Đề thi thử Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường THCS-THPT Võ Văn Kiệt (Có đáp án)

doc 4 trang giaoanhay 12/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường THCS-THPT Võ Văn Kiệt (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường THCS-THPT Võ Văn Kiệt (Có đáp án)

Đề thi thử Quốc gia năm 2019 môn Vật lý - Trường THCS-THPT Võ Văn Kiệt (Có đáp án)
 ĐỀ THI THƯ QUỐC GIA NĂM 2019
 MÔN: VẬT LÝ 
 TRƯỜNG THCS-THPT VÕ VĂN KIỆT
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
 A. độ lớn cực đại ở vị trí biên, chiều luôn hướng ra biên.
 B. độ lớn cực tiểu khi qua vị trí cân bằng luôn cùng chiều với vectơ vận tốc.
 C. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
 D. độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 2: Khi nói về một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?
 A. Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
 B. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
 C. Vận tốc của vật biến thiên điều hòa theo thời gian.
 D. Cơ năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
Câu 3: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0cost (V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. 
Dòng điện nhanh pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch khi:
 1 1 1 1
A. L > . B. L = . C. L < . D.  = .
 C C C LC
Câu 4: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền tải lên 20 lần thì công 
suất hao phí trên đường dây
A. giảm 400 lần. B. giảm 20 lần. C. tăng 400 lần. D. tăng 20 lần.
Câu 5: Trong chân không, ánh sáng có tần số lớn nhất trong số các ánh sáng đỏ, vàng, lam, tím là:
A. ánh sáng vàng B. ánh sáng tím C. ánh sáng lam D. ánh sáng đỏ.
Câu 6: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N. 
Khi êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao 
nhiêu vạch?
 A. 3.B. 1.C. 6.D. 4.
Câu 7 : Để đo tốc độ truyền sóng v trên mặt chất lỏng, người ta cho nguồn dao động theo phương thẳng 
đứng với tần số f = 100 (Hz) ± 0,02% chạm vào mặt chất lỏng để tạo thành các vòng tròn đồng tâm lan 
truyền ra xa. Đo khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp trên cùng một phương truyền sóng thì thu được kết 
quả d=0,48 (m) ± 0,66%. Tốc độ truyền sóng trên sợi dây AB là 
A. v = 6 (m/s)± 1,34% . B. v = 12(m/s) ± 0,68% .
 C. v = 6 (m/s) ± 0,68%. D. v = 12 (m/s) ± 1,34% .
Câu 8: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm
 A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.
 B. gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
 C. gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
 D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.
Câu 9: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng
 A. hai bước sóng. B. một nửa bước sóng.
 C. một phần tư bước sóng. D. một bước sóng.
Câu 10: Trong một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ 
dòng điện 
 A. sớm pha . B. trể pha . C. trể pha . D. sớm pha .
 2 4 2 4
Câu 11: Mạch chọn sóng trong máy thu vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
 A. Phản xạ sóng điện từ.B. Giao thoa sóng điện từ.
 C. Khúc xạ sóng điện từ.D. Cộng hưởng sóng điện từ.
Câu 12: Công thức tính khoảng vân là : của đoạn mạch trong thời gian 0,005 s kể từ lúc t = 0 là
 A. C. B. C C. C D. C
Câu 25: Mạch dao động LC lí tưởng, điện tích cực đại trên một bản tụ là Q0. Khi năng lượng điện trường tập 
trung ở tụ điện lớn gấp n lần năng lượng từ trường của dòng điện qua cuộn cảm thì độ lớn của hiệu điện thế 
giữa hai bản tụ điện bằng
 Q n Q n Q n 1 Q n 1
 A. 0 B. 0 C. 0 D. 0
 C n 1 C n 1 C n C n
Câu 26 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trong không khí, hai khe cách nhau 3 mm được chiếu 
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 m, màn quan sát cách hai khe 2 m. Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm 
vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
 A. 0,3 m. B. 0,4 m. C. 0,3 mm. D. 0,4 mm.
Câu 27: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khi nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 
1 = 0,64 m thì trên màn quan sát ta thấy tại M và N là 2 vân sáng, trong khoảng giữa MN còn có 7 vân 
sáng khác nữa. Khi nguồn sáng phát ra đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng  1 và 2 thì trên đoạn 
MN ta thấy có 19 vạch sáng, trong đó có 3 vạch sáng có màu giống màu vạch sáng trung tâm và 2 trong 3 
vạch sáng này nằm tại M và N. Bước sóng 2 có giá trị bằng
 A. 0,450 m. B. 0,478 m. C. 0,540 m. D. 0,427 m.
Câu 28: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số 
nuclôn của hạt nhân Y thì
 A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X. B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.
 C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.
 D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.
Câu 29: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – 
lông
A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 30: Điều kiện để có dòng điện là
A. có hiệu điện thế. B. có điện tích tự do.
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do. D. có nguồn điện.
Câu 31: Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 6 V thì 
A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại. B. ghép 3 pin song song.
C. ghép 3 pin nối tiếp. D. không ghép được.
Câu 32: Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với 
A. điện lượng chuyển qua bình. B. thể tích của dung dịch trong bình.
C. khối lượng dung dịch trong bình. D. khối lượng chất điện phân.
Câu 33: Một dây dẫn mang dòng điện có chiều từ trái sang phải nằm trong một từ trường có chiều từ 
dưới lên thì lực từ có chiều
A. từ trái sang phải. B. từ trên xuống dưới.
C. từ trong ra ngoài. D. từ ngoài vào trong.
Câu 34: Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ 
thì góc khúc xạ
A. luôn nhỏ hơn góc tới. B. luôn lớn hơn góc tới.
C. luôn bằng góc tới. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
Câu 35: Công thức định góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là
A. D = i1 + i2 – A. B. D = i1 – A.
C. D = r1 + r2 – A. D. D = n (1 –A).
Câu 36: Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách 
kính một khoảng
A. lớn hơn 2f. B. bằng 2f. C. từ f đến 2f. D. từ 0 đến f.
Câu 37: Đơn vị chuẩn của tốc độ góc :
 A. s (giây) B. rad/s C. Hz D. số vòng / giây 

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_quoc_gia_nam_2019_mon_vat_ly_truong_thcs_thpt_vo.doc