Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Du (Có đáp án)

doc 11 trang giaoanhay 12/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Du (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Du (Có đáp án)

Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Du (Có đáp án)
 Sở GD – ĐT Phú Yên ĐỀ THI MINH HỌA
Trường THPT Nguyễn Du KÌ THI THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÍ NĂM 2019
 Đề có 40 câu – Thời gian làm bài 50 phút
Giáo viên ra đề: Nguyễn Nhạc
GV trường THPT Nguyễn Du, Sông Hinh, Phú Yên
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s; độ lớn điện tích 
nguyên tố e = 1,6.10-19C, đơn vị khối lượng nguyên tử 1u = 931,5MeV/c2 
Câu 1. Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
 A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
 B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
 C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 2. Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn 
theo thời gian với tần số f2 bằng 
 A. 0,5f1.B. f 1.C. 2f 1.D. 4f 1.
Câu 3. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6 t – x) (cm), với t đo bằng 
s, x đo bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
 A. 3 m/s.B. 60 m/s.C. 6 m/s.D. 30 m/s.
Câu 4. Tại 1 vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm 
ban đầu thì mức cường độ âm
 A. giảm đi 10 B.B. tăng thêm 10 B.
 C. tăng thêm 10 dB.D. giảm đi 10 dB.
 2.10 2 
Câu 5. Từ thông qua một vòng dây dẫn là  = cos(100 t + ) (Wb). Biểu thức của suất điện 
 4
động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
 A. e = 2cos(100 t + ) (V).B. e = 2cos(100 t - ) (V).
 4 4
 C. e = 2cos100 t (V).D. e = 2cos(100 t + ) (V).
 2
Câu 6. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp 
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ 
cấp để hở là
 A. 440 V.B. 44 V.C. 110 V.D. 11 V.
Câu 7. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
 A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
 C. không thay đổi theo thời gian.D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 8. Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
 A. Tia tử ngoại tác dụng lên phim ảnh.
 B. Tia tử ngoại dễ dàng đi xuyên qua tấm chì dày vài cm.
 C. Tia tử ngoại làm ion hóa không khí.
 D. Tia tử ngoại có tác dụng sinh học: diệt vi khuẩn, hủy hoại tế bào da.
Câu 9. Tia Rơn-ghen (tia X) có tần số
 A. nhỏ hơn tần số của tia màu đỏ.B. lớn hơn tần số của tia gamma.
 C. nhỏ hơn tần số của tia hồng ngoại.D. lớn hơn tần số của tia màu tím. Câu 22. Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10 -19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này 
là
 A. 0,58 m.B. 0,43 m. C. 0,30 m.D. 0,50 m.
Câu 23. Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = -1,5 eV sang trạng thái dừng có 
năng lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
 A. 0,654.10-7m.B. 0,654.10 -6m. C. 0,654.10 -5m. D. 0,654.10 -4m.
 2
Câu 24. Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 1 D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 
 2 2
2,0136u. Biết 1u = 931,5MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 1 D là:
 A. 3,06 MeV/nuclôn.B. 1,12 MeV/nuclôn.
 C. 2,24 MeV/nuclôn.D. 4,48 MeV/nuclôn.
Câu 25. Có 15 chiếc pin giống nhau, mỗi cái có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,6 . Nếu đem 
ghép chúng thành ba dãy song song mỗi dãy có 5 pin thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn 
là
 A. 7,5 V và 1 .B. 7,5 V và 3 .C. 22,5 V và 9 .D. 15 V v 1 .
Câu 26. Một vật sáng AB cách màn ảnh E một khoảng L = 100 cm. Đặt một thấu kính hội tụ trong 
khoảng giữa vật và màn để có một ảnh thật lớn gấp 3 lần vật ở trên màn. Tiêu cự của thấu kính là
 A. 20 cm. B. 21,75 cm. C. 18,75 cm. D. 15,75 cm. 
Câu 27. Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0 s 
vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
 A. x = 5cos(2 t - ) (cm).B. x = 5cos(2 t + ) (cm). 
 2 2
 C. x = 5cos( t + ) (cm).D. x = 5cos( t - ) (cm).
 2 2
Câu 28. Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 m, khoảng 
cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1 m. Trên màn quan 
sát, vân sáng bậc 4 cách vân sáng trung tâm
 A. 3,2 mm.B. 4,8 mm. C. 1,6 mm.D. 2,4 mm.
Câu 29. Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử hiđrô, chuyển động của êlectron quanh hạt nhân là 
chuyển động tròn đều. Tỉ số giữa tốc độ của êlectron trên quỹ đạo K và tốc độ của êlectron trên quỹ đạo 
M bằng
 A. 9.B. 2. C. 3.D. 4.
Câu 30. Một chất phóng xạ ban đầu có N 0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban 
đầu chưa phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
 N N N N
 A. 0 .B. .C. .D. . 0 0 0
 16 9 4 6
Câu 31. Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn dao động theo phương vuông góc với mặt 
nước, cùng biên độ, cùng pha, cùng tần số 50 Hz được đặt tại hai điểm S 1 và S2 cách nhau 10 cm. Tốc 
độ truyền sóng trên mặt nước là 75 cm/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm S 1, bán 
kính S1S2, điểm mà phần tử tại đó dao động với biên độ cực đại cách điểm S2 một đoạn ngắn nhất bằng
 A. 85 mm.B. 15 mm.C. 10 mm.D. 89 mm.
Câu 32. Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung 10 F thực hiện 
dao động điện từ tự do. Biết cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là 0,012 A. Khi cường 
độ dòng điện tức thời trong mạch là 0,01 A thì điện áp tức thời giữa hai bản tụ có độ lớn là 
 A. 5,4 V.B. 1,7 V.C. 1,2 V.D. 0,94 V.
 Câu 33. Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 100 g và lò xo có độ 
cứng 40 N/m được đặt trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Vật nhỏ đang 
nằm yên ở vị trí cân bằng, tại t = 0, tác dụng lực F = 2 N lên vật nhỏ (hình vẽ) Câu 40. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng m. Chọn 
trục Ox có gốc O tại vị trí cân bằng, phương thẳng đứng, chiều dương hướng lên. Cho con lắc dao động 
điều hòa theo phương thẳng đứng thì thu được đồ thị theo thời gian của lực đàn hồi và li độ như hình 
vẽ. Lấy g = π2 m/s2. Lực kéo về cực đại tác dụng vào vật bằng
 A. 12,00 N. B. 0,08 N.
 C. 4,00 N. D. 8,00 N.
 ----------- -----------HẾT------------------------
 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
 A. Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.
 B. Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc vào biên độ dao động.
 C. Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 2. Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 2f1 . Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo 
thời gian với tần số f2 bằng 
 A. 0,5f1.B. f 1.C. 2f 1.D. 4f 1.
Câu 3. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u = 5cos(6 t – x) (cm), với t đo bằng s, x đo 
bằng m. Tốc độ truyền sóng này là
 A. 3 m/s.B. 60 m/s.C. 6 m/s.D. 30 m/s.
 x  6 
 HD: 2 = x   = 2 m  v = . = 2. = 6 (m/s). Đáp án C.
  2 2 
Câu 4. Tại 1 vị trí trong môi trường truyền âm, khi cường độ âm tăng gấp 10 lần giá trị cường độ âm ban đầu 
thì mức cường độ âm
 A. giảm đi 10 B.B. tăng thêm 10 B.
 C. tăng thêm 10 dB.D. giảm đi 10 dB.
 I' 10I I
 HD: L’ = lg = lg = lg10 + lg = 1 B + L. Đáp án C.
 I 0 I 0 I 0
 2.10 2 
Câu 5. Từ thông qua một vòng dây dẫn là  = cos(100 t + ) (Wb). Biểu thức của suất điện động cảm 
 4
ứng xuất hiện trong vòng dây này là
 A. e = 2cos(100 t + ) (V).B. e = 2cos(100 t - ) (V).
 4 4
 C. e = 2cos100 t (V).D. e = 2cos(100 t + ) (V).
 2
 HD: e = - ’ = 0sin(t + ) = 0cos(t + - ) = 2cos(100 t - ) (V). Đáp án B.
 2 4
Câu 6. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp hiệu 
dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Bỏ qua hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
 A. 440 V.B. 44 V.C. 110 V.D. 11 V.
 N 2
 HD: U2 = U1 = 11 V. Đáp án D.
 N1
Câu 7. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
 A. biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
 B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
 C. không thay đổi theo thời gian. Câu 16. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là , có rất nhiều bụng sóng và nút sóng. Khoảng cách 
giữa 5 nút sóng liên tiếp là
 A. 0,5.B. 2.C. 2,5.D. 5.
 
 HD:d = (5 – 1) = 2,5. Đáp án C.
 2
Câu 17. Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số thay đổi được vào hai đầu một cuộn cảm 
thuần. Khi tần số là 50 Hz thì cường độ hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 3 A. Khi tần số là 60 Hz thì cường độ 
hiệu dụng qua cuộn cảm bằng 
 A. 2,5 A.B. 4,5 A.C. 2,0 A.D. 3,6 A.
 U U I' f f
 HD:I = ; I’ =   I’ = I = 2,5 A. Đáp án A.
 2 fL 2 f 'L I f ' f '
Câu 18. Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100 t (V) vào hai đầu một đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 
100 , cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Khi đó, biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là u C = 100
 2 cos(100 t - ) (V). Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng
 2
 A. 200 W.B. 100 W.C. 400 W.D. 300 W.
 HD:Điện áp giữa hai bản tụ trể pha so với cường độ dòng điện nên u và i cùng pha ( = 0)  P = P max = 
 2
U 2
 = 400 W. Đáp án C.
 R
Câu 19. Một con lắc đơn có chiều dài 0,3 m, treo vào trần một toa xe. Con lắc bị kích động mỗi khi bánh xe của 
toa gặp chổ nối của các đoạn ray. Biết khoảng cách giữa hai mối nối ray là 12,5 m và gia tốc trọng trường là 9,8 
m/s2. Biên độ của con lắc đơn này lớn nhất khi đoàn tàu chuyển động thẳng đều với tốc độ xấp xĩ
 A. 41 km/h.B. 60 km/h.C. 11,5 km/h. D. 12,5 km/h.
 l L
 HD:T = 2 = 1,1 s; v = =11,36 m/s = 40,9 km/h. Đáp án A.
 g T
Câu 20. Mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 1 mH và tụ điện có điện 
dung C = 0,1 F. Dao động điện từ riêng của mạch có tần số góc
 A. 3.105 rad/s.B. 2.10 5 rad/s. C. 105 rad/s. D. 4.10 5 rad/s.
 1
 HD: = = 105 rad/s. Đáp án C.
 LC
Câu 21. Phôtôn có năng lượng 0,8 eV ứng với bức xạ thuộc vùng
 A. tia tử ngoại. B. tia hồng ngoại. C. tia X.D. sóng vô tuyến.
 hc hc
 HD: =   = = 1,55.10-6 m. Đáp án B.
  
Câu 22. Công thoát êlectron của một kim loại bằng 3,43.10-19 J. Giới hạn quang điện của kim loại này là
 A. 0,58 m.B. 0,43 m.C. 0,30 m.D. 0,50 m.
 hc
 HD: = = 5,79.10-7 m. Đáp án A.
 0 A
Câu 23. Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E n = -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng 
lượng Em = -3,4 eV. Bước sóng của bức xạ mà nguyên tử hiđrô phát ra xấp xỉ bằng
 A. 0,654.10-7m.B. 0,654.10 -6m. 
 -5 -4
 C. 0,654.10 m. D. 0,654.10 m.
 hc hc -7
 HD:En – Em =   = = 6,54.10 m. Đáp án B.
  En Em
 2
Câu 24. Cho khối lượng của hạt prôton; nơtron và hạt nhân đơteri 1 D lần lượt là 1,0073u; 1,0087u và 2,0136u. 
 2 2
Biết 1u = 931,5MeV/c . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đơteri 1 D là:

File đính kèm:

  • docde_thi_minh_hoa_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_vat_li_truong_thp.doc