Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Hóa học - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)

doc 8 trang giaoanhay 24/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Hóa học - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Hóa học - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)

Đề thi thử THPT Quốc gia 2019 môn Hóa học - Trường THPT Trần Bình Trọng (Có đáp án)
 SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2019 
TRƯỜNG THPT TRẦN BÌNH TRỌNG
 MÔN: HÓA
 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời 
 gian phát đề
BIÊT( 14 CÂU )
Câu 1. Chất nào dưới đây Cr không có số oxi hóa +6?
A. CrO3. B. K 2Cr2O7. C. Cr2O3. D. K 2CrO4. 
Câu 2. Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết : 
A. cộng hóa trị phân cực.B. Ion.C. Hidro.D. cộng hóa trị không cực.
Câu 3. Đối với dung dịch axít mạnh HNO 3 0,001M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về 
nồng độ mol ion sau đây là đúng?
 + + + - + -
 A. [H ]= 0,001M. B . [H ]> 0,001M. C .[H ]> [NO3 ]. D .[H ]< [NO3 ].
 Câu 4. Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày ?
 A. N2.B. CH 4.C. CO.D. CO 2.
Câu 5. Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, NaCN, CaCO3, C2H5OH. Số chất hữu cơ là :
 A. 4.B. 2.C. 3.D. 1.
Câu 6. Chất nào sau đây thuộc loại anđehit
 A. CH3OH. B. CH3COOH.C. HCHO.D. C 6H5OH.
Câu 7. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là 
 A. HCOOC2H5. B. CH 3COOC2H5. C. C 2H5COOCH3. D. CH 3COOCH3. 
Câu 8. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của 
fructozơ là 
 A. C6 H12O6. B. (C 6H10O5 )n. C. C 2H4O2. D. C 12H22O11. 
Câu 9. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là 
 A. polietilen. B. polistiren. C. polipropilen. D. poli(vinyl clorua). 
Câu 10. Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
 A. Al.B. Mg.C. Na. D. Cu.
Câu 11. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH? 
 A. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.
Câu 12. Khí X làm đục nước vôi trong và được dùng để làm chất tẩy trắng bột gỗ trong công nghiệp giấy. 
Chất X là : 
 A. CO2.B. SO 2.C. NH3.D. O 3.
Câu 13. Kim loại Fe phản ứng với dung dịch không 
 A. HCl. B. AgNO 3. C. CuSO 4.D. NaNO 3.
Câu 14. Một nguyên tố R thuộc nhóm VA.Công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hiđro là?
 A. RO2, RH3. B. RO 3, RH2.C. R 2O5, RH3.D. R 2O7, RH.
HIỂU ( 12 CÂU)
Câu 15. Cho phản ứng : NaX(rắn) + H2SO4(đặc) NaHSO4 + HX(khí). Các hidro halogenua (HX) có thể 
điều chế theo phản ứng trên là : 
 A. HBr và HI.B. HCl, HBr và HI.
 C. HF và HCl.D. HF, HCl, HBr và HI.
Câu 16. Phân đạm , phân lân , phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % của các chất nào sau đây?
 A. N, P, K.B. N, P 2O5, K2O.C. N 2O5, P2O5, K2O. D. N, P 2O5, K.
Câu 17. Trung hòa 10,4 gam axit cacboxylic X bằng dung dịch NaOH, thu được 14,8 gam muối. Công thức 
của X là : 
A. C2H5COOH.B. HOOC – CH 2 – COOH.C. C 3H7COOH.D. HOOC – COOH.
Câu 18. Phát biểu nào sau đây là đúng?
 A. Các este đều là chất lỏng , nhẹ hơn nước , rất ít tan trong nước.
 B. phản ứng este hóa chính là phản ứng của este với nước trong môi trường axit.
 C. Các este đều có mùi thơm hoa quả nên được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm. Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được lượng CO2 và H2O hơn kém nhau 6 mol. Mặt khác a 
mol chất béo trên tác dụng tối đa với 600 ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của a là : 
 A. 0,20B. 0,30C. 0,18.D. 0,15.
Câu 33. Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá trình 
điều chế là 80%)?
 A. 64 lít.B. 100 lít.C. 40 lít.D. 80 lít.
Câu 34. Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 
2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là : 
 A. 4,85. B. 4,35.C. 3,70D. 6,95.
Câu 35. Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin. Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong 
NH3 thu được 17,64 gam kết tủa. Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,34 mol H2. Giá trị của a là : 
 A. 0,46.B. 0,22.C. 0,34. D.0,32.
Câu 36. Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 
mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là 
 A. HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH.B. H 2N – CH2CH(NH2) – COOH.
 C. CH3CH(NH2) – COOH.D. HOOC – CH 2CH(NH2) – COOH.
VẬN DỤNG CAO (4 CÂU)
 Câu 37. Cho X, Y là hai chất thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic và MX < MY; Z là ancol có cùng số 
nguyên tử cacbon với X; T là este hai chức tạo bởi X, Y và Z. Đốt cháy hoàn toàn 11,16 gam hỗn hợp E 
gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc) , thu được khí CO2 và 9,36 gam nước. Mặt khác 11,16 
gam E tác dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2. Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E 
trên tác dụng với KOH dư là : 
 A. 5,44 gam.B. 5,04 gam.C. 5,80 gam.D. 4,68 gam.
Câu 38. Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ 
dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) . Nếu thời gian điện phân là 
2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) . Biết hiệu suất điện phân 100%, các 
khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là: 
 A. 0,15.B. 0,18.C. 0,24.D. 0,26.
Câu 39. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết 
quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau : 
Tỉ lệ a : b là: A. 4 : 3.B. 2 : 3.C. 1 : 1.D. 2 : 1.
Câu 40. Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí 
CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so 
với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m 
gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
 A. 9,5.B. 8,5.C. 8,0.D. 9,0. Câu 19. Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly–
Glyl. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là : 
 A. 3.B. 6.C. 5.D. 4.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây là sai ?
 A. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng.
 B. Dung dịch lysin làm xanh quỳ tím.
 C. Anilin tác dụng với nước Brom tạo thành kết tủa trắng.
 D. Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím.
Câu 21. Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra. Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì
 A. phản ứng ngừng lại.B. tốc độ thoát khí tăng.
 C. tốc độ thoát khí giảm.D. tốc độ thoát khí không đổi.
Câu 22. Phát biểu nào sau đây là sai ?
 A. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs. 
 B. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
 C. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
 D. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
Câu 23. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí 
H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là 
 A. 2,7 gam. B. 5,1 gam. C. 5,4 gam. D. 10,2 gam. 
Câu 24. Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn 
bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là 
 A. 5,0.B. 10,0. C. 7,2. D. 15,0.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là sai ?
 3+
A. Cr phản ứng với axit H2SO4 loãng tạo thành Cr .
B. CrO3 là một oxi axit.
C. Cr(OH)3 tan được trong dung dịch NaOH.
 - -
D. Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2 thành CrO4 .
Câu 26. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau : FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau 
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là:
A. 1.B. 4.C. 2.D. 3. 
VẬN DỤNG
Câu 27. Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu 
được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
 A. 320. B. 720. C. 480. D. 329
Câu 28. Hỗn hợp X gồm axit axetic, propan-2-ol. Cho một lượng X phản ứng vừa đủ với Na, thu được 0,448 
lít khí H2 (đktc) và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là : 
 A. 2,36.B. 2,40.C. 3,32.D. 3,28.
CH3COOH + Na CH3COONa + ½ H2; C3H7OH + Na C3H7ONa + ½ H2.
Ta có : MX = 60; nH2 = 0,02 mol nX = 0,04mol; m rắn = 0,04x82 = 3,28g→Chọn D
Câu 29. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng 
tính theo xenlulozơ là 90%). Giá trị của m là
 A. 26,73. B. 33,00. C. 25,46. D. 29,70.
Câu 30. Cho các chất: Cr, FeCO3 , Fe(NO3)2 , Fe(OH)3 , Cr(OH)3 , Na2CrO4 . Số chất phản ứng được với 
dung dịch HCl là 
 A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. 
Câu 31. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho bột Mg dư vào dung dịch FeCl3 . 
(b) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư. 
(c) Cho bột Fe3 O4 vào dung dịch H2 SO4 đặc, nóng, dư.
 (d) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO dư. 3 (e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng. 
 (g) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4 . Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được 
muối sắt(II) là 
 A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 38. Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ 
dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) . Nếu thời gian điện phân là 
2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) . Biết hiệu suất điện phân 100%, các 
khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là: 
 A. 0,15.B. 0,18.C. 0,24.D. 0,26.
t giây: Anot (+) Catot (-)
 - 2+
 2Cl Cl 2 + 2e Cu + 2e Cu
 0,2 0,1 0,2
 +
 2H2O 4H + O2 + 4e
 0,01 0,04
t giây  n e cho = 0,24 mol; => 2t giây n e cho = 0,48 mol.
 Anot (+) Catot (-) n hh khí = 0,26mol
 - 2+
 2Cl Cl 2 + 2e Cu + 2e Cu
 0,2 0,1 0,2 0,15(0,48-0,18)
 + -
 2H2O 4H + O2 + 4e 2H2O + 2e 2OH + H2
 0,07 0,28 0,18 0,09
 n 0,1
 BTE Cl2
Cách 2: Với t giây ta có : n 0,2 n 0,11  n 0,24
 KCl Anot n 0,01 e
 O2
Với 2t giây ta có : 
 Cl : 0,1
n 0,48 Anot 2 ncatot 0,26 0,17 0,09 BTE 2a 0,09.2 0,48 a 0,15
 e H2
 O2 : 0,07
Câu 39. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết 
quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau : 
Tỉ lệ a : b là: A. 4 : 3.B. 2 : 3.C. 1 : 1.D. 2 : 1.
 + - 3+ - 3+ - -
H + OH H2O; Al + 3OH Al(OH)3; Al + 4OH AlO2 + 2H2O.
 3+ - 3+ 
a a= 0,8nAl(OH) 3 = 4nAl - nOH => nAl = = 0,6 mol= b →Chọn A
Câu 40. Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí 
CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so 
với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m 
gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
 A. 9,5.B. 8,5.C. 8,0.D. 9,0.
 2- + + -
CO + O oxit CO2;O (oxit) + 2H H2O; 4H + NO3 + 3e NO↑ + 2H2O
 0,03 0,03   0,12 0,03
 Kim loai : 0,75m
 O CO : 0,03 
Ta có ngay : 0,06 CO  Y 0,25m
 CO2 : 0,03 O : 0,03
 16
 -
m muối = m hhY – mO(Y) + mNO3 
 BTE 0,25m 
 3,08m 0,75m 0,03 .2.62 0,04.3.62 m 9,477
 16 

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_2019_mon_hoa_hoc_truong_thpt_tran_b.doc