Đề thi minh họa THPT quốc gia 2019 môn Hóa học - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

doc 8 trang giaoanhay 24/02/2026 40
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi minh họa THPT quốc gia 2019 môn Hóa học - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi minh họa THPT quốc gia 2019 môn Hóa học - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

Đề thi minh họa THPT quốc gia 2019 môn Hóa học - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
 ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA 2019
 MÔN: HÓA HỌC
Mức độ biết gồm câu: 1-16
 Câu 1: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 là:
 A. Na+, Cl-, Ar B. Li+, F-, Ne. C. Na+, F-, Ne. D. K+, Cl-, Ar
 Câu 2: Tổng hệ số của các chất trong phản ứng: Fe3O4 + HNO3 →Fe(NO3)3 + NO + H2O là 
 A. 55 B. 20 C. 25 D. 50
 Câu 3: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
 A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
 B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.
 C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
 D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
 Câu 4: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là:
 A. 2-metylpropen và but-1-en. B. propen và but-2-en.
 C. eten và but-2-en. D. eten và but-1-en.
Câu 5: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
 A. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH.
 B. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.
 C. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.
 D. nước brôm, anhidrit axetic, dung dịch NaOH .
 Câu 6: Chất nào dưới đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
 A. But-1-enB. EtanolC. ĐimetyleteD. Phenol
 Câu 7: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, 
phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa là:
 A. 3B. 4C. 2D. 5
 Câu 8: Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có:
 A. nhóm chức axit.B. nhóm chức ancol.C. nhóm chức xeton.D. nhóm chức anđehit.
 Câu 9: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất 
này lần lượt với:
 A. dung dịch KOH và CuO.B. dung dịch HCl và dung dịch Na 2SO4.
 C. dung dịch KOH và dung dịch HCl.D. dung dịch NaOH và dung dịch NH 3.
 Câu 10: Cho dãy chuyển hóa:
 o
 1500 C H2O H2 O2 C2H 2
 CH4  X  Y  Z  T  M
Công thức cấu tạo của M là
 A. CH3COOCH3 B. CH2 CHCOOCH3
 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3 CH2
 Câu 11: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là:
 A. 1s22s22p63s1.B. 1s 22s22p63s2.C. 1s 22s32p63s2.D. 1s 22s22p63s1
 Câu 12: Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?
 A. Ca(NO3)2.B. NaCl.C. HCl.D. Na 2CO3.
Câu 13: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
 A. Đá vôi (CaCO3).B. Vôi sống (CaO).
 C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).D. Thạch cao sống (CaSO 4.2H2O).
Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?
 A. Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất.
 B. Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất.
 C. Vonfram là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất.
 D. Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất. Mức độ vận dụng gồm câu : 25-32
 Câu 25: Có 5 dung dịch NH3, HCl, NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH cùng nồng độ được đánh 
ngẫu nhiên là A, B, C, D, E. Giá trị pH và khả năng dẫn điện của dung dịch theo bảng sau:
 Dung dịch A B C D E
 pH 5,25 11,53 3,01 1,25 11,00
 Khả năng dẫn điện Tốt Tốt Kém Tốt Kém
Các dung dịch A, B, C, D, E lần lượt là
 A. NH4Cl, NH3, CH3COOH, HCl, Na2CO3 
 B. CH3COOH, NH3, NH4Cl, HCl, Na2CO3 
 C. NH4Cl, Na2CO3, CH3COOH, HCl, NH3 
 D. Na2CO3, HCl, NH3, NH4Cl, CH3COOH 
Câu 26: Cho 11 g hỗn hợp hai kim loại Al và Fe vào dung dịch HNO3 loóng dư, thu được 
6,72 lit khí NO (đktc) duy nhất. Khối lượng (g) của Al và Fe trong hỗn hợp đầu là:
A. 5,4 và 5,6. B. 5,6 và 5,4. C. 4,4 và 6,6. D. 4,6 và 6,4.
Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm C2 H6 ,C3H6 và C4 H6 .Tỉ khối của X so với H2 bằng 24. Đốt 
cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch 
Ba(OH)2 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của 
m là:
 A. 13,79 gamB. 9,85 gamC. 7,88 gamD. 5,91 gam.
Câu 28: Lên men dung dịch chứa 300 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất 
quá trình lên men tạo thành ancol etylic là:
 A. 54%.B. 80%.C. 40%.D. 60%.
Câu 29: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của 
phân tử polietylen này là: 
 A. 20000 B. 2000 C. 1500 D. 15000
Câu 30: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí CO (dư) theo sơ đồ hình 
vẽ:
Oxit X là:
 A. Al2O3 B. K2O C. CuO D. MgO
 Câu 31: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản 
ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit 
HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
 A. 7,84.B. 4,48.C. 3,36.D. 10,08.
 Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch 
hỗn hợp HNO3 0,12M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X 
vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, 
NO là sản phẩm khử duy nhất của 30,86.N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là:
 A. 28,7.B. 30,86.C. 31,94.D. 29,24.
Mức độ vận dụng cao gồm câu : 33-40
Câu 33: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,1M với 200 ml dung LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: đáp án D
Câu 2: đáp án A
Câu 3: đáp án A
 Câu 4: Đáp án : C
 Câu 5: Đáp án : D
Câu 6: D
 Câu 7: Đáp án D
 Câu 8: Đáp án B
 Câu 9: Đáp án C
 Câu 10:
Sơ đồ hoàn chỉnh:
CH4 C2H2 CH3CHO C2H5OH CH3COOH CH3COOH CH2 
Đáp án D
 Câu 11: Đáp án B
 Câu 12: Đáp án D
Câu 13: Đáp án C
Câu 14: Đáp án B
Câu 15:
Đáp án : C
Hướng dẫn : 1, 3,4,5.
Câu 16: B 
Câu 17: D
Câu 18: Chọn C. ∆H < 0, phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt ,mà Tỏa – thuận – Giảm 
nhiệt độ nên loại B 
Chất xúc tác không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng nên loại D
 Tổng hệ số các chất phản ứng là 1 + 3 = 4, hệ số của sản phẩm là 2 nên số mol khí các chất 
phản ứng lớn hơn sản phẩm.
Theo đề cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, chiều có số mol khí nhỏ hơn nên phải tăng 
áp suất, chọn A, loại C (vì khi tăng áp suất, phản ứng phải chuyển dịch theo chiều giảm áp 
suất, giảm số mol khí nên chuyển dịch theo chiều thuận)
 Câu 19: Đáp án C
Phân tích: Ta nhận thấy các phát biểu đúng là b, c, d, e. Phát biểu a sai vì glucozơ và 
saccarozơ là các chất rắn không màu chứ không phải là màu trắng. Phát biểu f sai vì 
saccarozơ khi tác dụng với H2 không tạo ra sobitol, chỉ có glucozơ .
 Câu 20: Chọn C.
- Cu không tác dụng với H2O trong khi Fe tác dụng với nước ở nhiệt độ cao tạo thành các 
oxit sắt tương ứng.
Vậy có 3 kim loại Na, Ca và K trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo dung 
dịch bazơ lần lượt là NaOH, Ca(OH) 2 và KOH.
 Câu 21: Đáp án D
Phân tích : Các kim loại kiềm thổ thuộc nhóm IIA nên cấu hình e lớp ngoài cùng của chúng 
là ns2 
Câu 22: Đáp án B
Phân tích : Ăn mòn điện hóa không thể xảy ra ở thí nghiệm (1) và (3) vì ở TN1 và TN3 chưa 
đủ 2 điện cực khác nhau về bản chất (TN1 chỉ có Fe, TN3 chỉ có Cu).
Chú ý : Điều kiện xảy ra ăn mòn điện hóa là
 Các điện cực phải khác nhau về bản chất, có thể là cặp 2 kim loại khác nhau hoặc cặp 
 kim loại với phi kim,... + -
4H + NO3 + 3e → NO + 2H2O
 - +
Vì NO3 dư (AgNO3 dư)→ nNO= nH : 4 = 0,065 mol
 Bảo toàn electron cho toàn bộ quá trình → 3nFe + 2nCu= nAg + 3nNO→ nAg=0,005 mol
Vậy m= 0,005.108 + 0,2.143,5= 29,24 gam.
Câu 33: A
 Câu 34: 
Đáp án : C 
Hướng dẫn: n 0,02 mol
 Br2
 mCH COOH mCH CHCOOH mCH CH COOH 3,15
 3 2 3 2
Ta có : n n 0,02 mol 
 CH2CHCOOH Br2
 n n n n 0,045 mol
 CH3COOH CH2CHCOOH CH3CH2COOH NaOH
 60nCH COOH 72nCH CHCOOH 74nCH CH COO 3,15 nCH COOH 0,01
 3 2 3 2 3
 n n 0,02 mol n 0,02 
 CH2CHCOOH Br2 CH2CHCOOH
 n n n 0,045 mol n 0,015
 CH3COOH CH2CHCOOH CH3CH2COOH CH3CH2COOH
 mCH COOH 0,6 gam %CH3COOH 19,05% 
 3 x 
 Câu 35: Chọn B.
- Khi đốt X chứa 2 este no, đơn chức, mạch hở thì ta luôn có: nCO2 nH2O 0,56 mol 
 BTKL mCO2 H2O mX BT: O 2nCO2 nH2O 2nO2
 nO 0,64 mol  nX 0,2 mol
 2 32 2
 0,56
- Ta có: CX 2,8 . Vì khi cho X tác dụng với NaOH thu được 2 ancol kế tiếp và 2 
 0,2
muối của 2 axit cacboxylic kế tiếp nên 2 este trong X lần lượt là:
 HCOOCH3 : x mol x y 0,2 x 0,12
 CH3COOC2H5 : y mol 2x 4y 0,56 y 0,08
- Hỗn hợp muối Z gồm HCOONa (A): 0,12 mol và CH3COONa (B): 0,08 mol 
a : b 1,243 
 Câu 36: Chọn C.
- Ta có: n n 2,04 mol n n n 0,46 mol
 O2 (ñoát Y) O2 (ñoát X) O2 (dö) O2 (kk) O2(ñoát Y)
 2,5 2,04
- Xét quá trình đốt hỗn hợp Y.
amol  2,5mol 10mol anmol anmol (0,5a 10)mol 0,46mol anmol (0,5a 10)mol 0,46mol
C H O NNa O ; N Na CO CO ,H O, N ,O ng­ng tô CO , N ,O
n2n2  2 2 2 3 22 22(d­) 22 2(d­)
 Y kh«ng khÝ 0,5amol hçn hîp khÝ vµ h¬i (hçn hîp Z)12,14mol
+ Ta có: 
 n n n 12,14
 CO2 N2 O2 (d­) an 1,68 an 1,68
 BT:O 
  2n 2n 3n 2n n 1,5a 3an 4.08 a 0,64
 Y O2 Na2CO3 CO2 H2O

File đính kèm:

  • docde_thi_minh_hoa_thpt_quoc_gia_2019_mon_hoa_hoc_truong_thpt_p.doc