Đề thi tham khảo THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THCS-THPT Chu Văn (Có đáp án)

docx 4 trang giaoanhay 27/03/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tham khảo THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THCS-THPT Chu Văn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi tham khảo THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THCS-THPT Chu Văn (Có đáp án)

Đề thi tham khảo THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THCS-THPT Chu Văn (Có đáp án)
 SỞ GD-ĐT PHÚ YÊN KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
 Trường THCS-THPT chu văn ĐỀ THI MÔN: SINH HỌC
 Câu 1. Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là 
 A. các đại phân tử . B. tế bào. C. mô. D. cơ quan.
 Câu 2 . Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:
 A. C, H, O, P. B. C, H, O, N. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P. 
 Câu 3. Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là 
 A. nguyên phân. B. giảm phân. C. nhân đôi. D. phân đôi.
 Câu 4. Kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là
 A. hoá tự dưỡng. B. quang tự dưỡng. C. hoá dị dưỡng . D. quang dị dưỡng.
Câu 5: Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây vận chuyển theo cách chủ động diễn ra như 
 thế nào?
 A. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng.
 B. từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể.
 C. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao năng lượng.
 D. từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể cần tiêu hao năng lượng.
Câu 6: Sản phẩm của pha sáng gồm có:
 A. ATP, NADPH và O2 B.ATP, NADPH và CO2
 C. ATP, NADP+và O2 D.ATP, NADPH.
Câu 7: Hô hấp là quá trình:
 A. Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng
 B. Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng 
 C. Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng 
 D. Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng 
Câu 8: Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?
 A. Tiêu hoá hoá và cơ học. B. Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh.
 C. Chỉ tiêu hoá cơ học. D. Chỉ tiêu hoá hoá học.
Câu 9: Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?
 A. Làm tăng nhu động ruột. B. Làm tăng bề mặt hấp thụ.
 C.Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học. D.Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học.
Câu 10: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
 A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp. B. Các loài cá sụn và cá xương.
 C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp. D. Động vật đơn bào.
Câu 11: Bộ phận của não phát triển nhất là:
 A. Não trung gian. B. Bán cầu đại não.
 C. Tiểu não và hành não. D. Não giữa.
Câu 12: Sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là kiểu phát triển mà con non có:
 A. đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lý.
 B. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành.
 C. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành.
 D. đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành
 Câu 13: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là
 A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.
 B. mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.
 C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.
 D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin. Câu 25: Nguồn nguyên liệu làm cơ sở vật chất để tạo giống mới là
 A. các biến dị tổ hợp. B. các biến dị đột biến.
 C. các ADN tái tổ hợp. D. các biến dị di truyền.
Câu 26: Ở thực vật, để củng cố một đặc tính mong muốn xuất hiện do đột biến mới phát sinh, người 
ta đã tiến hành cho
 A. tự thụ phấn. B. lai khác dòng. C. lai khác thứ. D. lai thuận 
nghịch.
Câu 27: Những rối loạn trong phân li của cặp nhiễm sắc thể giới tính khi giảm phân hình thành giao 
tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng 
 A. 3X, Claiphentơ. B. Tơcnơ, 3X. C. Claiphentơ. D. Claiphentơ, Tơcnơ, 3X.
Câu 28: Ở người, gen M quy định mắt phân biệt màu bình thường, alen đột biến m quy định bệnh mù 
màu, các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X di truyền liên kết với giới tính. Nếu bố có kiểu gen 
XMY, mẹ có kiểu gen XMXm thì khả năng sinh con trai bệnh mù màu của họ là:
 A. 25% B. 12,5% C. 6,25% D. 50%
Câu 29.Cơ quan tương đồng là những cơ quan
 A.có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức phận giống nhau, có hình thái tương tự.
 B.cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có thể thực hiện các chức năng khác 
nhau.
 C.cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.
 D.có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.
Câu 30. Bằng chứng quan trọng nhất thể hiện nguồn gốc chung của sinh giới là
 A. bằng chứng địa lí sinh vật học. B. bằng chứng phôi sinh học.
 C. bằng chứng giải phẩu học so sánh. D. bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử.
Câu 31.Theo Đácuyn, cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các
 A. biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
 B. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.
 C. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh.
 D. đặc tính thu được trong đời sống cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động.
Câu 32.Tiến hoá lớn là quá trình 
 A.hình thành các nhóm phân loại trên loài.
 B.hình thành loài mới.
 C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
 D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài.
Câu 33. Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
 A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
 B. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
 C. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
 D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
Câu 34. Trình tự các kỉ sớm đến muộn trong đại cổ sinh là
 A. cambri => silua => đêvôn => pecmi => cacbon => ocđôvic
 B. cambri => silua => cacbon => đêvôn => pecmi => ocđôvic
 C. cambri => silua => pecmi => cacbon => đêvôn => ocđôvic
 D. cambri => ocđôvic => silua => đêvôn => cacbon => pecmi
Câu 35. Có các loại môi trường phổ biến là: 
 A. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường sinh vật.
 B. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường bên trong.
 C. môi trường đất, môi trường nước, môi trường trên cạn, môi trường ngoài.
 D. môi trường đất, môi trường nước ngọt, môi trường nước mặn và môi trường trên cạn.

File đính kèm:

  • docxde_thi_tham_khao_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_sinh_hoc_truong.docx