Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án)

doc 11 trang giaoanhay 12/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án)

Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC – ĐÀÒ TẠO PHÚ YÊN KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI MÔN: VẬT LÝ
 Thời gian: 50 phút
 ĐỀ THI MINH HỌA 
Câu 1: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
 1 2 1 2
A. s = v0t + at (a và v0 cùng dấu). B. s = v0t + at (a và v0 trái dầu).
 2 2
 1 2 1 2
C. x = x0 + v0t + at ( a và v0 cùng dấu ). D. x = x0 + v0t + at (a và v0 trái dấu ).
 2 2
Câu 2: Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải
A. không đổi. B. thay đổi. C. bằng không. D. khác không. 
Câu 3: Chọn phát biểu đúng. 
Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp đôi. B. động lượng của vật tăng gấp bốn.
C. động năng của vật tăng gấp bốn. D. thế năng của vật tăng gấp đôi.
Câu 4: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là:
 pV pT P
A. = hằng số. B. pV~T. C. = hằng số.D. = hằng số.
 T V T
Câu 5: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. 
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 6: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
A. Vôn(V), Ampe(A), Culông (C). B. Ampe(A), Vôn(V), Culông (C). 
C. Niutơn(N), Fara(F), Vôn(V). D. Fara(F), Vôn/mét(V/m), Jun(J).
Câu 7: Đối với mạch điện kín, hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài được cho bởi biểu thức
A. UN = Ir. B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r. D. UN = E + I.r.
Câu 8: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của
A. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
B. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
C. các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường.
D. các ion dương theo chiều điện trường và electron ngược chiều điện trường.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
A. phụ thuộc bản chất dây dẫn. B. phụ thuộc môi trường xung quanh.
C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn. D. phụ thuộc độ lớn dòng điện.
Câu 10: Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín. B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học. D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Câu 11. Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc 
xạ
A. luôn nhỏ hơn góc tới. B. luôn lớn hơn góc tới.
 1 A. 4 đường. B. 7 đường. C. 5 đường. D. 6 đường. 
Câu 21: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm O (coi như nguồn điểm) một khoảng OA = 1 (m), mức 
 -12 2
cường độ âm là LA = 90 dB. Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn I 0 = 10 W/m . Coi môi trường là hoàn 
toàn không hấp thụ âm, mức cường độ âm tại B nằm trên đường OA cách O một khoảng 10 m là 
 A. 70 (dB). B. 50 (dB). C. 65 (dB). D. 75 (dB). 
Câu 22: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(120πt) (A). Dòng điện có 
A. giá trị trung bình trong một chu kỳ bằng 2A. B. tần số bằng 50 Hz. 
C. chiều thay đổi 120 lần trong 1s. D. giá trị hiệu dụng bằng 2A.
Câu 23: Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200 vòng/phút. Tần 
số của dòng điện do máy tạo ra là:
 A. f = 40Hz. B. f =50Hz. C. f = 60Hz. D. f =70Hz. 
Câu 24: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện có 
điện dung C được mắc nối tiếp vào điện áp u = U0cosωt. Tổng trở của đoạn mạch được tính theo công thức:
 1 1
A. Z R2 r 2 (L )2 . B. Z R2 (L )2 .
 C C
 1 1
C. Z R2 (L r)2 ( )2 . D. Z (R r)2 (L )2 .
 C C
Câu 25: Cuộn dây có điện trở thuần R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều có biểu thức u = 250
 2 cos100πt (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 5A và dòng điện này lệch pha so 
 3
với điện áp u. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X để tạo thành đoạn mạch AB rồi lại đặt vào hai đầu 
đoạn mạch AB điện áp u nói trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3A và điện áp hai đầu 
cuộn dây vuông pha với điện áp hai đầu đoạn mạch X. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là bao nhiêu?
A. 200W.B. 300W. C. 300 3W .D. 200 2W .
Câu 26: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới điện áp (ở đầu đường dây tải) là 20kV, hiệu 
suất của quá trình tải điện là H=82%. Khi công suất truyền đi không đổi, nếu tăng điện áp (ở đầu đường 
dây tải) lên thêm 10kV thì hiệu suất của quá trình truyền tải điện sẽ đạt giá trị là
A. 88%B. 90% C. 94% D. 92%
Câu 27: Một mạch LC dao động điều hòa với phương trình q = 10 -3cos(2.107t + ) (C). Tụ có điện 
dung 1 pF. Hệ số tự cảm của cuộn dây là
A. 2,5H B. 2,5mH C. 2,5nH D. 0,5H
Câu 28: Trong vùng không gian có từ trường biến thiên theo thời gian thì
A. làm xuất hiện các hạt mang điện, tạo thành dòng điện cảm ứng.
B. các hạt mang điện sẽ chuyển động theo đường cong khép kín.
C. làm xuất hiện điện trường có các đường sức từ là những đường cong khép kín.
D. làm xuất hiện điện trường có các đường sức là những đường thẳng song song nhau.
Câu 29: Mạch dao động dùng để chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C 0 
và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Máy này thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng 
điện từ có bước sóng 60 m, phải mắc song song với tụ điện C 0 của mạch dao động một tụ điện có điện 
dung: 
A. C = C0. B. C = 2C0. C. C = 8C0. D. C = 4C0. 
Câu 30: Chọn phát biểu sai khi nói về tia hồng ngoại? 
A. Cơ thể con người có thể phát ra tia hồng ngoại. 
B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng nhìn thấy. 
 3 HƯỚNG DẪN VÀ ĐÁP SỐ
Câu 1: Công thức quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
 1 2 1 2
A. s = v0t + at (a và v0 cùng dấu). B. s = v0t + at (a và v0 trái dầu).
 2 2
 1 2 1 2
C. x = x0 + v0t + at ( a và v0 cùng dấu ). D. x = x0 + v0t + at (a và v0 trái dấu ).
 2 2
Câu 2: Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải
A. không đổi. B. thay đổi. C. bằng không. D. khác không. 
Câu 3: Chọn phát biểu đúng. 
Khi vận tốc của một vật tăng gấp đôi, thì
A. gia tốc của vật tăng gấp đôi. B. động lượng của vật tăng gấp bốn.
C. động năng của vật tăng gấp bốn. D. thế năng của vật tăng gấp đôi.
Câu 4: Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là:
 pV pT P
A. = hằng số. B. pV~T. C. = hằng số.D. = hằng số.
 T V T
Câu 5: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích. 
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
Câu 6: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là
A. Vôn(V), Ampe(A), Culông (C). B. Ampe(A), Vôn(V), Culông (C). 
C. Niutơn(N), Fara(F), Vôn(V). D. Fara(F), Vôn/mét(V/m), Jun(J).
Câu 7: Đối với mạch điện kín, hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài được cho bởi biểu thức
A. UN = Ir. B. UN = I(RN + r). C. UN =E – I.r. D. UN = E + I.r.
Câu 8: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của
A. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
B. các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
C. các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường.
D. các ion dương theo chiều điện trường và electron ngược chiều điện trường.
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?
A. phụ thuộc bản chất dây dẫn. B. phụ thuộc môi trường xung quanh.
C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn. D. phụ thuộc độ lớn dòng điện.
Câu 10: Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín. B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học. D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Câu 11. Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc 
xạ
A. luôn nhỏ hơn góc tới. B. luôn lớn hơn góc tới.
C. luôn bằng góc tới. D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.
Câu 12: Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều với vật thì
A. không có thấu kính nào đáp ứng điều kiện.
B. chỉ là thấu kính hội tụ, không thể là thấu kính phân kì.
 5 1
 kA2
 1 1 3
 E E E ; kA2 = kx 2 + 2 x =A
 t d 2 2 1 4 1 2
 π α π
Suy ra góc quay α = ω = = = 2 rad/s.
 3 t π
 1 3.
 6
 5π 5π A
Đến thời điểm t vật quay được 1 góc: α = ω.t = 2. = x = 
 2 2 2 12 6 2 2
 A
Quãng đường vật đi được: S = A + = 12cm A = 8cm 
 2
Vậy v0 = vmax = A.ω = 8.2 = 16 cm/s 
Câu 18: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất.
B. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 19: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu 
tự do thì chiều dài của dây phải bằng
A. một số nguyên lần bước sóng. B. một số nguyên lần phần tư bước sóng. 
C. một số nguyên lần nửa bước sóng. D. một số lẻ lần một phần tư bước sóng. 
HD
Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây có một đầu cố định và một đầu tự do thì 
 1 λ λ λ
 l = k + = k + 
 2 2 2 4
Câu 20: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần 
số 10Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, 
MB=20cm, NA=32cm, NB=24,5cm. Số đường dao động cực đại giữa M và N là
A. 4 đường. B. 7 đường. C. 5 đường. D. 6 đường. 
HD: ĐA - D
λ= v/f = 2 cm
Ta có: MA - MB = -5 = -2,5 λ
=> Điểm M nằm ngoài đường cực đại thứ 2 về phía A
NA - NB = 7,5 = 3,75 λ
=> Điểm N nằm ngoài đường cực đại thứ 3 về phía B.
=> Giữa MN có số cực đại là:
x = 2 + 3 +1 = 6
Câu 21: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm O (coi như nguồn điểm) một khoảng OA = 1 (m), mức 
 -12 2
cường độ âm là LA = 90 dB. Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn I0 = 10 W/m . Coi môi trường là hoàn 
toàn không hấp thụ âm, mức cường độ âm tại B nằm trên đường OA cách O một khoảng 10 m là 
 A. 70 (dB). B. 50 (dB). C. 65 (dB). D. 75 (dB). 
HD
ĐA: A
LA – LB = 20 => LB = 70 dB
Câu 22: Cường độ của một dòng điện xoay chiều có biểu thức i = 4cos(120πt) (A). Dòng điện có 
A. giá trị trung bình trong một chu kỳ bằng 2A. B. tần số bằng 50 Hz. 
 7

File đính kèm:

  • docde_thi_minh_hoa_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_vat_li_truong_thp.doc