Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Nguyễn Trãi (Có đáp án)

doc 7 trang giaoanhay 24/02/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Nguyễn Trãi (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Nguyễn Trãi (Có đáp án)

Đề thi minh họa THPT Quốc gia năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Nguyễn Trãi (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA NĂM 2019 
 TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI Môn: HÓA HỌC 
 Thời gian làm bài: 50 phút 
 Mã đề: 
 Họ và tên thí sinh:.....................................................................SBD: .............................
 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
 H =1, Li= 7, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Mg = 24, Al = 27, S =32, Cl = 35,5 , K = 39, Ca = 40, Rb = 
 85.5 ; Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108; Cs 133
 Câu 1: Kim loại có độ cứng lớn nhất là:
 A. crom. B. kim cương. C. sắt. D. đồng.
 Câu 2: Chất X (có M=60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với NaOH, nhưng không phản 
 ứng Na. Tên gọi của X là
 A. ancol etylic. B. metyl fomat. C. axit axetic. D. etyl fomat.
 Câu 3: Cho các phát biểu sau:
 (a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol.
 (b) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
 (c) Đốt cháy hoàn toàn CH3CHO thu được số mol CO2 bằng số mol H2O.
 (d) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro.
 Số phát biểu đúng là
 A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
 Câu 4: Cho các phát biểu sau:
 (a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.
 (b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
 (c) Trong phân tử vinylaxetat có hai liên kết π.
 (d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
 (e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: glyxin, lysin, axit glutamic.
 (g) Anilin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.
 Số phát biểu đúng là
 A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
 Câu 5: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung 
 dịch NaOH?
 A. Mg B. Al C. Cu D. Na
 Câu 6: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu 
 được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là
 A. 36,00 B. 72,00 C. 33,12 D. 66,24
 Câu 7: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 1,6 gam bột Fe 2O3 nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho 
 toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị 
 của m là
 A. 6,0. B. 1,0. C. 2,0. D. 3,0.
 Câu 8: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng
 hợp là
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 6.
 Câu 9: Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và 
 H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là
 A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
 Câu 10: Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 
 16,95 gam muối. Giá trị của m là
 A. 21,75. B. 37,50. C. 11,25. D. 28,25.
 Câu 11: Cho sơ đồ chuyển hoá:
 0 0
 Triolein  H2du (Ni;t C X  NaOH du;t C  Y  HCl Z Tên của Z là
 A. axit oleic. B. axit linoleic. C. axit stearic. D. axit panmitic. Câu 28: Cho hình vẽ mô tả quá trình chiết 2 chất lỏng không trộn lẫn vào nhau.
 Phễu chiết
 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
 A. Chất lỏng nặng hơn sẽ được chiết trước
 B. Chất lỏng nhẹ hơn sẽ nổi lên trên trên phễu chiết
 C. Chất lỏng nặng hơn sẽ ở phía dưới đáy phễu chiết
 D. Chất lỏng nhẹ hơn sẽ được chiết trước.
Câu 29: Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và 
natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 1,61 mol O 2, thu được H2O và 1,14 mol CO2. 
Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
 A. 0,04. B. 0,02. C. 0,08. D. 0,10.
Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm sau:
 (a). Đốt dây sắt trong khí clo dư.
 (b). Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (không có oxi).
 (c). Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng (dư).
 (d). Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
 (e). Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng (dư).
 (f). Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl.
 Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm tạo ra muối Fe(III) là
 A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 31: Cho m gam hỗn hợp etanal và propanal phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch 
AgNO3 trong NH3, thu được 43,2 gam kết tủa và dung dịch chứa 17,5 gam muối amoni của hai 
axit hữu cơ. Giá trị của m là
 A. 10,9. B. 14,3. C. 9,5. D. 10,2.
Câu 32 : Điện phân dung dịch gồm CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, hiệu suất điện phân 
là 100%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước và sự bay hơi của nước) với cường độ dòng điện không 
đổi là 9,65A trong thời gian t giây. Sau điện phân thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm hai khí có 
tỉ khối với H2 là 16,39. Kết luận nào sau đây không đúng?
 A. Giá trị của t là 3960. 
 B. Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm 15,95 gam so với dung dịch trước khi điện phân.
 C. Dung dịch sau điện phân có pH<7.
 D. Hai khí trong X là Cl2 và H2.
Câu 33: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch X, Y, Z, và T. Kết quả được ghi lại ở bảng sau:
 Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
 X, T Quỳ tím Quỳ tím chuyển sang màu đỏ
 X, Z, T Cu(OH)2 Tạo dung dịch màu xanh
 Y, Z, T Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Tạo kết tủa bạc
 X, Y, Z, T lần lượt là
 A. axit fomic, etyl fomat, glucozo, axit glutamic.
 B. axit glutamic, etyl fomat, glucozo, axit fomic.
 C. axit fomic, axit glutamic, etyl fomat, glucozo.
 D. axit glutamic, glucozo, etyl fomat, axit fomic. ĐÁP ÁN
Câu Đáp án
 1 A
 2 B
 3 A
 4 B
 5 B
 6 C
 7 D
 8 B
 9 A
 10 C
 11 C
 12 D
 13 C
 14 D
 15 A
 16 B
 17 C
 18 D
 19 B
 20 D
 21 B
 22 C
 23 D
 24 C
 25 A
 26 A
 27 B
 28 D
 29 A
 30 C
 31 A
 32 D
 33 B
 34 C
 35 D
 36 A
 37 B
 38 D
 39 D
 40 C nx my 0,45 x 0,05
 n 1,5 x m 1 y 0,375 y 0,15 
 x y 0,2 0,05n 0,15m 0,45
 n 3,m 2 X là C3H9N, Y là C2H2.
Câu 38. 
 KClO3 : x(mol) to KCl : x(mol) 
hhX 80g :  60,8g O2
 MnO2 MnO2 
 (80 60,8).122,5
 0 ( mKClO3) 100 61,25
 0 (122,5 74,5).80
Câu 39:
Ancol X tách nước được anken => X là ancol no => Ete no.
 6,72 6,3
Đốt cháy ete được: n 0,3 mol,n 0,35 mol 
 CO2 22,4 H2O 18
 0,3
 n n n 0,35 0,3 0,05 mol => Số C 6 
 ete H2O CO2 0,05
=> ancol là C3H7OH.
 0,3
 Đốt cháy anken Y được 0,3 mol CO n 0,1 mol 
 2 anken 3
 60. 0,1 0,05.2 
=> % khối lượng X phản ứng tạo anken và ete .100% 86,96% 
 13,8
 13,8
Câu 40. Có n 2n 0,3 mol M 46 Z là C2H5OH.
 Z H2 Z 0,3
 T chứa AlaNa (a mol), ValNa (b mol) và GlyNa (0,5 mol)
 n a b 0,5 0,7 mol
 NaOH a 0,1
 n NaOH BTNT C 
 nNa CO 0,35 mol  nC 3a 5b 2.0,5 1,45 0,35 b 0,1
 2 3 2
 Dễ thấy a b n Z => X là H2NCH2COOC2H5 (0,3 mol)(Dethithpt.com) 
=> Y chứa các mắt xích Gly (0,5 – 0,3 = 0,2 mol), Val (0,1 mol), Ala (0,1 mol)
=> Y có dạng (AlaValGly2)k
 0,1
 302k.
%m k .100% 49,43% 
 Y 0,1
 302k. 103.0,3
 k
Gần nhất với giá trị 48%

File đính kèm:

  • docde_thi_minh_hoa_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_hoa_hoc_truong_th.doc