Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Có đáp án)

doc 15 trang giaoanhay 27/03/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Có đáp án)

Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Sinh học - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
 TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH
 ************
 ĐỀ THI MINH HỌA MÔN SINH 2019 
 I/Ma trận: 
 Nội dung Mức độ nhận thức tổng 
 Biết Hiểu Vận dụng vận dụng 
 thấp cao
1. Trao đổi chất ở thực vật 1 1 0 0 2
2. Trao đổi chất ở động vật 1 1 0 0 2
3. Cơ chế di truyền và biến dị 3 2 2 2 9
4. Quy luật di truyền 4 2 2 4 12
5. Di truyền quần thể 1 0 0 1 2
6. Ứng dụng di truyền vào chọn giống 1 0 0 0 1
7. Di truyền người 0 0 0 1 1
8. Tiến hóa 2 1 1 0 4
9. Cá thể và quần thể 1 1 1 0 3
10. Quần xã và hệ sinh thái 1 1 2 0 4
Tổng số câu 15 9 8 8 40
II. Đề: 
Câu 1: Cơ quan nào sau đây có vai trò điều chỉnh lượng nước và muối khoáng hấp thu vào trung trụ 
của cây?
 A. Đai caspari B. Lông hút C. Không bào D. Mạch gỗ rễ
Câu 2: Trong hệ tuần hoàn kín, tại sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?
 A. Do tổng tiết diện của mao mạch lớn B. Mao mạch có kích thước nhỏ
 C. Số lượng mao mạch ít hơn D. Áp lực co bóp của tim tăng
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở quá trình phiên mã của sinh vật nhân chuẩn mà không có ở 
phiên mã của sinh vật nhân sơ?
 A. sau phiên mã, phân tử mARN được cắt bỏ các đoạn intron.
 B. chịu sự điều khiển của hệ thống điều hòa phiên mã.
 C. diễn ra theo nguyên tắc bổ sung.
 D. chỉ có mạch gốc của gen được dùng để làm khuôn tổng hợp ARN.
Câu 4: Ở cà chua (2n = 24). Kết luận nào sau đây đúng?
 A. số NST ở thể bốn nhiễm là 28
 B. số NST ở thể ba nhiễm là 36.
 C. số NST ở thể tam bội là 23.
 D. số NST ở thể tứ bội là 28.
Câu 5: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng?
 A. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit 
 B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
 C. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND
 D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 6: Điều nào dưới đây đúng đối với di truyền ngoài NST?
 A. Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
 B. Di truyền tế bào chất luôn có sự phân li tính trạng ở các thế hệ sau.
 C. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
 D. Trong di truyền qua tế bào chất vai trò của bố mẹ là ngang nhau.
Câu 7: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập là gì?
 A. Mỗi cặp gen nằm trên mỗi cặp NST tương đồng khác nhau A. 2,3,5 B. 1,2,3,5. C. 2,3,4,5. D. 2,3,4.
Câu 19: Khi nói về điểm khác nhau giữa đột biến gen và đột biến nhiễm sắc thể, có bao nhiêu nội dung 
sau đây đúng?
 1. đột biến gen xảy ra ở cấp phân tử còn đột biến NST xảy ra ở cấp tế bào.
 2. đột biến gen xảy ra với tần số cao hơn và phổ biến hơn đột biến NST.
 3. đột biến gen hầu hết đều có hại còn đột biến NST thì tất cả đều có lợi.
 4. đột biến gen khi xuất hiện không biểu hiện thành kiểu hình còn đột biến nhiễm sắc thể khi xuất 
hiện sẽ biểu hiện thành kiểu hình.
 A. 2 B. 4 C.1 D. 3
Câu 20: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x Aabb (vàng, nhăn)
 A. 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn
 B. 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn.
 C. 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn. 
 D. 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn. 
Câu 21: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng 
màu hoa. Sự tác động của 2 gen trội không alen quy định màu hoa đỏ, nếu thiếu sự tác động này cho 
hoa màu trắng. Xác định tỉ lệ phân li về kiểu hình ở F1 trong phép lai P: AaBb x aabb?
 A. 3 trắng: 1 đỏ B. 2 đỏ: 2 trắng C. 5 đỏ: 3 trắng D. 3 đỏ: 1 trắng
Câu 22: Khi nói về mối quan hệ giữa đột biến và giao phối trong tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây 
không chính xác?
 A. Quá trình đột biến tạo alen mới, quá trình giao phối tạo điều kiện cho các đột biến được nhân lên 
và làm thay dổi tần số alen của quần thể.
 B. Trong tiến hoá nhỏ, đột biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn giao phối sẽ tạo ra nguồn 
nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá.
 C. Đột biến tạo ra vô số các alen mới nhưng phải nhờ giao phối thì các alen đột biến mới tổ hợp 
được với nhau và tổ hợp với các alen khác để tạo ra vô số loại kiểu gen khác nhau trong quần thể. 
 D. Nếu không có đột biến thì không có các alen mới, khi đó giao phối không thể tạo ra được các 
kiểu gen mới, do vậy không tạo ra được nguồn biến dị tổ hợp cho quá trình tiến hoá
Câu 23: Phân bố theo nhóm các cá thể của quần thể trong không gian có đặc điểm như thế nào?
 A. các cá thể của quần thể tập trung theo từng nhóm ở nơi có điều kiện sống tốt nhất
 B. thường gặp khi điều kiện sống của môi trường phân bố đồng đều trong môi trường, nhưng ít gặp 
trong thực tế.
 C. thường không được biểu hiện ở những sinh vật có lối sống bầy, đàn; có hậu quả làm giảm khả 
năng đấu tranh sinh tồn của các cá thể trong quần thể.
 D. xảy ra khi có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể, thường xuất hiện sau giai 
đoạn sinh sản.
Câu 24: Khi nói về về bảo vệ đa dạng sinh học, nội dung nào sau đây là đúng nhất? 
 A. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, về loài và các hệ sinh thái trong tự nhiên 
 B. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và về loài
 C. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen và nơi sống của các loài
 D. bảo vệ sự phong phú về nguồn gen, các mối quan hệ giữa các loài trong hệ sinh thái tự nhiên và 
 nhân tạo 
Phần vận dụng thấp: ( 8 câu)
Câu 25: Ở một loài động vật người ta đã phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên NST số IV như sau:
 1. ABC*DEFGHI 2. HEFBAGC*DI 3. ABFED*CGHI 4. ABFEHGC*DI
Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mỗi nòi còn lại đều được phát sinh do 1 đột biến đảo đoạn của một nòi trước 
đó. Trình tự đúng sự phát sinh các nòi trên là:
 A. 1 → 3 → 2 → 4 
 B. 1 → 3 → 4 → 2
 C. 1 → 4 → 2 → 3 
 D. 1 → 2 → 4 → 3
Câu 26: Một phân tử AND mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra 62 mạch polinucleotit mới. 
Khẳng định nào sau đây không đúng ? Câu 34: Cho lai 2 dòng lúa mì : P: ♂ AaBB x ♀ Aabb Biết 2 cặp gen nằm trên 2 cặp NST thường 
khác nhau. Có bao nhiêu kết luận sau đây không chính xác?
 1. Con lai tự đa bội 4n có KG: AAAABBbb và AaaaBBbb.
 2. Nếu trong giảm phân chỉ có cặp Aa của cây ♂ không phân ly, cây ♀ giảm phân bình thường, kết 
quả thụ tinh tạo thể lệch bội 2n+1 : AAAbb, AAaBb.
 3. Nếu tất cả các cặp NST của mẹ không phân li có thể tạo con lai 3n có kiểu gan là: AAABbb, 
aaaBbb, AAaBbb, AaaBbb.
 4. Nếu trong giảm phân chỉ có cặp BB của cây ♂ không phân ly, cây ♀ giảm phân bình thường, kết 
quả thụ tinh có thể tạo thể lệch bội : Aab. 
 A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 35: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen A quy định hoa đỏ trội 
hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng; chiều cao cây do hai cặp gen B,b và D,d cùng quy định. 
Cho cây hoa đỏ, thân cao dị hợp về cả ba cặp gen ( ký hiệu là cây P ) lai với cây đồng hợp lặn về cả ba 
cặp gen trên, thu được đời con gồm: 140 cây hoa đỏ; thân cao 360 cây hoa trắng, thân cao; 640 cây hoa 
trắng, thân thấp; 860 cây hoa đỏ, thân thấp. Cây P có kiểu gen như thế nào?
 A. Ab/aB. Dd B. Aa. Bd/bD C. AaBbDd D. AD/ad. Bb. 
Câu 36: Ở một loài thực vật, alen A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa đỏ; alen B 
quy định quả dài trội hoàn toàn so với alen b quy định quả tròn. Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp 
nhiễm sắc thể thường. Cho cây dị hợp về hai cặp gen trên thụ phấn với cây hoa tím, quả tròn thuần chủng. 
Có bao nhiêu dự đoán sau đây về kiểu hình ở đời con là không đúng? 
1. Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa tím, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%. 
2. Tất cả các cây thu được ở đời con đều có kiểu hình hoa tím, quả tròn. 
3. Trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình hoa đỏ, quả tròn chiếm tỉ lệ 50%. 
4. Đời con có 4 loại kiểu hình với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen. 
5. Đời con có 4 loại kiểu gen.
 A. 2 B. 4 C. 1 D.3
Câu 37: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc quả do hai gen không alen phân li độc lập cùng quy 
định. Khi trong kiểu gen có mặt đồng thời cả hai alen trội A và B cho hoa màu đỏ, chỉ có mặt một gen 
trội A cho hoa màu vàng, chỉ có mặt một gen trội B cho hoa màu hồng và khi thiếu cả hai gen trội cho 
hoa màu trắng. Tính trạng chiều cao cây do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định thân cao trội 
hoàn toàn so với alen d quy định thân thấp. Cho cây hoa đỏ, thân cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 có 
kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 hoa đỏ, thân cao : 3 hoa đỏ, thân thấp : 2 hoa vàng, thân cao : 1 hoa vàng, 
thân thấp : 3 hoa hồng, thân cao : 1 hoa trắng, thân cao. Biết rằng không xảy ra đột biến, có bao nhiêu 
phát biểu sau đây phù hợp với kết quả trên?
 1. Kiểu gen của (P) là Ad/aD. Bb .
 2. Cặp gen qui định chiều cao cây nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể với một trong hai cặp gen 
qui định màu sắc hoa.
 3. Các cặp gen qui định màu sắc hoa phân li độc lập với nhau.
 4. Tỉ lệ kiểu gen mang 3 alen trội và 3 alen lặn ở F1 là 50%.
 A. 4 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 38: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen; alen B 
quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình 
dạng cánh cùng nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen 
d quy định mắt trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho giao phối 
ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài, mắt đỏ (P), trong tổng số các ruồi 
thu được ở F1, ruồi có kiểu hình thân đen, cánh cụt, mắt trắng chiếm tỉ lệ 5,25%. Biết rằng không xảy 
ra đột biến, tính theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây không chính xác?
 1. Tỉ lệ cá thể mang hai tính trạng trội và một tính trạng lặn ở F1 là 23,75%. 
 2. Ruồi cái (P) có kiểu gen AB/ab. XDXd, hoán vị với tần số 16%.
 3. Nếu cho ruồi cái (P) lai phân tích thì đời con có tối đa 16 loại kiểu hình.
 4. Tỉ lệ cá thể cái mang 4 alen trội và 2 alen lặn ở F1 là 6,25%
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 D. chỉ có mạch gốc của gen được dùng để làm khuôn tổng hợp ARN.
Câu 4: Ở cà chua (2n = 24). Kết luận nào sau đây đúng?
 A. số NST ở thể bốn nhiễm là 28
 B. số NST ở thể ba nhiễm là 36.
 C. số NST ở thể tam bội là 23.
 D. số NST ở thể tứ bội là 28.
Câu 5: Khi nói về đột biến gen phát biểu nào sau đây không đúng?
 A. Phần lớn đột biến điểm là dạng đột biến mất một cặp nuclêotit 
 B. Đột biến gen là nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa
 C. Phần lớn đột biến gen xảy ra trong quá trình nhân đôi AND
 D. Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến
Câu 6: Điều nào dưới đây đúng đối với di truyền ngoài NST?
 A. Di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ
 B. Di truyền tế bào chất luôn có sự phân li tính trạng ở các thế hệ sau.
 C. Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.
 D. Trong di truyền qua tế bào chất vai trò của bố mẹ là ngang nhau.
Câu 7: Điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của quy luật phân ly độc lập là gì?
 A. Mỗi cặp gen nằm trên mỗi cặp NST tương đồng khác nhau
 B. Các giao tử và các hợp tử có sức sống như nhau. 
 C. Sự biểu hiện của tính trạng không phụ thuộc vào môi trường.
 D. Số lượng cá thể ở các thế hệ lai phải đủ lớn để số liệu thống kê được chính xác.
Câu 8: Bản chất quy luật phân li của Menđen là : 
 A. Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
 B. Sự phân li kiểu gen ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1. 
 C. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1. 
 D. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 :1 nếu có hiện tượng trội không hoàn toàn
Câu 9: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây khi giảm phân cho giao tử AB = 25%?
 A. AaBb B. aaBB C. Aabb D. aB/ab
Câu 10: Một quần thể có cấu trúc di truyền ở thế hệ P: 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1. Tần số tương 
đối của alen A, a lần lượt là bao nhiêu? 
 A. 0,2 ; 0,8 B. 0,8 ; 0,2 C. 0,7 ; 0,3 D. 0,3 ; 0,7
Câu 11: Trong kỹ thuật chuyển gen, phân tử ADN tái tổ hợp được tạo như thế nào?
 A. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào cho.
 B. ADN của tế bào cho sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào nhận.
 C. ADN của tế bào nhận sau khi được nối vào một đoạn ADN của tế bào cho.
 D. ADN plasmit sau khi được nối thêm vào một đoạn ADN của tế bào nhận.
Câu 12: Nhân tố nào sau đây đóng vai trò cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa? 
 A. đột biến. B. chọn lọc tự nhiên C. yếu tố ngẫu nhiên. D. giao phối .
Câu 13: Hiện tượng nào sau đây xảy ra trong giai tiến hóa hóa học? 
 A. tổng hợp các chất hữu cơ từ chất vô cơ theo phương thức hóa học.
 B. tạo thành các coaxecva theo phương thức hóa học .
 C. hình thành mầm mốmg những cơ thể đầu tiên theo phương thức hóa học.
 D. xuất hiện các enzim theo phương thức hóa học.
Câu 14: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại 
và phát triển theo thời gian được gọi là gì?
 A. giới hạn sinh thái B. ổ sinh thái toàn phần
 C. nơi cư trú của loài D. khoảng thuận lợi 
Câu 15: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã? 
 A. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.
 B. Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh
C. Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh.
 D. Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh.
Mức độ hiểu: (9 câu)

File đính kèm:

  • docde_thi_minh_hoa_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_sinh_hoc_truong_t.doc