Đề thi tham khảo THPT Quốc gia 2020 môn Hóa học - Trường THPT Phan Đình Phùng (Có đáp án)

docx 13 trang giaoanhay 17/02/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tham khảo THPT Quốc gia 2020 môn Hóa học - Trường THPT Phan Đình Phùng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi tham khảo THPT Quốc gia 2020 môn Hóa học - Trường THPT Phan Đình Phùng (Có đáp án)

Đề thi tham khảo THPT Quốc gia 2020 môn Hóa học - Trường THPT Phan Đình Phùng (Có đáp án)
 ĐỀ THAM KHẢM 2020 – MƠN HĨA
 Trường THPT Phan Đình Phùng
Câu 41. Polime thiên nhiên X màu trắng, dạng sợi, khơng tan trong nước, cĩ nhiều trong thân cây: đay, gai, 
tre, nứa,... Polime X là
 A. Tinh bột.B. Saccarozơ.C. Glucozơ. D. Xenlulozơ.
Câu 42: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh? 
 A. Glyxin. B. Etylamin. C. Anilin. D. Phenylamoni clorua.
Câu 43: “Nước đá khơ” khơng nĩng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo mơi trường lạnh và khơ, 
rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khơ” là
A. SO2 rắn. B. CO 2 rắn. C. CO rắn. D. H 2O rắn.
Câu 44: Tơ nilon-6 thuộc loại tơ thuộc loại tơ nào sau đây
A. Tơ nhân tạo B. Tơ tự nhiên C. Tơ poliamit D. Tơ polieste
Câu 45: Khi xà phịng hĩa tristearin trong dung dịch NaOH, đun nĩng ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol. B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol. D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 46: Dãy các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
 A. Fe, Mg, Al. B. Al, Mg, Fe. C. Fe, Al, Mg. D. Mg, Fe, Al.
Câu 47: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: 
A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d 4. C. [Ar]3d3. D. [Ar]3d2.
Câu 48: Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động núi đá vơi cĩ thể giải thích bằng phản ứng:
 A. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 B.Ca(HCO3)2 → CaCO3 + H2O + CO2↑
 C. CaO + CO2 → CaCO3 D.CaCO3 + HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
Câu 49: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đĩ là
A. NO2. B. N2O. C. NH3. D. N2.
Câu 50: Trường hợp nào dưới đây sau phản ứng thu được kết tủa
A. Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 
B. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3
C. Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 
D. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch nước vơi trong
Câu 51: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là A. 2.B. 4.C. 1.D. 3.
Câu 60: X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhĩm –NH2 và một nhĩm –COOH. Cho 10,3gam X tác 
dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95gam muối clohidrat của X. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là
 A.CH3CH(NH2)COOH B. NH2CH2COOH
 C. NH2CH2CH2COOH D. CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 61: Hồ tan oxit sắt từ vào dung dịch H2SO4 lỗng dư thu được dung dịch X. Tìm phát biểu sai ?
 A. Dung dịch X làm mất màu thuốc tím
 B. Dung dịch X khơng thể hồ tan Cu
 C. Cho dd NaOH vào dung dịch X , thu được kết tủa để lâu ngồi khơng khí khối lượng kết tủa sẽ tăng
 D. Dung dịch X tác dụng được với dung dịch AgNO3 
Câu 62 : Phát biểu nào sau đây khơng đúng? 
A. Anilin tác dụng được với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.
B. Đi peptit khơng cĩ phản ứng màu biure 
C. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí cĩ mùi khai. 
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
Câu 63 : Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn cĩ vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit 
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hịa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam. 
(d) Khi thủy phân hồn tồn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong mơi trường axit, chỉ thu được một 
loại monosaccarit duy nhất. 
 (e) Khi đun nĩng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nĩng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là: 
A. 6 B. 3 C. 4 D. 5
 Số phát biểu đúng là: a, b, c, e
Câu 64: Chất X cĩ cơng thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là 
A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. 110,1
 M 3.M 653 M 27 R là C2H3
 (RBr2COO)3C3H5 0,15 R R
 Ta cĩ: (C2H3COO)3C3H5 + 3KOH → 3C2H3COOK + C3H5(OH)3
 → mmuối = 0,15.3.110 = 49,5 gam
Câu 68: Đốt cháy hồn tồn m gam photpho trong oxi dư. Cho tồn bộ sản phẩm tạo thành vào 500 ml 
dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,1M và KOH 0,2M đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung 
dịch sau phản ứng, làm khơ các chất thu được 9,448 gam chất rắn khan. Giá trị của m là
 A. 1,426.B. 1,395.C. 1,302.D. 1,085.
Hướng dẫn giải
P P2O5 H3PO4
H3PO4+ NaOH +KOH 9,448 + H2O
 0,05 0,1 0,15
 n
 OH 
BTKL mH3PO4 = 4,545 g 3,2 >3 nên tạo ra muối trung hịa và bazơ dư
 n
 H3PO4
 0,05.40 0,1.56 152
M 
 MOH 0,15 3
 152 101
M 17 
 3 3
H3PO4 + 3MOH M3PO4 + 3H2O
x 3x x
 101 152
9,448= x( .3 + 95) + (0,15 -3x). x=0,042 –mP = 1,302 g
 3 3
Câu 69: Chất hữu cơ X cĩ cơng thức phân tử C8H15O4N. Khi chĩ chất X tác dụng với dung dịch NaOH, 
đun nĩng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O. Chất Y là muối natri của α-amino axit Z (chất 
Z cĩ cấu tạo mạch hở và cĩ mạch cacbon khơng phân nhánh). Số cơng thức cấu tạo phù hợp của chất X là
 A. 2.B. 3.C. 4.D. 1.
Hướng dẫn giải 
Các CTCT thỏa mản yêu cầu bài tốn: C2H5 – OOC – CH(NH2)-CH2- CH2 – COO – CH3
 C2H5 – OOC – CH2-CH2- CH(NH2) – COO – CH3
Câu 70: Tiến hành thí nghiệm với các chất hữu cơ X, Y, Z, T đều trong dung dịch. Kết quả được ghi ở bảng sau:
 Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng 
 CO 2 gam 
 H2O Ca(OH)2 
 Ta cĩ sơ đồ phản ứng: C  CO2  mdd 0,68 gam 
 H 
 2 CO
 dhh 3,6
 H
 H2 2
 1,32
 Ta cĩ m m m m 2 0,68 1,32 gam n 0,03 mol 
 dd  CO2 CO2 CO2 44
 dhh/ 3,6 Mhh 3,62 7,2 
 H2
 28 7,2 n 4
 % n .100% 80% H2 
 H2
 28 2 nCO 1
 Ta cĩ phương trình hĩa học:
 t0
 C + H2O  CO + H2
 t0
 2C + 2H2O  CO2 + 2H2
 Gọi số mol của CO là x
 n x 0,03.2
 Ta cĩ: H2 4 x 0,02 mol 
 nCO x
 Vx 22,4. 0,03 0,02 0,02 0,03.2 2,912 l 
Câu 73: Cho từ từ dung dịch HCl cào dung dịch chứa a mol Ba(AlO2)2 và b mol Ba(OH)2. Số mol Al(OH)3 
tạo thành phụ thuộc vào số mol HCl được biểu diễn bằng đồ thị hình bên. Tỉ lệ a : b tương ứng là
 A. 4 : 9.B. 9 : 4.C. 7 : 4.D. 4 : 7.
 Hướng dẫn giải
 + −
 Giai đoạn 1: H + OH → H2O
 n
 OH 
 Ta cĩ: n n 0,8 mol n b 0,4 mol 
 OH H Ba(OH)2 2 rắn khan Y. Nung chất rắn Y trong bình kín với lượng oxi vừa đủ, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn 
thu được khí CO2, hơi nước và 8,97 gam một muối duy nhất.
Cho các phát biểu liên quan đến bài tốn
 1 Thể tích CO2 (ở đktc) thu được 5,264 lít. 
 2 Tổng số nguyên tử C, H, O cĩ trong một phân tử E là 21.
 3 Este E tạo bởi ancol cĩ phân tử khối là 74. 
 4 Este E cĩ khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Trong số các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 1.
 Hướng dẫn giải
 Ta cĩ quá trình: 
 R 'OH
 26,12 gam 
 26 gam MOH 28% H2O
 0,1 mol RCOOR'  
 O2
 12,88 gam Y  CO2 H2O M2CO3
 
 8,97 gam
 26.28
 m 7,28 gam 
 MOH 100
 7,28 2.8,97
 Bảo tồn nguyên tố M ta cĩ: n 2n M 39 
 MOH M2CO3 M
 MM 17 2MM 60
 7,28
 M là K n 0,13 mol KOH dư
 OH 56
 Chất lỏng gồm R 'OH (0,1 mol) và H2O
 m 26 7,28 18,72 gam m 26,12 18,72 7,4 gam 
 H2O R 'OH
 7,4
 M 74 Ancol là C3H7OH
 R 'OH 0,1
 Dung dịch Y gồm RCOOK (0,1 mol) và KOH dư 0,13 0,1 0,03 mol 
 11,2
 m 12,88 0,03.56 11,2 gam M 112 M 29 R là C2H5- 
 RCOOK RCOOK 0,1 R
 Vậy este là C2H5COOC3H7
 Y + O2: V 22,4.2,125 47,6 l 
 NO2 
Câu 77: Hịa tan hồn tồn 21,36 gam hỗn hợp X chứa Mg, Fe, FeO và Fe 3O4 trong dung dịch chứa 0,08 
mol KNO3 và 0,53 mol H2SO4 thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam muối và 2,912 lít (đktc) hỗn hợp khí 
Z gồm H2 và NO cĩ tổng khối lượng là 2,22 gam. Giá trị của m là
 A. 92,14.B. 88,26. C. 71,06. D. 64,02.
Hướng dẫn giải
 NO : 0,07 BTNT.N
Ta cĩ: n Z 0,13  n 0,08 0,07 0,01
 NH4
 H2 : 0,06
 H trong X trong X
  0,07.4 0,06.2 0,01.10 2nO 1,06  nO 0,28
 BTKL
  m 21,36 0,28.16 0,08.39 0,01.18 0,53.96 71,06(gam)
 Mg,Fe
Câu 78: Tiến hành 2 thí nghiệm sau:
 Thí nghiệm 1:
 Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO 4 bão hịa + 2 ml dung dịch NaOH 30%.
 Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa.
 Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lịng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều.
 Thí nghiệm 2:
 Bước 1: Lấy khoảng 4 ml lịng trắng trứng cho vào ống nghiệm.
 Bước 2: Nhỏ từng giọt khoảng 3 ml dung dịch CuSO 4 bão hịa.
 Bước 3: Thêm khoảng 5 ml dung dịch NaOH 30% và khuấy đều.
 Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
 A. Sau bước 3 ở cả hai thí nghiệm, hỗn hợp thu được sau khi khuấy xuất hiện màu tím.
 B. Sau bước 1 ở thí nghiệm 1, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu xanh.
 C. Các phản ứng ở các bước 3 xảy ra nhanh hơn khi các ống nghiệm được đun nĩng.
 D. Sau bước 2 ở thí nghiệm 2, khơng xuất hiện kết tủa màu xanh.
Câu 79: Cho 7,488 gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl và 
 4+
0,024 mol HNO3, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch Y (khơng chứa NH 
và 0,32 mol hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào dung dịch Y, sau phản ứng Câu 80: Thủy phân hồn tồn m gam hỗn hợp X chứa một số peptit mạch hở bằng dung dịch NaOH vừa 
đủ, thu được 151,2 gam muối natri của các amino axit là Gly, Ala và Val. Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m 
gam hỗn hợp X thấy hết 107,52 lít oxi ( đktc), thu được 64,8 gam H2O. Giá trị m là
A. 51,2. B. 50,4. C. 102,4. D. 100,05.
Hướng dẫn giải
 H O
 2
 3,6 mol
 (1)
 CONH : x mol
 4,8 mol O
 quy đổi 2
 X    CH 2 : y mol 
 (2)
 H 2 O : z mol 
 NaOH
 COONa : x mol
 NH 2 : x mol 
 CH : y mol 
 2 
 151,2 gam
 o o o o o 4 2 1 2 o
 O 2 , t
 C O N H    C O 2 H 2 O N 2 (1.4 2 1) 3e
 o o o 4 2 1 2
 O 2 , t
 C H 2    C O 2 H 2 O (1.4 2.1) 6e
 2
 O 2 4e 2O
 BTE cho (1) : 3x 6y 4.4,8 x 1,4
 BTNT H cho (1) : 0,5x y z 3,6 y 2,5 m X 102,4
 m muối 83x 14y 151,2 z 0,4

File đính kèm:

  • docxde_thi_tham_khao_thpt_quoc_gia_2020_mon_hoa_hoc_truong_thpt.docx