đoạn a = 5 cm rồi thả nhẹ. Khoảng thời gian kể từ khi thả cho đến khi vật đạt độ cao cực 
đại lần thứ nhất xấp xỉ bằng
 A. 0,157 s. B. 0,751 s. C. 0,175 s. D. 0,457 s.
 HẾT hc 6,625.10 34.3.108
λ 3.10 7 m 0,3μm
 A 6,625.10 19
Câu 12: Đáp án A
Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
Câu 13: Đáp án D
Động năng của con lắc lò xo nằm ngang đạt giá trị cực tiểu khi lò xo có chiều dài cực đại tức 
là vật đang ở vị trí biên khi đó vận tốc có giá trị cực tiểu
Câu 14: Đáp án C
 q q
Áp dụng công thức tính lực điện Cu lông: F k 1 2 ta thấy lực điện tỷ lệ nghịch với bình 
 εr 2
phương khoảng cách do đó câu C sai
Câu 15: Đáp án C
 λ
Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp trong sóng dừng là 
 2
Câu 16: Đáp án A
Biên độ dao động tổng hợp được xác định bởi biểu thức :
 2 2 2 2 π π 
A A1 A2 2A1 A2 cos φ1 φ2 5 5 2.5.5.cos 5 3cm
 2 6 
Câu 17: Đáp án C
Câu C sai vì lực từ có phương vuông góc với B chứ không song song với các đường sức từ
Câu 18: Đáp án B
Hệ số công suất của mạch được xác định bởi biểu thức:
 π π 1
cosφ cos φu φi cos 0,71
 6 12 2
Câu 19: Đáp án B
Câu 20: Đáp án D
 l
Chu kỳ dao động của con lắc đơn là T 2π
 1 g
 l 3l l
Chu kỳ của con lắc khi tăn chiều dài thêm 3l là T 2π 2.2π 2T
 2 g g 1
Vậy sau khi tăng chiều dài thêm 3l thì chu kỳ của con lắc tăng thêm 2 lần
Câu 21: Đáp án C
Câu 22: Đáp án A
Công suất định mức của hai bóng đèn bằng nhau khi đó ta có: 2
 ωBS 
 2
 2 2 4
 U 2 ωBS 100.0,1.100.10 
Q t t .t .20π 1J
 R R 2R 2.0,314
Câu 28: Đáp án D
Từ đồ thị ta thấy:
(1) sớm pha hơn (3) góc π/2
(3) sớm pha hơn (2) góc π/2
=> (2) là đồ thị của x(t); (3) là đồ thị của v(t); (1) là đồ thị của a(t)
Câu 29: Đáp án D
Bước sóng: λ = vT = v/f = 12cm
Biên độ của điểm M và N: 
 MB AM MB AM 17 15 
 AM 2a. cos cos cos
  A  12
 M 
 BN AN AN BN AN 14,5 10,5 
 A 2a. c cos cos
 N os
   12
 12 cos30
 3 AN 4 3cm
 AN cos60
Câu 30: Đáp án A
Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào vào đám nguyên tử thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ: 
 n n 1 
 3 n 3 hf E E (1)
 2 1 3 1
Khi chiếu bức xạ có tần số f2 = 1,08f1 thì: hf2 = Ex – E1 (2)
 E0 E0 1
 2 2 1
 hf E E x 1 2
Từ (1) và (2) 2 x 1 1,08 1,08 x x 5
 hf E E E E E
 1 3 1 0 0 0 1
 2 2 2
 3 1 3
 5 5 1 
=> Phát ra tối đa: 10 bức xạ.
 2
Câu 31: Đáp án C
- Tại thời điểm t = 0 hai điểm sáng cùng đi qua VTCB theo chiều dương k2 
 t kT2
 22 t 2 t k2 2
 k Z 
 22 t 2 t k2 k2 kT2 2kT1
 t 
 32 3 3
 Với k = 0 => thời điểm đầu tiên hai điểm sáng có cùng độ lớn vận tốc.
 T 2T
Với k = 1 => thời điểm tiếp theo hai điểm sáng có cùng độ lớn vận tốc là: t 2 1
 3 3
=> Góc quét được tương ứng của hai chất điểm trên đường tròn:
 2 2T 4 
 1
 1 1t 
 T1 3 3
 2 T 2 
  t 2 
 2 2
 T2 3 3
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác: 
 A1 3
 x A
Từ đường tròn lượng giác ta có tỉ số độ lớn li độ của hai điểm sáng: 1 2 1 0,5
 x2 A2 3 A2
 2
Câu 32: Đáp án C
Công suất mạch ngoài có cùng giá trị: 
 2 2 2 2
 E E E E 
P1 P2 R1 R2 .0,5 .8
 r R1 r R2 r 0,5 r 8 
 0,5 8 2 2
 0,5 r 8 8 r 0,5 r 2Ω
 r 0,5 2 r 8 2
Câu 33: Đáp án D

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_vat_ly_truong_pho_thon.doc