Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Sinh học - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

doc 6 trang giaoanhay 13/03/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Sinh học - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Sinh học - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)

Đề thi minh họa THPT Quốc gia môn Sinh học - Năm học 2018-2019 - Trường THPT Phạm Văn Đồng (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2018- 2019
 TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – SINH HỌC
 (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)
 (Đề thi có 40 câu / 6 trang) 
 ĐỀ MINH HỌA
Mức độ biết gồm 13 câu ( từ câu 01 đến câu 13)
Câu 1. Bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế lào là:
 A.lạp thể. B.ti thể. C.bộ máy gôngi. D.ribôxôm.
Câu 2. Trong chu kỳ tế bào, ADN và NST nhân đôi ở pha
 A. G1. B. G2. C. S. D. nguyên phân 
Câu 3. Sau khi thụ tinh, bộ phận nào ở thực vật có hoa sẽ phát triển thành quả? 
 A. Ống phấn. B. Bao phấn. C. Cánh hoa D. Bầu nhụy. 
Câu 4. Động vật nào dưới đây thực hiện quá trình trao đổi khí bằng phổi? 
 A.Cá chép B.Châu chấu. C.Giun đất D.Ngựa 
Câu 5. Hoocmôn sinh trưởng (GH) được sản sinh ra ở:
 A. Tuyến giáp. B. Buồng trứng. C. Tuyến yên. D. Tinh hoàn. 
Câu 6. Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là? 
 A. Đột biến số lượng nhiễm sắc thể. B. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. 
 C. Đột biến gen. D. Biến dị cá thể. 
Câu 7. Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây không đúng?
 A. Phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất, giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi 
của môi trường.
 B. Phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự 
cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
 C. Phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
 D. Phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường, có sự cạnh tranh 
gay gắt giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 8. : Quan hệ dinh dưỡng trong quần xã cho biết
 A. con đường trao đổi vật chất và năng lượng trong quần xã.
 B. mức độ gần gũi giữa các cá thể trong quần xã.
 C. mức độ tiêu thụ chất hữu cơ của các sinh vật.
 D. nguồn thức ăn của các sinh vật tiêu thụ. 
Câu 9. Khi đề cập đến plasmit, có các nội dung sau:
 (1) Nằm trong tế bào chất của vi khuẩn. 
 (2) Dùng làm thể truyền (vectơ) trong phương pháp chuyển gen. 
 (3) Nhân đôi độc lập với NST. 
 (4) Có mạch thẳng gồm hai mạch xếp song song nhau.
 Số nội dung đúng là
 A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 10. Giới hạn sinh thái là
 A. khoảng cư trú thường xuyên của một loài nào đó. 
 B. khoảng xác định khu vực sống của một loài nào đó.
 C. khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái. 
 D. khoảng không gian bao quanh của một loài nào đó
Câu 11. Đối với quá trình tiến hoá nhỏ, chọn lọc tự nhiên:
 A. là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.
 B. là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định.
 C. cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể.
 D. Tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định. (1) Để xác định mức phản ứng của 1 kiểu gen cần phải tạo các sinh vật có cùng kiểu gen.
(2) Sự mềm dẻo kiểu hình của 1 kiểu gen là mức phản ứng của kiểu gen.
(3) Mức phản ứng do gen qui định nên có tính di truyền.
(4) Đem trồng các cành của một cây trong những điều kiện khác nhau để xác định mức phản ứng của cây đó.
(5) Các tính trạng chất lượng thường có mức phản ứng rộng hơn so với các tính trạng số lượng.
 A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 21. Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
I. Đột biến điểm có thể không làm thay đổi tổng liên kết hidro của gen. 
II. Qua quá trình phân bào, gen đột biến luôn được di truyền cho tất cả tế bào con. 
III. Nếu đột biến điểm làm tăng liên kết hidro của gen thì chứng tỏ sẽ làm tăng chiều dài của gen. 
IV. Đột biến thay thế một cặp nucleotit có thể làm xuất hiện bộ ba kết thúc sớm. 
 A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. 
Câu 22. Dữ liệu nào dưới đây giúp chúng ta xác định chính xác tính trạng do gen trội hay lặn nằm trên NST 
thường hay NST giới tính quy định
 A. Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bệnh
 B. Bố mẹ bình thường sinh ra con gái bình thường
 C. Bố mẹ bình thường sinh ra con trai bị bệnh
 D. Bố mẹ bị bệnh sinh ra con trai bị bệnh
Câu 23. Sinh vật sản xuất là những sinh vật: 
 A.phân giải vật chất (xác chết, chất thải) thành những chất vô cơ trả lại cho môi trường
 B.động vật ăn thực vật và động vật ăn động vật
 C.có khả năng tự tổng hợp nên các chất hữu cơ để tự nuôi sống bản thân
 D.chỉ gồm các sinh vật có khả năng hóa tổng hợp
Câu 24. Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho
 A. cách li trước hợp tử. B. cách li sau hợp tử. C. cách li tập tính. D. cách li mùa vụ.
Mức độ vận dụng thấp gồm 10 câu ( từ câu 25 đến câu 34)
Câu 25. Một tế bào có bộ NST 2n=28 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào 
con là
 A- 7 NST kép. B- 7 NST đơn. C- 14 NST kép. D- 14 NST đơn.
Câu 26. Cho các nhận định sau:
I. Chỉ có diệp lục a tham gia trực tiếp vào sự chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành năng lượng của 
các liên kết hóa học.
II. Các tia sáng màu lục không được diệp lục hấp thụ. 
III. Những cây có lá màu đỏ, vàng hoặc cam vẫn quang hợp được vì lá cây không có diệp lục nhưng có sắc tố 
carotenoit giúp chuyển hóa quang năng thành hóa năng.
IV. Quang hợp có vai trò chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học.
Số nhận định đúng là:
 A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 27. Có những cấu trúc, những đặc điểm và những quá trình liên quan đến trao đổi khí:
 1. hêmôglôbin và các sắc tố hô hấp khác
 2. bề mặt mỏng và ẩm ướt
 3. khuếch tán
 4. hồng cầu
 5. phổi và mang
Những cấu trúc, những đặc điểm và những quá trình cần thiết cho trao đổi khí ở tất cả các loài động vật là:
 A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 5 C. 2, 3, 4 D. 2, 3 ,4 ,5 
Câu 28. Một gen có tổng số 2128 liên kết hiđrô. Trên mạch của một gen có số nucleotit loại A bằng số nucleotit 
loại T, số loại nucleotit loại G gấp hai lần số nucleotit loại A, nucleotit loại X gấp 3 lần số nucleotit loại T. Có 
bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
1.Số nucleotit loại A là 224 nucleotit Câu 35. Ở một loài động vật ngẫu phối, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY, con cái có cặp nhiễm sắc 
thể giới tính là XX. Xét 3 gen, trong đó : gen thứ nhất có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen thứ hai có 3 
alen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X không có alen tương ứng trên Y, gen thứ ba có 4 alen nằm trên đoạn 
tương đồng của nhiểm sắc thể giới tính X,Y. Tính theo lí thuyết, trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận 
định đúng:
 I. Số kiểu gen tối đa ở động vật này về ba gen nói trên là 378
 II. Số kiểu gen tối đa ở giới cái là 310
 III. Số kiểu gen dị hợp tối đa ở giới cái là 210
 IV. Số kiểu gen dị hợp một cặp gen ở giới cái là 72
 A. 4B. 3C. 2D. 1
Câu 36. Một quần thể thực vật tự thụ phấn, A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy 
định hoa trắng. Thế hệ xuất phát có tỉ lệ kiểu hình 4 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng. Ở F3, cây hoa 
trắng chiếm 25%. Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng: 
(1). Tần số kiểu gen ở thế hệ P là 24/35 AA : 4/35 Aa : 7/35 aa 
(2) Tần số alen A của thế hệ P là 9/35; alen a là 26/35 
(3) Tỉ lệ kiểu hình ở F1 là 27/35 cây hoa đỏ : 8/35 cây hoa trắng 
(4) Tỉ lệ kiểu hình ở F2 là 17/70 cây hoa đỏ : 53/70 cây hoa trắng 
(5) Nếu bắt đầu từ F3, các cá thể giao phấn ngẫu nhiên thì tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở F4 là 81/1225 
 A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 37. Một quần thể ngẫu phối ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 4000 cá thể, trong đó có 3960 cá thể 
lông xù. Biết rằng tính trạng này do 1 gen nằm trên NST thường quy định và lông xù trội hoàn toàn so với lông 
thẳng.
Cho các phát biểu sau:
(1) Tần số tương đối của alen A trong quần thể là 0,9.
(2) Có 720 cá thể lông xù không thuần chủng trong quần thể.
(3) Nếu trong quần thể nói trên xảy ra đột biến gen làm 1% alen A thành alen a thì sau 1 thế hệ ngẫu phối tần số 
tương đối của alen a là 0,23.
(4) Nếu trong quần thể nói trên xảy ra đột biến gen làm 1% alen A thành alen a thì sau 1 thế hệ ngẫu phối tỉ lệ 
cá thể lông xù chiếm 98,81%.
Số phát biểu có nội dung đúng là
 A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. 
Câu 38. Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do hai gen (A, a; B, b) phân li độc lập quy định. Kiểu gen 
có 2 loại alen trội A, B cho kiểu hình hoa màu đỏ, kiểu gen chỉ có 1 loại alen trội A hoặc B cho kiểu hình hoa 
màu hồng. kiểu gen còn lại cho kiểu hình hoa trắng. Tính trạng chiều cao thân do 1 gen có 2 alen quy định, alen 
D quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b thân thấp. Cho (P) hoa đỏ thân cao giao phấn với cây hoa đỏ 
thân thấp. F1thu được kiểu hình phân li theo tỉ lệ: 6 hoa đỏ thân thấp: 3 hoa đỏ thân cao: 2 hoa hồng thân thấp: 4 
hoa hồng thân cao: 1 hoa trắng thân cao. Theo lí thuyết, trong các kết luận sau có bao nhiêu kết luận phù hợp 
với phép lai trên
(1) Ở F1 có 4 kiểu gen quy định kiểu hình hoa màu đỏ thân thấp.
(2) Ở F1 có hai kiểu gen đồng hợp.
(3) Trong các cây hoa màu đỏ, thân cao ở F1, cây có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 1/3.
(4) Ở F1 cây hoa màu hồng có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 5/6.
 A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. 
 Câu 39. Trong một hệ sinh thái, xét 15 loài sinh vật: 6 loài cỏ, 3 loài côn trùng, 2 loài chim, 2 loài nhái, 1 loài 
giun đất, 1 loài rắn. Trong đó, cả 3 loài côn trùng đều sử dụng 6 loài cỏ làm thức ăn; 2 loài chim và 2 loài nhái 
đều sử dụng cả 3 loài côn trùng làm thức ăn; Rắn ăn tất cả các loài nhái; Giun đất sử dụng xác chết của các loài 
làm thức ăn; Giun đất lại là nguồn thức ăn của 2 loài chim. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 
I. Có 74 chuỗi thức ăn. II. Chim được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 3 ở 36 chuỗi thức ăn. 
III. Nếu loài rắn bị tiêu diệt thì 2 loài chim sẽ giảm số lượng. 
IV. Nếu cả 6 loài cỏ đều bị giảm số lượng thì tổng sinh khối của các loài động vật sẽ giảm. 
 A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 

File đính kèm:

  • docde_thi_minh_hoa_thpt_quoc_gia_mon_sinh_hoc_nam_hoc_2018_2019.doc
  • docĐÁP ÁN, GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2019 (1).doc
  • docma trận đề THPT quôc gia 2019 NỘP SỞ moi nhất.doc