Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT Lê Trung Kiên (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT Lê Trung Kiên (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT Lê Trung Kiên (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 TRƯỜNG THPT LÊ TRUNG KIÊN Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 05 trang) Câu 1: Câu nào sau đây có nội dung đúng? A. tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin . B. Các loại ARN đều có chứa 4 loại đơn phầnn A, T, G, X. C. ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm. D. Trong các ARN không có chứa ba zơ nitơ loại timin. Câu 2: Glucôzơ có chức năng chủ yếu nào? A. Tham gia cấu tạo thành tế bào B. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D. Thành phần của phân tử ADN Câu 3: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là: A. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân B. tế bào chất, vùng nhân, các bào quan C. màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân D. nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất Câu 4: Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là: A. ADN và ARN B. ARN và gluxit C. Prôtêin và lipit D. ADN và prôtêin Câu 5: Sơ đồ thể hiện vai trò và quan hệ giữa gen và tính trạng A. mARN => Gen (ADN) => polipeptit => protein => tính trạng. B. mARN => Gen (ADN) => protein => tính trạng. C. Gen (ADN) => mARN => polipeptit => protein => tính trạng. D. Gen (ADN) => mARN => protein => tính trạng. Câu 6: Trong mô hình cấu trúc Opêron Lac, trình tự các cấu trúc nào sau đây là đúng? A. Gen điều hòa – Vùng vận hành – Vùng khởi động – Cụm gen cấu trúc. B. Gen điều hòa – Vùng hoạt động – Vùng vận hành – Cụm gen cấu trúc. C. Vùng vận hành – Vùng khởi động – Gen điều hòa – Cụm gen cấu trúc. D. Vùng khởi động – Vùng vận hành – Cụm gen cấu trúc. Câu 7: : Có thể dễ dàng xác dịnh được mức phản ứngcủa một kiểu gen đối với những loài có khả năng A. sinh sản sinh dưỡng B. sinh sản bằng hạt C. sinh sản bằng bào tử D. sinh sản hữu tính Câu 8: Một cơ thể có kiểu gen Aabb tự thụ phấn. Theo lí thuyết, số dòng thuần chủng tối đa có thể được tạo ra là: A. 8. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 9: Giả sử một chuỗi thức ăn trong quần xã sinh vật được mô tả bằng sơ đồ sau: Cỏ → Sâu → Gà → Cáo → Hổ. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc ba là A. cáo. B. gà. C. thỏ. D. hổ. Câu 10: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ A. Than đá. B. Phấn trắng. C. Đệ tứ. D. Đệ tam. Câu 11: Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua tế bào chất ? A. Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ B. Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau C. Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ D. Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau Câu 12: Ớ động vật đơn bào, thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức A. túi tiêu hóa . B. tiêu hóa ngoại bào. C. tiêu hóa ngoại bào và nội bào D. tiêu hóa nội bào. 1 Cột A Cột B 1. Pha sáng a. là sắc tố trực tiếp tham gia quang0 hợp 2. Pha tối b. diễn ra trong Stroma 3. Diệp lục c. là sắc tố làm cho lá có màu vàng 4. Carôtennoit d. diễn ra ở grana Tổ hợp nào sau đây là đúng? A. 1 – b; 2 – a; 3 - d; 4 - c. B. 1 - d; 2 - b; 3 - c; 4 - a. C. 1 - d; 2 - b; 3 - a; 4 - c. D. 3 - a; 4 – c; 1 - b; 2 - d. Câu 25: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể được sử dụng để tạo các dòng côn trùng đột biến làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền là A. mất đoạn. B. lặp đoạn. C. đảo đoạn. D. chuyển đoạn. Câu 26: Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, các yếu tố ngẫu nhiên có vai trò A. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm , tạo ra alen mới. B. làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể, có thể mang đến alen mới cho quần thể. C. làm một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể . D. làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử của quần thể. Câu 27: Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ hỗ trợ cùng loài? A. Bồ nông xếp thành hàng đi kiếm ăn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ. B. Các con hươu đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản. C. Cá ép sống bám trên cá lớn. D. Cây phong lan bám trên thân cây gỗ trong rừng. Câu 28: Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử n – 1 có thể phát triển thành A. thể một kép hoặc thể không. B. thể không. C. thể một hoặc thể một kép. D. thể một kép. Câu 29: Một quần thể gồm 2000 cá thể trong đó có 400 cá thể có kiểu gen DD, 200 cá thể có kiểu gen Dd và 1400 cá thể có kiểu gen dd. Tần số alen D trong quần thể này là A. 0,30. B. 0,40. C. 0,25. D. 0,20. Câu 30: Trong các hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần khắc phục suy thoái môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên? (1) Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng. (2) Chống xâm nhập mặn cho đất. (3) Tiết kiệm nguồn nước sạch. (4) Giảm thiểu lượng khí thải gây hiệu ứng nhà kính. A. 1. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 31: Đường cong tăng trưởng của một quần thể sinh vật được biểu diễn ở hình dưới đây. Phân tích hình dưới đây, hãy cho biết số phát biểu đúng? (1). Đây là đường cong tăng trưởng theo tiềm năng sinh học của quần thể. (2). Trong các điểm trên đồ thị, tại điểm C quần thể có tốc độ tăng trưởng cao nhất. (3). Tốc độ tăng trưởng của quần thể tại điểm E cao hơn tốc độ tăng trưởng của quần thể tại điểm D. (4). Sự tăng trưởng của quần thể này không bị giới hạn bởi các điều kiện Hình môi trường. 3 (5) Tại điểm E quần thể có kích thước lớn nhất. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 32: Hiện tượng quần thể sinh vật dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu có thể là do bao nhiêu nguyên nhân sau đây? (1) Khả năng chống chọi của các cá thể với những thay đổi của môi trường giảm. (2) Sự hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể giảm. 3 (1) Cặp vợ chồng 10 &11 trong phả hệ này sinh con, xác suất đứa con đầu lòng không mang alen lặn về hai gen trên là 1/3 (2) Có nhiều nhất 6 người trong phả hệ mang kiểu gen đồng hợp về tính trạng hình dạng tóc. (3) Có 6 người trong phả hệ biết chính xác kiểu gen (4) Cá thể 11 có kiểu gen đồng hợp với xác xuất là 1/8 (5) cá thể 1 có ít nhất một cặp gen dị hợp. A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 39: Cho 2 phép lai ruồi giấm dạng cánh bình thường và dạng cánh nhỏ: Phép lai 1: ♂ cánh bình thường x ♀ cánh bình thường phép lai 2: ♂ cánh nhỏ x ♀ cánh bình thường Thu được 2 kết quả sau: (a). 22 ♂cánh bình thường : 20 ♀ cánh nhỏ : 20 ♀ cánh bình thường : 21 ♂ cánh nhỏ (b). 50 ♀ cánh bình thường : 26 ♂ cánh bình thường : 24 ♂cánh nhỏ. Biết tính trạng do một gen quy định. Nhận xét nào sau đây phù hợp? (1) Gen quy định tính trạng nằm trên vùng không tương đồng của NST X (2) Kết quả a của phép lai 1 và kết quả b của phép lai 2 (3) Ruồi cái của 2 phép lai đều có kiểu gen dị hợp tử. (4) Ruồi đực trong 2 phép lai trên có kiểu gen giống nhau. (5) Muốn phân biệt sớm giới tính, người ta thường sử dụng phép lai 2. Số phát biểu đúng? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 15 Câu 40: Giả sử có 3 phân tử ADN vùng nhân được đánh dấu bằng N ở cả hai mạch đơn. Người ta chuyển tất 14 15 cả các phân tử ADN này sang môi trường chỉ chứa N mà không chứa N và cho nhân đôi liên tiếp 6 lần. Cho biết không xảy ra đột biến, có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng? (1). Số phân tử ADN vùng nhân thu được là 192. 14 (2). Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa N thu được là 278 14 (3). Số phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N thu được là 186. 15 (4). Số mạch đơn ADN vùng nhân chứa N thu được là 6. A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. -------------------Hết------------------- 5
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_sinh_hoc_truong_thpt_l.doc
ĐÁP ÁN LTK.doc
MA TRẬN LTK.doc

