Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán - Trường THCS&THPT Nguyễn Bá Ngọc (Có đáp án)

docx 17 trang giaoanhay 15/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán - Trường THCS&THPT Nguyễn Bá Ngọc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán - Trường THCS&THPT Nguyễn Bá Ngọc (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Toán - Trường THCS&THPT Nguyễn Bá Ngọc (Có đáp án)
 TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN BÁ NGỌC ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
 MÔN: Toán 
 Thời gian: 90 phút
Câu 1 : Điều kiện xác định của phương trình x 1 x 2 x 3 là
 A. x 3. B. x 2 . C. x 1. D. x 3 .
Câu 2: Nếu cos sin 2 0 thì bằng
 2 
 A. . B. . C. . D. .
 6 3 4 8
 2m 1
Câu 3 : Biết 0, bất phương trình: m 1 x m 3 2x m 1 có tập nghiệm là
 m 1
 Câu 3A. 2; . B. ; 2 . C. 2; . D. ;2 .
 Lời giải
 µ
Câu 4: Cho ABC có a 4 , c 5 , B 150 . Tính diện tích tam giác ABC . 
 A. S 10 . B. S 10 3 . C. S 5. D. S 5 3 .
 x2 y2
Câu 5: Cho E : 1. Đường thẳng d : x 4 cắt E tại hai điểm M , N . Khi đó, độ dài 
 25 9
đoạn MN bằng
 9 9 18 18
 A. . B. . C. . D. .
 5 25 5 25
Câu 6: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
 x 1
 A. y = sinx. B. y = x+1. C. y = x2. D. y 
 x 2 .
Câu 7: Nghiệm của pt sin2 x 3 sin x cos x 1 là:
 A. x k ; x k B. x k2 ; x k2 .
 2 6 . 2 6
 5 5 
 C. x k2 ; x k2 . D. x k2 ; x k2 .
 6 6 6 6
Câu 8: Gieo hai hột xúc sắc xanh và đỏ. Gọi x, y là kết quả số nút của hai hột xúc sắc đó. Có 2 bình, 
bình 1 đựng 6 bi xanh và 4 bi vàng, bình 2 đựng 3 bi xanh và 6 bi vàng. Nếu x y 5 thì bốc ra 2 bi 
từ bình 1, còn nếu x y 5 thì bốc ra 2 bi từ bình 2. Tính xác suất để bốc được ít nhất một bi xanh.
 29 5 13 59
 A. . B. .C. . D. .
 36 6 72 72
 1 1 3 5
Câu 9: Cho dãy số (un) : ; - ; - ; - ;... Khẳng định nào sau đây sai?
 2 2 2 2
 A. (un) là một cấp số cộng.B. có d = –1 .
 C. Số hạng u20 = 19,5 .D. Tổng của 20 số hạng đầu tiên là –180. x3
Câu 18: Cho hàm số y 3x2 2 có đồ thị C . Viết phương trình tiếp tuyến 
 3
của C biết tiếp tuyến có hệ số góc k 9 
 A. y 16 9 x 3 .B. y 16 9 x 3 . C. y 9 x 3 . D. y 16 9 x 3 .
 x3 3x 2
Câu 19: Tiệm cận đứng của :đồ thị hàm số y là
 x2 3x 2
 A. x 2 .B. Không có tiệm cận đứng.
 C. x 1;x 2 . D. x 1 .
Câu 20: Tập giá trị của hàm số y sin2x 3cos2x+1 là đoạn a;b. Tính tổng T a b? 
 A. T 1 .B. T 2 .C. T 0 . D. T 1.
 1
Câu 21: Cho hàm số y x4 3m 1 x2 2m 2 C . Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 điểm cực trị 
 4
A,B,C sao cho tam giác ABC nhận O làm trọng tâm?
 1
 m 
 1 2 3
A. m . B. m . C. . D. m  .
 3 3 2
 m 
 3
 x m 16
Câu 22: Cho hàm số y (m là tham số thực) thỏa mãn min y max y 
 x 1 1;2 1;2 3
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
 A. 2 m 4 .B. 0 m 2 . C. m 0 . D. m 4 .
 1
Câu 23: Rút gọn biểu thức: P x 6 .3 x với x 0. 
 1 2
 A. P x 8 .B. P x 9 . C. P x . D. P x2 .
 2 3
Câu 24: Cho loga x 1 và loga y 4. Tính P log x y 
 A. P 14 . B. P 3 . C. P 10 .D. P 65.
Câu 25: Phương trình: 22x 6 2x 7 17 có nghiệm là:
 A. -3. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 26: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x2 4ln 1 x trên đoạn  2;0 là
 A. 4 4ln 3. B.0 . C.1. D.1 4 ln 2 .
Câu 27: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y log2019 mx m 2 xác định trên 1; 
 A. m 0 .B. m 0 . C. m 1. D. m 1.
 1 4x 11
Câu 28: Tính tích phân I dx .
 2
 0 x 5x 6 Câu 40: Cho tứ diện ABCD có các cạnh BA, BC, BD đôi một vuông góc với nhau:
BA = 3a, BC =BD = 2a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Tính thể tích khối chóp 
C.BDNM
 2a3 3a3
A. V 8a3 . B. V . C. V . D. V a3 .
 3 2
Câu 41: Khối nón có góc ở đỉnh bằng 600 , bán kính đáy bằng a. Diện tích toàn phần của hình nón là:
A. 2 a 2 .. B. a 2 .C. 3 a 2 . D. 2a 2 .
Câu 42: Cho khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đường tròn đáy bằng 8. Thể tích của khối nón 
là:
A. 160 . B. 144 . C. 128 . D. 120 .
Câu 43: Trong không gian cho hình chữ nhật ABCD có AB = 4 và BC = 2. Gọi P, Q lần lượt là các 
điểm trên cạnh AB và CD sao cho: BP = 1, QD = 3QC. Quay hình chữ nhật APQD xung quanh trục 
PQ ta được một hình trụ. Tính diện tích xung quanh của hình trụ đó.
A. 10 . B. 12 . C. 4 . D. 6 .
Câu 44: Cho đường tròn tâm O có đường kính AB 2a nằm trong mặt phẳng P . Gọi I là điểm 
đối xứng với O qua A. Lấy điểm S sao cho SI  P và SI 2a . Tính bán kính R mặt cầu đi qua 
đường tròn đã cho và điểm S. 
 7a a 65 a 65 a 65
 A. R .B. R . C. R . D. R .
 4 16 4 2
Câu 45: . Vectơ a = (2; – 1; 3) là vectơ chỉ phương của đường thẳng nào sau đây:
 x y 3 z x 1 y z 2
A. . B. .
 2 1 3 4 2 6
 x 2 y 1 z 3 x y z
 C. . D. .
 1 3 2 3 1 2
Câu 46: Khoảng cách giữa hai mặt phẳng : x 2y z 1 0 và  : x 2y z 5 0 là:
 A. 3 .B. 4 .C. 5 .D. 6 .
Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 2;5;3 , B 3;7;4 và C x; y;6 thẳng 
hàng. Giá trị của biểu thức x y là:
 A. 14.B. 16.C. 18.D. 20.
Câu 48: Cho hai điểm A 1; 2;0 ;B 4;1;1 . Độ dài đường cao OH của tam giác OAB là: 
 1 86 19 19
A. . B. . C. . D. .
 19 19 86 2 BẢNG PHÂN LOẠI CÁC CÂU THEO MỨC ĐỘ
 Tổng
 Phân Vận dụng Vận dụng 
 Chương Nhận biết Thông hiểu Số 
 môn thấp cao Số câu
 điểm
 Chương II 
 Câu 1 1 0,2
 có 1 câu
Đại số Chương III 
 Câu 3 1 0,2
10 có 1 câu 
 Chương V 
 Câu 2 1 0,2
 có 1 câu 
 Chương II 
 Câu 4 1 0,2
Hình có 1 câu
học 10 Chương III 
 Câu 5 1 0,2
 có 1 câu
 Đại số Chương I
 Câu 6 Câu 7 2 0,4
 và giải Có 2 câu
 tích 11 Chương II
 Câu 8 1 0,2
(10 câu ) Có 1 câu
 Chương III
 Câu 9 1 0,2
 Có 1 câu
 Chương IV
 Câu 10 1 0,2
 Có 1 câu
 Chương V
 Câu 11 Câu 12 2 0,4
 Có 1 câu
 Hình Chương I
 Câu 13 1 0,2
 học 11 Có 1 câu
 (6 câu ) Chương II
 Câu 14 1 0,2
 Có 1 câu
 Chương III
 Câu 15 1 0,2
 Có 2 câu
 Giải tích Chương I
 Câu 16,17 Câu 18,19 Câu 20,21 Câu 22 7 1,4
 (20câu) Có 7 câu
 Chương II
 Câu 23 Câu 24,25 Câu 26 Câu 27 5 1,0
 Có 5câu
 Chương III
 Câu 28 Câu 29,30 Câu 31,32 4 0,8
 Có 07 câu
 Chương IV
 Câu 33 Câu 34,35 Câu 36 4 0,8
 Có 3 câu
 Hình Chương I
 Câu 37 Câu 38,39 Câu 40 4 0,8
 học Có 4 câu
 14 câu Chương II
 Câu 41,42 Câu 43 Câu 44 4 0,8
 Có 4 câu
 Chương III
 Câu 45 Câu 46,47 Câu 48 Câu 49,50 5 1,2
 Có 6 câu
 Số câu 12 18 12 8 50 10
 Tổng
 Tỉ lệ 24% 36% 24% 16% 100% 100% Tính tích phân 1 1 2 4%
 Nguyên hàm 2 2 4%
 Chương IV Tìm phần thực,phần ảo 1 1 2%
 Biểu diễn số phức 1 1 2%
 Mô đun số phức 1 1 2 4%
 Tổng 4 9 6 2 21 42%
 Chương I Số cạnh của bát diện 1 1 2%
 Thể tích khối đa diện 2 1
 Chương II Diện tích, thể tích khối 
 2 1 1
HÌNH nón , khối trụ, khối cầu
 Chương III Tìm VTCP của đường 
HỌC 1
 16 thẳng.
CÂU Khoảng cách 1 1 1
(32% 3 điểm thẳng hàng 1
 Phương trình mặt 
 1
 phẳng
 Tổng 2 6 3 3 14 28%
 Số câu 12 18 12 8 50 100%
TỔNG
 Tỉ lệ 24% 36% 24% 16% 100%
 ĐÁP ÁN: 
 1-D 2-C 3-C 4-C 5-C 6-A 7-A 8-D 9-C 10-A
 11-A 12-C 13-A 14-D 15-C 16-D 17-A 18-D 19-A 20-B
 21-A 22-D 23-C 24-C 25-A 26-D 27B 28-C 29-C 30-B
 31-B 32-B 33-C 34-B 35-D 36-C 37-A 38-D 39-B 40-C
 41-C 42-C 43-B 44-C 45-B 46-D 47-B 48-B 49-C 50-C
 ĐÁP ÁN CHI TIẾT
 Câu 1:Chọn D. 
 x 1 0 x 1
 Điều kiện: x 2 0 x 2 x 3 .
 x 3 0 x 3
 Câu 2: Chọn C. 
 cos sin 2 sin 2 1 2 k2 k 
 2 4
 Vì 0 nên .
 2 4
 Câu 3: Chọn C. 
 2m 1 1
 0 m 1 m 1 0 .
 m 1 2
 Bất phương trình đã cho m 1 x 2 m 1 1 .
 Mà m 1 0 nên 1 x 2 .
 Câu 4 :Chọn C
 1 1
 Diện tích tam giác ABC là S acsin Bµ .4.5sin150 5 .
 2 2
 Câu 5: Chọn C. 

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_toan_truong_thcsthpt_n.docx