Đề thi năng lực lớp 12 năm 2020 môn Toán - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi năng lực lớp 12 năm 2020 môn Toán - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi năng lực lớp 12 năm 2020 môn Toán - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI NĂNG LỰC LỚP 12 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG MÔN: TOÁN (Đề thi có 07 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ: Câu 1(NB). Khẳng định nào dưới đây là sai ? A. Hàm số y cos x là hàm số lẻ.B. Hàm số y cot x là hàm số lẻ. C. Hàm số y sin x là hàm số lẻ.D. Hàm số y tan x là hàm số lẻ. 2 Câu 2(TH). Nghiệm của phương trình cos x là 4 2 x k2 x k A. k ¢ .B. k ¢ . x k x k 2 2 x k x k2 C. k ¢ . D. k ¢ . x k2 x k2 2 2 Câu 3(NB). Công thức tính số tổ hợp là: n! n! n! n! A. C k . B. C k . C. Ak . D. Ak . n n k ! n n k !k! n n k ! n n k !k! 1 2 5 Câu 4(VDC). Với n là số nguyên dương thỏa mãn Cn Cn 55 , hệ số của x trong khai triển của biểu n 3 2 thức x 2 bằng: x A. 8064 .B. 3360 . C. 8440 . D. 6840 . Câu 5(NB). Cho cấp số cộng un có u1 2 và công sai d 3. Tìm số hạng u10 . 9 A. u10 2.3 .B. u10 25 . C. u10 28 . D. u10 29 . Câu 6(VD). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x3 3x2 mx 2 m 0 có 3 nghiệm lập thành cấp số cộng. A. m 3 .B. m 3 .C. m 0 .D. m tùy ý. 2n 1 Câu 7(NB). Tính giới hạn lim . 3n 2 2 3 1 A. .B. .C. .D. 0 . 3 2 2 1 1 1 Câu 8(VD). Tính giới hạn: lim 1 2 1 2 ... 1 2 . 2 3 n C. hàm số nghịch biến trên 3; . D. hàm số luôn đồng biến trên ¡ . 1 3 Câu 17(NB). Số điểm cực trị của hàm số y = x - 4x + 2 là : 3 A. 1.B. 4. C. 2. D. 3. Câu 18(TH). Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 5- 4x trên [ 1;1] là A. 9.B. 3. C. 1. D. 0. x 2 Câu 19(TH). Trong các khẳng định sau về hàm số y , hãy tìm khẳng định sai? 4 2x A. Tiệm cận đứng x 2 0. 1 B. Tâm đối xứng I( 2; ) . 2 1 C. Tiệm cận ngang y . 2 D. Tiệm cận đứng x 2 0 . Câu 20(VD). Cho hàm số y f x xác định và có đạo hàm f ' x . Biết rằng hình vẽ bên là đồ thị của hàm số f ' x . Khẳng định nào sau đây là đúng về cực trị của hàm số y f x . A. Hàm số y f x đạt cực đại tại x 1. B. Hàm số y f x đạt cực đại tại x 2 . C. Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x 1. D. Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x 2 . 3cos x Câu 29(TH). dx bằng: 2 sin x 3sin x 3sin x A. 3ln 2 sin x C. B. 3ln 2 sin x C . C. C . D. C . 2 sin x 2 ln 2 sin x 5 dx Câu 30(VD). : Tính tích phân: I được kết quả I a ln 3 bln 5. Giá trị a 2 ab 3b2 là: 1 x 3x 1 A. 4. B. 1. C. 0. D. 5. Câu 31(VD). Tính thể tích vật thể nằm giữa hai mặt phẳng có phương trình x 0 và x 2 , biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0;2 là một phần tư đường tròn bán kính 2x2 , ta được kết quả nào sau đây? 16 A. V 32 .B. V 64 . C. V . D. V 8 . 5 1 Câu 32(VDC). Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị C của hàm số y x2 4x 3 và hai tiếp 2 tuyến của C xuất phát từ M 3; 2 là 8 5 13 11 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 3 Câu 33: (NB) Tính mô đun z của số phức: z 4 3i A. z 5 .B. z 7 . C. z 25.D. z 7 . Câu 34: (TH) Tìm số thực x, y thỏa: x y 2x y i 3 6i A. x 1; y 4 .B. x 1; y 4.C. y 1; x 4 . D. x 1; y 4 . Câu 35: (TH) Cho số phức z = 6 + 7i. Điểm M biểu diễn cho số phức z trên mặt phẳng Oxy là: A. M(6; -7).B. M(6; 7).C. M(-6; 7).D. M(-6; -7). Câu 36: (VD) Tìm số phức z biết z 5 và phần thực lớn hơn phần ảo một đơn vị. A. z 4 3i; z 3 4i .B. z 3 4i , z 4 3i . 1 2 1 2 C. z 4 3i , z 4 3i .D. z 4 3i , z 3 4i . 1 2 1 2 Câu 37(VD). Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 i z 3 2i 5 . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của môđun của z, tính M + m. r r r Câu 46(NB). Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a = (1;- 1;2),b = (3;0;- 1),c = (- 2;5;1), vectơ ur r r r m = a + b- c có tọa độ là A. (6;- 6;0).B. (- 6;6;0). C. (6;0;- 6). D. (0;6;- 6). x 2 t Câu 47(TH). Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (D) có phương trình là: y 1 2t và điểm z 3 A 2;0;1 . Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (D) ? A. x 2y 2 0 .B. x 2y 1 0 .C. x 2y 2 0 .D. x 2y 3 0. Câu 48(TH). Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A( 1,2,1) và hai mặt phẳng ( ) : 2x 4y 6z 5 0 , ( ) : x 2y 3z 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. ( ) không đi qua A và không song song với ( ) . B. ( ) đi qua A và song song với ( ) . C. ( ) đi qua A và không song song với ( ) . D. ( ) không đi qua A và song song với ( ) . Câu 49(VD). Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hai mặt phẳng 4x - 4y + 2z - 7 = 0và 2x - 2y + z + 1 = 0 chứa hai mặt của hình lập phương. Thể tích khối lập phương đó là 27 81 3 9 3 64 A. V = . B. V = . C.V . D. V . 8 8 2 27 Câu 50(VDC): Trong không gian cho điểm M (1; 3;2) .Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua M và cắt các trục tọa độ tại A, B,C mà OA OB OC 0 A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. -----------------HẾT---------------- Câu 7: Chọn đáp án A 1 2 2n 1 2 Ta có lim lim n . 2 3n 2 3 3 n Câu 8: Chọn đáp án B 1 1 1 Xét dãy số un , với un 1 2 1 2 ... 1 2 , n 2,n ¥ . 2 3 n Ta có: 1 3 2 1 u 1 ; 2 22 4 2.2 1 1 3 8 4 3 1 u3 1 2 . 1 2 . ; 2 3 4 9 6 2.3 1 1 1 3 8 15 5 4 1 u4 1 2 . 1 2 1 2 . . 2 3 4 4 9 16 8 2.4 n 1 u . n 2n n 1 Dễ dàng chứng minh bằng phương pháp qui nạp để khẳng định u ,n 2 n 2n 1 1 1 n 1 1 Khi đó lim 1 2 1 2 ... 1 2 lim . 2 3 n 2n 2 Câu 9: Chọn đáp án D Ta có y ' 3x2 2 y ' 1 1. Vậy phương trình tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm M 1;2 là: y 1 x 1 2 x 1. Câu 10: Chọn đáp án A x 2 1 3 Gọi Tv M M x ; y . Vậy M 3;7 . y 5 2 7 Câu 11: Chọn đáp án B Từ (1) và (2) suy ra P cắt hình chóp theo thiết diện là hình thang vuông tại M và Q . Mặt khác MQ DM DQ 1 DQ 1 MQ // SA MQ SA và . SA DA DS 3 DS 3 PQ SQ 2 PQ // CD PQ AB , với AB SB2 SA2 a CD SD 3 1 1 SA 2AB 5a2 3 Khi đó SMNPQ MQ. PQ MN SMNPQ . AB SMNPQ . 2 2 3 3 18 Câu 13: Chọn đáp án C S A D B C Ta có SA ABCD . AD là hình chiếu vuông góc của SD xuống mặt ABCD . S·D, ABCD S·D, AD S· DA . Câu 14: Chọn đáp án A S A B D C Vì SA ABCD nên SA AD . - 4 - 2 y ' = = 2 5- 4x 5- 4x f (- 1) = 3 f (1) = 1 Câu 19: Chọn đáp án D Tiệm cận đứng: x = -2 hay x + 2 = 0 Câu 20: Chọn đáp án D Dựa vào đồ thị hàm số y f ' x , ta thấy y f ' x cắt trục Ox tại điểm có hoành độ x 1, x 2 . Đồng thời f ' x đổi dấu từ âm sang dương khi đi qua x 2 nên x 2 là điểm cực tiểu của hàm số. Câu 21: Chọn đáp án A Ta có: b 2 1 a 9a 91 a 3 f a ; f b 2 f 1 a 3 9a 3 91 a 3 9a 9a 3 f a f b 2 1 3 9a 3 9a Câu 22: Chọn đáp án D Câu 23: Chọn đáp án A Câu 24: Chọn đáp án C Câu 25: Chọn đáp án D 2 2 Xét A. Ta có x x x x 2 . Loại đáp án A 3 .4 1 * log3 3 .4 0 x 2x log3 2 0 2 2 Xét B. Ta có 3x.4x 1 * ln 3x.4x 0 x ln 3 x2 ln 4 0 . Loại đáp án B 2 2 Xét C. Ta có x x x x 2 . Loại đáp án C 3 .4 1 * log4 3 .4 0 x x log4 3 0 Câu 26: Chọn đáp án A Do ban đầu có một tế bào duy nhất nên Sau phút sao chép thứ nhất số tế bào là: N1 2 2 Sau phút sao chép thứ hai số tế bào là: N2 2
File đính kèm:
de_thi_nang_luc_lop_12_nam_2020_mon_toan_truong_thpt_ton_duc.doc

