Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)

doc 4 trang giaoanhay 12/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Huệ (Có đáp án)
 SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ PTTH QUỐC GIA NĂM 2019
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ Môn thi: vật lý 12
 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm-4 trang)
 Họ, tên thí sinh:........................................................ SBD: .............................
 --------------------
Câu 1: Một chất điểm dao động theo phương trình x = 6cost (cm). Dao động của chất điểm có chiều dài 
đường đi trong một chu kỳ là:
 A. 36 cm B. 12 cm C. 6 cm D. 24 cm
Câu 2: Chọn câu đúng. Vectơ cường độ điện trường E M do một điện tích điểm Q > 0 gây ra tại điểm M, 
luôn có đặc điểm
A. E M thay đổi. B. E M thay đổi theo thời gian. C. E M hướng xa Q. D. E M hướng về Q.
Câu 3: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?
 A. Tia X có tần số lớn hơn tần số của tia gamma.
 B. Tia X có bước sóng từ 10-11 m đến 10-8 m.
 C. Tia X có tác dụng sinh lý là nó hủy diệt tế bào.
 D. Tia X có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia tử ngoại.
Câu 4: Chọn kết quả đúng. Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình x = t 2 - 4.t + 10 (m; s). 
Chuyển động này có: 
 A. a > 0; vật chuyển động nhanh dần đều. B. a.v > 0; vật chuyển động nhanh dần đều.
 C. a.v < 0; vật chuyển động chậm dần đều. D. v < 0; vật chuyển động chậm dần đều.
Câu 5: Đặt điện áp u = U0cos100πt ( t tính bằng s) vào hai đầu một tụ điện C thì dung kháng 100 . Điện 
dung của tụ điện là
 10 4 10 4 10 4 10 4
 A. (F). B. (F). C. (F).D. (F).
 2 2 
Câu 6: Chọn câu trả lời đúng. Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng,
 A. góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới. B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.
 C. góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.D. khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần
Câu 7: Đài tiếng nói Việt Nam phát thanh từ Hà Nội thủ đô Nước Cộng Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam. 
Người Việt Nam ở khắp mọi nơi trên thế giới nghe được nhờ máy thu thanh. Sóng điện từ mà anten máy 
thu thanh nhận được thuộc loại:
 A. sóng dài B. sóng cực ngắnC. sóng ngắn D. sóng trung
Câu 8: Êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi công thức 
 13,6
E (eV) (với n = 1, 2, 3,). Cho h = 6,625.10–34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectron trong nguyên tử 
 n n2
hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng n = 3 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng 
 bằng
 A. 0,097 m. B. 0,121 m. C. 0,091 m. D. 0,103 m.
Câu 9: Cho cường độ dòng điện i = I0cos100πt (A) qua tụ điện C. Pha của điện áp hai đầu tụ điện tại thời 
điểm t là
 A. 100πt + 0,25π.B. 100πt – 0,5π C. 100πt + π D. 100πt + 0,5π
Câu 10: Chọn câu Sai. Đơn vị động lượng:
 A. kg.m/s B. kg.m.s-1 C. kg.m.s-2 D. N.s
Câu 11: Cho 4 tia phóng xạ: tia ; tia +; tia - và tia  đi vào miền có điện trường đều theo phương 
vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là:
 A. tia + B. tia C. tia - D. tia 
 Trang 1/4 Câu 26: Chọn công thức không đúng. Trong một mạch điện kín, nguồn điện có suất điện động là  có điện 
trở trong là r, mạch ngoài có điện trở là R, dòng điện chạy trong mạch có cường độ là I và hiệu điện thế 
mạch ngoài là U. Hiệu suất của nguồn điện là:
 r U U r.I
 A. H = 1 - I. B. H = . C. H = . D. H = 
   U r.I U r.I
Câu 27: Một bóng đèn dây tóc (220 V – 60 W), khi hoạt động sáng bình thường, bóng đèn chịu điện áp 
cực đại là
 A. 100 2 V B. 100 V C. 220 VD. 220 2 V
Câu 28: Chọn câu trả lời đúng. Với một khối khí lý tưởng xác định, khi áp suất p của khối khí không đổi 
thì mối liên hệ giữa thể tích V và nhiệt độ T của khối khí là 
 V T
A. = constB. = constC. V.T = const D. p.V = const
 T V
Câu 29: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương 
trình x = Acost. Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Ở vị trí động năng bằng thế năng thì con lắc có 
động năng là:
 1 1 1 1
 A. mv2 B. mv2 C. m2A2 D. m2A2
 2 4 2 4
Câu 30: Chọn câu đúng. Tương tác giữa nam châm với hạt mang điện chuyển động là
A. tương tác cơ học B. tương tác hấp dẫn C. tương tác điện D. tương tác từ
Câu 31: Gọi N là số vòng dây, l chiều dài của ống dây. Cảm ứng từ tại một điểm trong lòng ống dây có 
cường độ dòng điện I chạy qua đặt trong không khí là:
 N N
A. B = 4 .10 7NI B. B = 2 .10 7NI C. B = 4 .10 7 I D. B = 2 .10 7 I 
 l l
Câu 32: Đặt vòng dây cố định, cho nam châm chuyển động vào lòng vòng dây theo chiều mũi tên. Chiều 
dòng điện cảm ứng trong vòng dây không đúng ở hình vẽ 
 S
 I I
 S S
 A B C D S
 I I
 A. Hình B B. Hình A C. Hình C D. Hình D
Câu 33: Một sợi dây đàn hồi có sóng dừng. Trên dây những điểm dao động với cùng biên độ A1 có vị trí 
cân bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn 6 cm và những điểm dao động với cùng biên đô A2 có vị trí cân 
bằng liên tiếp cách đều nhau một đoạn d2. Biết A1 > A2 > 0. Giá trị d2 bằng:
 A. 12,0 cm B. 4,0 cm C. 1,5 cm D. 3,0 cm
Câu 34: Cho ba linh kiện: cuộn dây thuần cảm L, R, C mắc nối tiếp theo thứ tự trên. Lần lượt đặt điện áp 
xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn mạch RL và RC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch tương 
ứng là i1 = 2 cos(100πt – π/12) (A) và i2 = 2 cos(100πt + 7π/12) (A). Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu 
LRC thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
 A. i = 2cos(100πt + π/4)(A)B. i = 2 2 cos(100πt + π/4)(A)
 C. i = 2cos(100πt + π/3)(A) D. i = 2 2 cos(100πt - π/3)(A)
Câu 35: Một động cơ điện có công suất P không đổi khi được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá trị 
hiệu dụng U không đổi. Điện trở của cuộn dây động cơ là R và hệ số tự cảm là L với 2 fL = 3 R. Ban 
đầu động cơ chưa được ghép nối tiếp với tụ C thì hiệu suất động cơ đạt 60%. Hỏi nếu mắc nối tiếp với 
động cơ một tụ điện có điện dung C thỏa mãn 2CL = 1 thì hiệu suất của động cơ là bao nhiêu? Coi hao 
phí của động cơ chủ yếu do cuộn dây động cơ có điện trở R.
 A. 80%B. 90% C. 95% D. 85%
 Trang 3/4 

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_vat_li_truong_thpt_ngu.doc