Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án)

docx 4 trang giaoanhay 24/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án)
 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA 2019
 MÃ ĐỀ: 201
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở (X) thấy thể tích O 2 cần đốt gấp 1,25 thể tích 
CO2 tạo ra. Số lượng công thức cấu tạo của X là: 
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 2: Lấy 7,8 gam kali tác dụng hoàn toàn với nước thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
 A. 2,24 lít. B. 1,12 lít. C. 0,56 lít. D. 4,48 lít.
Câu 3: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
 A. Gly-Ala. B. Saccarozơ. C. Tristearin. D. Fructozơ.
 0
Câu 4: Cho m gam fructozơ tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t , hiệu suất 80%) thu được 36,4 gam 
sobitol. Giá trị của m là:
 A. 45,0. B. 36,0. C. 45,5. D. 40,5.
Câu 5: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg 2+, Pb2+, Fe3+... Để xử lí sơ 
bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất 
nào sau đây?
 A. Ca(OH)2. B. NaCl. C. HCl. D. KOH.
Câu 6: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH) 2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?
 A. Anbumin. B. Glucozơ. C. Glyxyl alanin. D. Axit axetic.
Câu 7: Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung 
dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần 
lượt là :
 A. AgNO3 và Fe(NO3)2. B. AgNO3 và FeCl2.
 C. AgNO3 và FeCl3. D. Na2CO3 và BaCl2.
Câu 8: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh 
hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là :
 A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2=CH-CN.
 C. CH2=CH-Cl. D. H2N-(CH2)6-COOH.
Câu 9: Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
 A. anilin. B. iso propyl amin. C. butyl amin. D. trimetyl amin.
Câu 10: Phát biểu không đúng là :
 A. Các kim loại Na, K, Ba có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối.
 B. Phương pháp cơ bản điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nóng chảy muối clorua của 
chúng.
 C. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm giảm dần từ Li & Cs. 
 D. Tất cả các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước giải phóng khí H 2.
Câu 11: Phi kim X tác dụng với kim loại M thu được chất rắn Y. Hòa tan Y vào nước được dung 
dịch Z. Thêm AgNO 3 dư vào dung dịch Z được chất rắn G. Cho G vào dung dịch HNO 3 đặc nóng 
dư thu được khí màu nâu đỏ và chất rắn F. Kim loại M và chất rắn F lần lượt là:
 A. Al và AgCl B. Fe và AgCl C. Cu và AgBr D. Fe và AgF
Câu 12: Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu 
được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào 
sau đây?
 A. AgNO3. B. Cu. C. NaOH. D. Cl2.
Câu 13: Thủy phân 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối. Giá trị của 
m là :
 A. 20,8 B. 18,6 C. 22,6 D. 20,6
Câu14: Người hút thuốc là nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại 
chủ yếu có trong thuốc lá là :
 A. Mophin. B. Heroin. C. Cafein. D. Nicotin.
 Trang-1/201 nCO2
 nHCl
 0 0,3 0,4
 Tổng (a + b) có giá trị là 
 A. 0,3. B. 0,2. C. 0,1. D. 0,4.
Câu 29:Nguyên tố nào sau đây có độ âm điện nhỏ nhất?
 A. Al.B. Br.C. Na.D. Cl.
Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình Electron là: 1s 22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng 
tuần hoàn?
 A. Chu kỳ 3, nhóm IA .B. Chu kỳ 1, nhóm IIIA.
 C. Chu kỳ 3, nhóm VIIA .D. Chu kỳ 1, nhóm VIIA .
Câu 31: Cho 18,2 gam hỗn hợp Mg, Al, Fe tác dụng vừa đủ với dd H2SO4 loãng thu được 85,4 gam 
hỗn hợp muối khan và 1 khí duy nhất. Tính khối lượng H2SO4 nguyên chất cần dùng.
 A.67,2 g.B.68,6g. C.76,2g.D.72,6g.
Câu 32: Trong phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 đóng là chất oxi 
hóa 
A. 8. B. 6. C. 4. D. 2.
Câu 33: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 11,6 gam bột Fe 3O4 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. 
Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 
Giá trị của m là
 A. 20,0. B. 5,0. C. 6,6. D. 15,0.
Câu 34: Cho 19,1 gam hỗn hợp CH 3COOC2H5 và H2NCH2COOC2H5 tác dụng vừa đủ với 200 ml 
dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị m là
 A. 16,6. B. 17,9. C. 19,4. D. 9,2.
Câu 35: Cho 19,4 gam hỗn hợp hai amin (no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) 
tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 34 gam muối. Công thức phân tử của hai amin là
 A. C3H9N và C4H11N. B. C3H7N và C4H9N.
 C. CH5N và C2H7N. D. C2H7N và C3H9N.
Câu 36: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác 
theo hình vẽ bên. Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?
 to
 A. 2Fe + 6H2SO4(đặc)  Fe2(SO4)3 + 3SO2(k) + 6H2O
 to
 B. NH4Cl + NaOH  NH3(k) + NaCl + H2O
 C. CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2(k) + H2O
 D. 3Cu + 8HNO3  3Cu(NO3)2 + 2NO(k) + 4H2O
Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
 (a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH. (b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
 (c) Cho CaO vào nước. (d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là :
 A. 4.B. 2.C. 1.D. 3.
Câu 38: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
 Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
 X Quỳ tím Chuyển màu hồng
 Y Dung dịch I2 Có màu xanh tím
 Trang-3/201

File đính kèm:

  • docxde_thi_thu_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_hoa_truong_thpt_nguyen.docx
  • xlsxMK_dap an- ma tran.xlsx