Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)

doc 5 trang giaoanhay 13/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT LÊ LỢI – PHÚ YÊN KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019
 ĐỀ THAM KHẢO MÔN SINH HỌC
 (Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Trao đổi khí O2 và CO2 xảy ra giữa dịch phế bào và máu đến phổi được thực hiện theo cơ chế:
A. Ẩm bào.B. Vận chuyển chủ động.
C. Khuếch tán qua kênh prôtêin.D. Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phôtpholipit.
Câu 2: Thành phần chính của màng sinh chất là:
A. Phôtpholipit và prôtêin.B. Phôtpholipit và gluxit.
C. Lipit, phôtpholipit và gluxit.D. Lipit và prôtêin.
Câu 3: Giả sử quá trình giảm phân của một cơ thể tạo ra 16 loại giao tử với tỉ lệ bằng nhau. Kiểu di 
truyền nào sau đây phù hợp với kết quả đó?
A. AaBbCcdd. B. AaBbCCdd. C. AaBbCcDd. D. AABbCcdd. 
Câu 4: Đặc điểm nào sau đây không gặp ở vi sinh vật?
A. Hầu hết là cơ thể đa bào. B. Phần lớn là đơn bào. 
C. Kích thước hiển vi . D. Khả năng chuyển hóa vật chất nhanh.
Câu 5. Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật
A. C4. B. CAM. C. C3. D. C4 và thực vật CAM.
Câu 6. Lựa chọn các biện pháp hợp lí giúp cây lấy nước thuận lợi đảm bảo quang hợp hiệu quả:
 (1) Chọn giống cây trồng phù hợp với vùng địa lí, vùng sinh thái. 
 (2) Tưới nước đúng lúc. 
 (3) Tưới nước đúng lượng. 
 (4) Tưới nước đúng cách. 
 (5) Làm cỏ, bón phân, xới đất khi trời mưa to. 
 (6) Tiêu nước khi bị ngập úng. 
 Tổ hợp đúng là: 
A. 1, 2, 3, 4, 5. B. 1, 2, 3, 4, 6.C. 1, 2, 3, 4, 5, 6.D. 1, 2, 3, 5, 6.
Câu 7: Xét các trường hợp dưới đây, cho biết trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn năng 
lượng ATP?
 Nồng độ ion K+ ở rễ Nồng độ ion K+ ở đất
 1 0,2% 0,5%
 2 0,5% 0,2%
 3 0,3% 0,4%
A. 1, 2B. 2C. 1, 3D. 2, 4 
Câu 8: Chất nào sau đây không phải là chất dinh dưỡng thiết yếu trong khẩu phần của người?
A. Amilaza.B. GlucôzơC. Tinh bộtD. Chất béo
Câu 9:Trong các phát biểu sau:
(1) Ở hầu hết động vật, nhịp tim tỉ lệ nghịch với khối lượng cơ thể. 
(2) Huyết áp cực đại lúc tim co, cực tiểu lúc tim dãn. 
(3) Càng xa tim, huyết áp càng giảm, tốc độ máu chảy càng lớn.
(4) Tim đập nhanh và mạnh làm huyết áp tăng, tim đập chậm và yếu làm huyết áp giảm. 
 Có bao nhiêu phát biểu sai ?
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 10: Các bộ phận tiêu hóa ở người vừa diễn ra tiêu hóa cơ học, vừa diễn ra tiêu hóa hóa học là:
A. miệng, dạ dày, ruột non. B. miệng, thực quản, dạ dày.
C. thực quản, dạ dày, ruột non. D. dạ dày, ruột non, ruột già.
Câu 11: Ứng động nở hoa của cây nghệ tây (Crocus) và cây tulip (Tulipa) nở ra vào lúc sáng và cụp lại 
lúc chạng vạng tối (do sự biến đổi của nhiệt độ) là kiểu ứng động nào?
A. Ứng động không sinh trưởng - nhiệt ứng động B. Ứng động không sinh trưởng - quang ứng động. 
C. Ứng động sinh trưởng - quang ứng độngD. Ứng động sinh trưởng - nhiệt ứng động
Câu 12: Những hoocmôn thực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:
 Trang 1 C. AB ab 33% ; DA.b aB 17% ; AB ab 17% Ab aB 33%
Câu 24: Bệnh do gen trội trên nhiễm sắc thể X ở người gây ra có đặc điểm di truyền nào sau đây ?
A. Mẹ mắc bệnh thì tất cả các con trai đều mắc bệnh.
B. Bố mắc bệnh thì tất cả các con gái đều mắc bệnh.
C. Bố mẹ không mắc bệnh có thể sinh ra con mắc bệnh.
D. Bệnh thường biểu hiện ở nam nhiều hơn nữ.
 Ab Ab
Câu 25: Cho phép lai P: aB x aB , biết hoán vị gen xảy cả 2 bên với f = 20%. Xác định tỉ lệ kiểu 
hình mang cả 2 tính trạng lặn là bao nhiêu?
A. 20%B. 4%C. 16%D. 1%
Câu 26: Ở ruồi giấm, xét 3 gen A, B, D qui định 3 tính trạng khác nhau và alen trội là trội hoàn toàn. Phép 
 AB AB
lai P : ab Dd x ab Dd thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về cả 3 tính trạng chiếm tỉ lệ 4%. Có bao 
nhiêu dự đoán sau đây là đúng với kết quả ở F1 ?
(1). Có 21 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
(2). Kiểu hình có 2 tính trạng trội chiếm tỉ lệ 30%
(3). Tần số hoán vị gen là 36%.
(4). Kiểu gen dị hợp về 3 cặp gen chiếm tỉ lệ 16%.
(5). Xác suất để 1 cá thể A-B-D- có kiểu gen thuần chủng là 8/99.
A. 5B. 4C. 3D. 2
Câu 27 : Ở một loài thực vật, tính trạng khối lượng quả do nhiều cặp gen không alen nằm trên các nhiễm 
sắc thể khác nhau tương tác cộng gộp quy định. Cho cây có quả nặng nhất (120g) lai với cây có quả nhẹ 
nhất (60g) được F1. Cho F1 giao phấn tự do được F2. Cho biết khối lượng quả phụ thuộc vào số lượng 
alen trội có mặt trong kiểu gen, cứ 1 alen trội có mặt trong kiểu gen thì quả nặng thêm 10g.
 Xét các kết luận dưới đây :
(1) Có 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.
(2) Cây F1 cho quả nặng 90g.
(3) Cây cho quả nặng 70g ở F2 chiếm tỉ lệ 3/32.
(4) Nếu cho F2 giao phấn ngẫu nhiên với nhau thì thành phần kiểu gen và kiểu hình ở F3 tương tự như F2.
 Có bao nhiêu kết luận đúng ?
A. 3B. 2C. 1D. 4
Câu 28: Ở gà, alen A qui định lông vằn trội hoàn toàn so với alen a qui định lông không vằn, cặp gen này 
nằm ở vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho gà trống lông vằn thuần chủng giao 
phối với gà mái lông không vằn, thu được F1. Cho F1 giao phối ngẫu nhiên, thu được F2. Biết rằng 
không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhêu kết luận sau đây đúng ?
(1) F1 toàn gà lông vằn.
(2) F2 có 5 loại kiểu gen.
(3) F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 2 trống lông vằn : 1 mái lông vằn : 1 mái lông không vằn.
(4) Nếu cho gà mái (P) giao phối với gà trống F1 thì thu được đời con gồm 1 gà lông vằn : 1 gà lông 
không vằn.
A. 2B. 1C. 4D. 3
Câu 29: Điều nào dưới đây không phải là điều kiện nghiệm đúng định luật Hacđi –Vanbec ?
A. Không có chọn lọc tự nhiên, quần thể đủ lớn để ngẫu phối.
B. Sức sống và sức sinh sản của các thể đồng hợp, dị hợp là như nhau.
C. Không có sự di nhập của các gen lạ vào quần thể.
D. Số alen của một gen nào đó được tăng lên.
Câu 30: Một quần thể có tần số kiểu gen ban đầu là 0,1AA : 0,5Aa : 0,4aa. Biết rằng các cá thể dị hợp có 
khả năng sinh sản bằng 1/2 so với cá thể đồng hợp, các cá thể có kiểu gen đồng hợp có khả năng sinh sản 
như nhau và bằng 100%. Sau 1 thế hệ tự thụ phấn, tần số các cá thể có kiểu gen đồng hợp trội là : 
A. 61,67%. B. 52,25%. C. 21,67%.D. 16,67%.
 Trang 3 Có bao nhiêu kết luận đúng?
A. 3B. 5C. 2 D. 4
Câu 39: Ổ sinh thái dinh dưỡng của bốn quần thể M, N, P, Q thuộc bốn loài thú sống trong cùng một môi 
trường và thuộc cùng một bậc dinh dưỡng được kí hiệu bằng các vòng tròn ở hình bên. Phân tích hình này, 
có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
(1) Quần thể M và quần thể Q không cạnh tranh về
 dinh dưỡng. M
(2) Sự thay đổi kích thước quần thể M có thể ảnh Q
 hưởng đến kích thước quần thể N.
 N
(3) Quần thể N và quần thể Q có ổ sinh thái dinh P
dưỡng không trùng nhau. 
(4) Quần thể N và quần thể P có ổ sinh thái dinh 
dưỡng trùng nhau một phần. 
A. 1B. 2C. 3D. 4
Câu 40: Ở người, gen qui định nhóm máu và gen qui định dạng tóc đều nằm trên nhiễm sắc thể thường và 
phân li độc lập. Theo dõi sự di truyền của hai gen này ở một dòng họ, người ta vẽ được phả hệ sau:
 Nữ nhóm máu A, tóc xoăn
 Nữ nhóm máu B, tóc xoăn
1 2
 Nam nhóm máu B, tóc xoăn
 3 4 5 6 7 Nữ nhóm máu AB, tóc xoăn
 Nam nhóm máu AB, tóc thẳng
 8 9 10 11 Nữ nhóm máu O, tóc thẳng
Biết rằng gen qui định nhóm máu gồm 3 alen, trong đó kiểu gen I AIA và IAIO đều qui định nhóm máu A, 
kiểu gen IBIB và IBIO đều qui định nhóm máu B, kiểu gen IAIB qui định nhóm máu AB và kiểu gen IOIO qui 
định nhóm máu O; gen qui định dạng tóc có 2 alen, alen trội là trội hoàn toàn; người số 5 mang alen qui 
định tóc thẳng và không phát sinh đột biến mới ở tất cả nhũng người trong phả hệ. Theo lí thuyết, có bao 
nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1) Xác định được tối đa kiểu gen của 8 người trong phả hệ.
(2) Người số 6 và người số 9 có thể có kiểu gen khác nhau.
(3) Xác suất sinh con có nhóm máu AB và tóc xoăn của cặp 8 – 9 là 17/32.
(4) Xác suất sinh con có nhóm máu A và tóc thẳng của cặp 10 – 11 là 1/4.
A. 1B. 4C. 2D. 3
 ********** HẾT*********
 Trang 5

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_sinh_hoc_truong_thpt_l.doc
  • docCấu trúc của đề tham khảo thi THPT QG 2019 môn Sinh học (1).doc