Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia môn Hóa học - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Lê Lợi (Có đáp án)
Trang 1/4 - Mã đề: 143 Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018-2019 Trường THPT Lê Lợi Mơn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HĨA HỌC Tổ Hố Thời gian: 50 phút (đề thi chính thức) khơng kể thời gian phát đề Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . Mã đề: 143 Câu 1. Cho phương trình hĩa học: Fe 3O4 + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng phương pháp hĩa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là A. 23x - 9y.B. 46x - 18y.C. 13x - 9y.D. 45x - 18y. Câu 2. Khi xà phịng hĩa tristearin ta thu được sản phẩm là A. C17H35COOH và glixerol. B. C17H35COONa và glixerol. C. C15H31COONa và etanol D. C15H31COOH và glixerol. Câu 3. Chất nào sau đây cĩ đồng phân hình học ? A. CH3-CH=CH-CH3.B. CH 3-CH=CH2.C. CH 3-CH2-OH.D. CH 2=CH2. Câu 4. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: Al(NO3)3, FeCl3, KCl, MgCl2, cĩ thể dùng dung dịch: A. HNO3.B. NaOH.C. HCl.D. Na 2SO4. Câu 5. Hợp chất hoặc hỗn hợp chất nào sau đây tác dụng được với vàng kim loại ? A. Axit HNO3 đặc nĩng. B. Dung dịch H2SO4 đặc nĩng. C. Dung dịch HCl. D. Hỗn hợp axit HNO3 và HCl cĩ tỉ lệ số mol 1:3. Câu 6. Cho các chất sau: (1) NaOH; (2) Na; (3) HCl; (4) Br2; (5) Na2CO3 ; (6) (CH3CO)2O ; (7) NaHCO3. Số chất tác dụng được với phenol là: A. 3 chất.B. 5 chất.C. 4 chấtD. 2 chất. Câu 7. Hợp chất CH3COOC2H5 cĩ tên gọi là A. etyl axetat.B. metyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl propionat. Câu 8. Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluen phản ứng với brom theo tỉ lệ số mol 1:1 (cĩ mặt bột sắt, t0) là: A. benzyl bromua.B. p-bromtoluen và m-bromtoluen. C. o-bromtoluen và m-bromtoluenD. o-bromtoluen và p-bromtoluen. Câu 9. Cho cân bằng hĩa học sau: SO 2 (k) + 2O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ. B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng. C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2. D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3. Câu 10. Dãy nào sau đây đều chứa hai hidroxit lưỡng tính. A. Mg(OH)2 và Pb(OH)2.B. Al(OH) 3 và Zn(OH)2. C. Ca(OH)2 và Al(OH)3. D. Fe(OH)3 và Cr(OH)3. Câu 11. Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiên tượng xảy ra là: A. Dung dịch cĩ màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ. B. Dung dịch mất màu xanh , xuất hiện Cu màu đỏ. C. Cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh lam, kết tủa khơng tan. D. Cĩ khí thốt ra, xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đĩ kết tủa tan. Trang 3/4 - Mã đề: 143 Câu 25. Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken. Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng hồn tồn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đĩ cĩ H2 dư và 1 hiđrocacbon. Đốt cháy hồn tồn Y rồi cho sản phẩm vào nước vơi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vơi trong tăng 16,2 gam và cĩ 18 gam kết tủa tạo thành. Cơng thức của 2 hiđrocacbon là: (Cho: H = 1; C = 12; O = 16; Ca = 40) A. C2H6 và C2H4.B. C 5H10 và C5H12.C. C 2H8 và C3H6.D. C 4H10 và C4H8. Câu 26. Hịa tan hồn tồn 23,4 gam hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Zn, Mg vào lượng vừa đủ dung dịch HCl , sau phản ứng thấy thốt ra 11,2 lít khí H2 (đktc). Hãy tính khối lượng hỗn hợp muối clorua thu được sau phản ứng ? (Biết H = 1 ; Cl = 35,5 ; O = 16) A. 41,15 gam.B. 58,9 gam. C. 50,8 gam. D. 59,9 gam. Câu 27. Trong tự nhiên đồng vị 63Cu chiếm 73% số nguyên tử đồng. Nguyên tử khối trung 63 bình của đồng bằng 63,54. Vậy thành phần phần trăm về khối lượng của Cu cĩ trong CuSO4 là (với 32S, 16O): A. 8,92%.B. 28,83%.C. 29,20%.D. 28,74%. Câu 28. Hịa tan hồn tồn hỗn hợp K và Na vào nước, thu được đung dịch X và V lít khí H 2 (đktc). Trung hịa X cần 400 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Giá trị V là A. 0,896.B. 0,224. C. 0,448. D. 1,792. Câu 29. Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim loại kế tiếp thuộc nhĩm IIA của bảng tuần hồn tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được 4,48 lít H 2 (đktc). Hai kim loại đĩ là. (Cho: Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Sr = 88; Ba = 137) A. Sr và Ba.B. Be và Mg. C. Mg và Ca.D. Ca và Sr(88). Câu 30. Cho một lượng hỗn hợp gồm CuO, Fe 2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối cĩ tỉ lệ mol là 1:1. Phần trăm khối lượng CuO và Fe 2O3 trong hỗn hợp lần lượt là:(Cho: Cu = 64; Fe = 56; O = 16 ) A. 33,33% và 66,67%.B. 54,63% và 45,38%. C. 45,38% và 54,62%.D. 50,00% và 50,00%. Câu 31. Cho 0,1mol HCHO và 0,2 mol HCOOH tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thấy tạo ra m gam Ag. Giá trị của m bằng. (Biết Ag = 108) A. 32,4 gamB. 64,8 gam.C. 43,2 gam.D. 86,4 gam. Câu 32. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc cĩ axit sunfuric đặc, nĩng làm xúc. Để thu được 14,85 kg xenlulozơ trinitrat cần dùng dung dịch chứa a kilogam axit nitric (Biết hiệu suất phản ứng đạt 90%). Giá trị của a là. (Cho: H = 1 ; N = 14; O = 16, C = 12 ) A. 11,50 kg.B. 21,00 kg.C. 10,50 kg.D. 9,45 kg. Câu 33. Cho 9,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch hỗn hợp AgNO 3 và Cu(NO3)2, thu được chất rắn Y (gồm 3 kim loại) và dung dịch Z. Hịa tan hết Y bằng dung dịch H 2SO4 +6 (đặc, nĩng, dư), thu được 6,384 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S , ở đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X bằng bao nhiêu ?(Cho: H = 1; N = 14; Mg = 24; O = 16; Fe = 56; S = 32, Na = 23; Ag = 108) A. 60,87 %.B. 52,68 %.C. 48,32%D. 59,65%. Câu 34. Cao su buna - N (hay cao su nitrile; NBR) là loại cao su tổng hợp, cĩ tính chịu dầu cao, được dùng trong ống dẫn nhiên liệu; sản xuất găng tay chuyên dụng,.... Để xác định tỉ lệ mắc xích butađien ( CH 2 = CH - CH = CH2) và acrilonitrin (CH2 = CH-CN)) trong cao su nitrile, người ta đốt mẫu cao su này trong lượng khơng khí vừa đủ (xem khơng khí chứa 20% O2 và 80% N2 về thể tích); thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO 2, N2, H2O (trong đĩ CO 2 chiếm 14,222% về thể tích). Tỉ lệ mắc xích butađien và acrilonitrin trong cao su nitrile là: (Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16) A. 1 : 3.B. 3 : 4.C. 4 : 3.D. 5 : 4. Trang 1/4 - Mã đề: 177 PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, khơng bơi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn - Dùng bút chì đen tơ kín các ơ trịn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài. Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tơ kín một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng. 01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~ 02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~ 03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~ 04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~ 05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~ 06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~ 07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~ 08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~ 09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~ 10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~ Trang 3/4 - Mã đề: 177 dịch NaOH dư vào Z, thu được kết tủa T. Nung T trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp rắn. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X bằng bao nhiêu ?(Cho: H = 1; N = 14; Mg = 24; O = 16; Fe = 56; S = 32, Na = 23; Ag = 108) A. 60,87 %.B. 52,68 %.C. 48,32%D. 59,65%. Đáp án chi tiết câu 33: Sau phản ứng được 3 KL gồm Ag, Cu và Fe (dư hoặc từ ban đầu) - GS Fe dư z mol, Mg ban đầu (x mol) và Fe tham gia y mol. (1) - TĐ ta cĩ mhh 24 x + 56y + 56z = 9,2 m 0,285 (mol) SO2 - Theo đề bài Fe đều về Fe3+ 0 - Từ hh + dd axit dd Z dd OH rắn t oxit ta cĩ sơ đồ sau: 2Fe Fe2O3 y mol 0,5y mol Mg MgO x mol x mol m 40 x + 80 y = 8,4 (2) oxit - Cả bài tốn cĩ các quá trình sau: + QT nhường e: Mg Mg2+ + 2e x 2x mol Fe Fe3+ + 3e (y +z) 3(y +z) + QT nhường e: S+6 + 2e S+4 0,57 0,285 mol 2- O2 + 4e 2O 0,25y y ( vì 4Fe(OH)2 + O2 + H2O 4Fe(OH)3 ) y 0,25y Trang 1/4 - Mã đề: 211 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,9M tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn. Khối lượng kết tủa Y là : (Cho: H = 1,; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl = 35,5, S = 32; Ba = 137) A. 49,72gam.B. 62,91gam.C. 51,28 gam.D. 46,60 gam. Đáp án chi tiết câu 35: - Ban đầu, NaOH mất một lượng để trung hịa lượng H+ , sau đĩ mới bắt đầu tạo kết tủa và hịa tan kết tủa. - Khi nhỏ một lượng 0,35 mol NaOH xảy ra phản ứng trung hịa và tạo tủa (NaOH hết). ta cĩ: nNaOH x 3.0,05 0,35 x 0,2 - Khi nhỏ một lượng NaOH, đạt 0,55 mol. Xảy ra các phản ứng trung hịa, tạo tủa cực đại và tủa tan một phần cịn lại 0,05 mol. Ta cĩ pt: nNaOH x 4.y 0,05 0,55 0,2 4.y 0,6 y 0,1 - Áp dụng ddlbt điện tích cho dung dịch X ta cĩ: 0,2 + 3.0,1 = 2z + 0,1 z = 0,2 mol n 0,54 mol, n 0,27 mol - Khi nhỏ Ba(OH)2 ( OH Ba2 ) vào dung dịch X thì xảy ra các p/ứ 2 2 sau: + Ba SO4 BaSO4 + H OH H2O 3 + Al 3OH Al(OH )3 + Al(OH )3 OH AlO2 2H2O - Ta cĩ phương trình: n 0,2 4.0,1 n 0,54 n 0,06 OH Al(OH )3 Al(OH )3 - Vậy tổng khối lượng kết tủa tạo thành sau phản ứng là = m m Al(OH )3 BaSO4 78.0,06 233.0,2 51,28 (gam) Câu 36. Tripeptit X và tetrapeptit Y đều mạch hở (được tạo nên từ các α-amino axit cĩ cơng thức dạng H2N-CxHy-COOH). Tổng phần trăm khối lượng oxi và nitơ trong X là 45,88%; trong Y là 55,28%. Thủy phân hồn tồn 32,3 gam hỗn hợp X và Y cần vừa đủ 400 ml dung Trang 3/4 - Mã đề: 211 thu được m gam chất rắn. Các phản ứng xảy ra hồn tồn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? (Cho: H = 1; Cu = 64; O = 16; Fe = 56; N = 14; Ag = 108) A. 108.B. 118.C. 124.D. 112. Đáp án chi tiết câu 37: AgNO3 dư Fe O ,Cu HCl Dd Y 2 chất tan m g chất rắn 3 4 40 gam 16,32 gam chất rắn - Gọi số mol của Fe3O4 là x mol - Ptpứ: Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O x x 2x 2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2 2x x 2x x 16,32 Chất rắn sau là Cu dư với số mol 0,255(mol) 64 - Vì Cu dư nên dung dịch Y chứa 2 chất tan là CuCl2 và FeCl2. - Từ hh đầu ta cĩ: Khối lượng hh = 64x + 16,32 + 232x = 40 x = 0,08 (mol) - Khi dung dịch Y + dd AgNO3 dư thì: Khối lượng chất rắn tạo thành = mAgCl mAg 143,5.0,08.8 108.0,08.3 117,76 118(gam) Câu 38. Hồ tan hết 32 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO và Fe 2O3 vào 1 lít dung dịch HNO 3 1,7M thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N +5, ở đktc) và dung dịch Y. Biết Y hồ tan tối đa 12,8 gam Cu và khơng cĩ khí thốt ra. Tính giá trị V ? (Cho: H = 1; N = 14; Cu = 64; O = 16; Fe = 56) A. 4,48 lít.B. 13,44 lítC. 6,72 lít.D. 8,96 lít. Đáp án chi tiết câu 38: - Quy đổi xem hỗn hợp gồm Fe (x mol) và O (y mol) và gọi z là số mol NO (1) - Theo đề ta cĩ: mhh 56x + 16 y = 32 (gam) và m n 1,7(mol) H NO3 Vì dung dịch Y hịa tan tối đa 0,2 mol Cu nên cả bài tốn cĩa các quá trình sau: - QT xảy ra: : Fe Fe2+ + 2 e x 2x mol Cu Cu2+ + 2 e
File đính kèm:
de_thi_thu_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_nam_hoc_2018_2019_truon.docx

