Đề thi thử khảo sát năng lực Trung học Phổ thông năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Trần Phú (Có đáp án)

doc 11 trang giaoanhay 13/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử khảo sát năng lực Trung học Phổ thông năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Trần Phú (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi thử khảo sát năng lực Trung học Phổ thông năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Trần Phú (Có đáp án)

Đề thi thử khảo sát năng lực Trung học Phổ thông năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Trần Phú (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2019
 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 Môn thi thành phần: VẬT LÍ
 ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề 
 (Đề thi có 04 trang)
 Mã đề: 142
Họ tên thí sinh:
Số báo danh: 
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10 -34J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 -19C; tốc độ ánh sáng trong 
chân không c = 3.108 m/s; 1uc2 = 931,5 MeV, hệ số tỉ lệ k = 9.109 N.m/C2, số Fa-ra-đây F = 96500 C/mol
Câu 1. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
 A.năng lượng liên kết càng nhỏ. B.năng lượng liên kết riêng càng lớn.
 C.năng lượng liên kết càng lớn. D.năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
 Câu 2. Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4 t - 0,02 x) (x tính bằng cm, t tính bằng giây). 
Hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha cách nhau
 A.100 cm. B.25 cm. C.0,02 cm. D.50 cm.
 Câu 3. Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s 2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 8 0. Biết 
khối lượng vật nhỏ 90 g, chiều dài dây treo 1 m. Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc xấp 
xỉ bằng
 A.3,8.10-3 J. B.8,3.10-3 J. C.8,6.10-3 J. D.6,8.10-3 J.
 Câu 4. Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 10 s, vận tốc của ô tô tăng từ 4 m/s đến 6 m/s. Quãng 
đường mà ô tô đi được trong khoảng thời gian trên là 
 A. 500 m. B. 50 m.C. 25 m. D. 100 m.
 Câu 5. Xét ba mức năng lượng E K, EL, EM của nguyên tử hiđrô. Một phôtôn có năng lượng bằng E M - EK bay 
đến gặp nguyên tử này. Nguyên tử sẽ 
 A.hấp thụ rồi chuyển dần từ K lên L rồi lên M. B.không hấp thụ.
 C.hấp thụ nhưng không chuyển trạng thái. D.hấp thụ rồi chuyển thẳng từ K lên M.
 Câu 6. Đối với chất điểm dao động điều hoà trên trục ox, thời gian chất điểm thực hiện một dao động toàn phần 
gọi là
 A.chu kì dao động T. B.li độ dao động x.
 C.pha ban đầu của dao động . D.tần số dao động f.
 Câu 7. Pin quang điện là nguồn điện, trong đó có sự biến đổi trực tiếp
 A.cơ năng thành điện năng. B.quang năng thành điện năng.
 C.năng lượng điện từ thành điện năng. D.nhiệt năng thành điện năng.
 Câu 8. Suất điện động cảm ứng là suất điện động
 A.sinh ra hiện tượng cảm ứng điện từ trong mạch kín. B.được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
 C.sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín. D.được sinh bởi nguồn điện hóa học.
 Câu 9. Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với 
 A.khối lượng dung dịch trong bình. B.thể tích của dung dịch trong bình.
 C.khối lượng chất điện phân. D.điện lượng chuyển qua bình.
 Câu 10. Câu nào sau đây là đúng ?
 A. Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động.
 B. Một vật bất kì chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.
 C. Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.
 D. Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.
 Trang 1/4 - Mã đề: 142 ngược lại trong 10-3 s. Trong khoảng thời gian đó suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn 
bằng
 A.0,48 V. B.0,24 V. C.4,8.10-2 V. D.4,8.10-3 V.
 Câu 25. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, có điện trở R = 8 (), được mắc vào hai 
cực của nguồn điện có trở trong r =1 (). Cho đồng có A= 64(g/mol) và n=2. Khối lượng Cu bám vào catốt sau 
thời gian 5 h điện phân là 5,97 (g). Tính suất điện động của nguồn 
 A.6 (V). B.9 (V). C.24 (V). D.12 (V).
 Câu 26. Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron 
chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là 
 F F F F
 A. . B. . C. . D. .
 9 16 4 25
 Câu 27. Xét một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r, mạch ngoài gồm điện trở 
R1 mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải 
có giá trị bằng
 2
 A.R1 - r. B.r.R1. C.(R1 - r) D.R1 + r.
 Câu 28. Trong một thí nghiệm Y- âng vè giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc: 
ánh sáng lam có bước sóng 490 nm, ánh sáng đỏ có bước sóng λ, với 650nm < λ < 720 nm. Trên màn, trong 
khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 4 vân sáng đỏ. Trong khoảng 
này có bao nhiêu vân sáng lam?
 A.5. B.6. C.4. D.7.
 Câu 29. Ban đầu có N 0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4,5 giờ, tính từ lúc ban đầu số hạt nhân 
 N
phóng xạ còn lại bằng 0 . Chu kì bán rã của chất đó là
 8
 A.1,5 giờ. B.9 giờ. C.8 giờ. D.13,5 giờ.
 Câu 30. Điện áp xoay chiều có u = U0cos(t) đặt vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp, trong đó  có 
thể thay đổi được. Khi  = 1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu R, hai đầu L, hai đầu C lần lượt là U R = UL = UC = 
100V. Điểu chỉnh  để UL + UC = 180V. Khi đó UR gần nhất với giá trị nào sau đây.
 A.80 V. B.100 V. C.90 V. D.110 V.
 Câu 31. Đoạn mạch AB gồm điện trở R nối tiếp với hộp X và Z
hộp Y. Mắc vào hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu 
dụng 210 V và tần số f thay đổi được. Biết X, Y là hai hộp đen 
có trở kháng Z phụ thuộc vào f như hình bên. Thay đổi giá trị 
của f đến khi công suất tiêu thụ trong mạch có giá trị cực đại X Y
bằng 200 W thì điện áp hiệu dụng trên X là 60 V. Khi f = 50 Hz 
thì công suất tiêu thụ trong mạch có giá trị gần nhất với giá trị 
nào sau đây?
 A.143,6 W. B.179,4 W.
 O . f(Hz)
 C.173,3 W. D.164,3 W. 50
 7
Câu 32. Bắn hạt prôtôn có động năng 5,5MeV vào hạt nhân 3 Li đang đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân 
 7
p + 3 Li 2 . Giả sử phản ứng không kèm theo bức xạ , hai hạt có cùng động năng và bay theo hai hướng 
tạo với nhau góc 1600. Coi khối lượng của mỗi hạt tính theo đơn vị u gần bằng số khối của nó. Động năng của 
hạt 
 A.10,2 MeV. B.17,3 MeV. C.14,6 MeV. D.11,4 MeV.
 Câu 33. Theo mẫu nguyên tử Bo, khi nguyên tử hidrô có êlectron chuyển từ quỹ đạo M và N về quỹ đạo L thì 
phát ra các phôtôn có bước sóng H và H  . Giả sử có một nguồn sáng phát ra hai bức xạ có bước sóng H và 
H  được dùng để chiếu vào khe S của một thí nghiệm giao thoa Y-âng. Trên màn trong khoảng giữa hai vân 
 Trang 3/4 - Mã đề: 142 TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2019
 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 Môn thi thành phần: VẬT LÍ
 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề 
 ĐÁP ÁN
Đáp án mã đề: 142
 01. - - = - 11. ; - - - 21. - - = - 31. - / - -
 02. ; - - - 12. - / - - 22. - - - ~ 32. - - - ~
 03. - - = - 13. - - = - 23. - - = - 33. - - = -
 04. - / - - 14. ; - - - 24. - - - ~ 34. - - = -
 05. - - - ~ 15. - - - ~ 25. - / - - 35. ; - - -
 06. ; - - - 16. - - - ~ 26. - / - - 36. - / - -
 07. - / - - 17. - - = - 27. - - - ~ 37. ; - - -
 08. - - = - 18. - / - - 28. - / - - 38. - / - -
 09. - - - ~ 19. - - = - 29. ; - - - 39. ; - - -
 10. - - = - 20. - / - - 30. - - = - 40. - - - ~
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2019
 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
 ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ Môn thi thành phần: VẬT LÍ
 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề 
 GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI 
 GIÁO VIÊN RA ĐỀ: THẦY TRẦN HOÀN VŨ 
 Mã đề: 142
Câu 1. C; Câu 2. A; Câu 3. C;
Câu 4. B
 v 6 4
 Gia tốc của vật là a 0,2m / s2 .
 t 10
 at 2 0,2.102
 Quãng đường oto đi được trong 10 s trên là s v t 4.10 50m .
 0 2 2
Câu 5. D; Câu 6. A; Câu 7. B ; Câu 8. C; Câu 9. D; Câu 10. C ; Câu 11. A; Câu 12. B
 D cD 4cD
Câu 13. C HD: x4 4 4 f 
 a fa x4a
Câu 14.A; Câu 15.D; Câu 16. D; 
Câu 17.C 
 Trang 1/4 - Mã đề: 176 Câu 25. Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm bằng đồng, có điện trở R = 8 (), được mắc vào hai 
cực của nguồn điện có trở trong r =1 (). Cho đồng có A= 64(g/mol) và n=2. Khối lượng Cu bám vào catốt sau 
thời gian 5 h điện phân là 5,97 (g). Tính suất điện động của nguồn 
 A.6 (V). B.9 (V). C.24 (V). D.12 (V).
 AIt 
HD: Khối lượng m trong đó I 
 Fn R r
 Câu 26. Theo mẫu Bo về nguyên tử hiđrô, nếu lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron 
chuyển động trên quỹ đạo dừng L là F thì khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N, lực này sẽ là 
 F F F F
 A. . B. . C. . D. .
 9 16 4 25
 HD : Lực tương tác tĩnh điện giữa êlectron và hạt nhân khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng
 e2 F r 2 
 N L FN 1 F
 F k (rL 4r0 ; rN 16r0 ) F 
 r 2 F r 2 N
 n L N FL 16 16
Câu 27. Xét một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r, mạch ngoài gồm điện trở 
R1 mắc nối tiếp với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải 
có giá trị bằng
 2
 A.R1 - r. B.r.R1. C.(R1 - r) D.R1 + r.
 2 2
 HD: 2 R 
 P(R) RI 2 
 (R R r) R r 2 Suy ra: Để công suất lớn nhất thì R=R1 +r
 1 ( R 1 )
 R
Câu 28. Trong một thí nghiệm Y- âng vè giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc: 
ánh sáng lam có bước sóng 490 nm, ánh sáng đỏ có bước sóng λ, với 650nm < λ < 720 nm. Trên màn, trong 
khoảng giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có 4 vân sáng đỏ. Trong khoảng 
này có bao nhiêu vân sáng lam?
 A.5. B.6. C.4. D.7.
HD: Tại vân sáng cùng màu vân sáng trung tâm và gần vân sáng trung tâm nhất là vân sáng bậc 5 màu đỏ và 
vân sáng bậc n màu lam; => 5iđ = niL  5λ = 490n => λ = 98n (nm)
 650nm 6,6 n = 7=> có 6 vân lam. 
 Câu 29. Ban đầu có N 0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4,5 giờ, tính từ lúc ban đầu số hạt nhân 
 N
phóng xạ còn lại bằng 0 . Chu kì bán rã của chất đó là
 8
 A.1,5 giờ. B.9 giờ. C.8 giờ. D.13,5 giờ.
 t
 N N t 4,5
 N N .2 T 0 0 3 T 1,5h
HD: 0 8 t T 3
 2T
 Câu 30. Điện áp xoay chiều có u = U0cos(t) đặt vào hai đầu đoạn mạch có R,L,C mắc nối tiếp, trong đó  có 
thể thay đổi được. Khi  = 1 thì điện áp hiệu dụng hai đầu R, hai đầu L, hai đầu C lần lượt là U R = UL = UC = 
100V. Điểu chỉnh  để UL + UC = 180V. Khi đó UR gần nhất với giá trị nào sau đây.
 A.80 V. B.100 V. C.90 V. D.110 V.
HD: Khi  thay đổi chỉ có ZC,ZL thay đổi R,U không đổi.
 2 2 2 2
Th1: U = UR + (UL – UC) = 100 U = 100V và ZL = ZC = R.
 ’ ’ ’ ’
Th2 : Giả sử ’ = k ZL’ = kZL và ZC’ = ZC/k ZL’ =kR ; ZC’ = R/k UL = k.UR và UC = UR /k
 2 2 1 2 1 2
 U U ' (1 (k ) ) 2 1 (k )
 R 100
 k k k = 0,75 , k = 1,33 U ’ = 86,4(V).
 2 R
 1 180 1 2
 1802 U '2 (k )2 (k )
 R k k
 Trang 3/4 - Mã đề: 176

File đính kèm:

  • docde_thi_thu_khao_sat_nang_luc_trung_hoc_pho_thong_nam_2019_mo.doc