Đề thi khảo sát năng lực THPT Quốc gia lần 2 năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 203 (Có đáp án)

docx 4 trang giaoanhay 14/12/2025 310
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi khảo sát năng lực THPT Quốc gia lần 2 năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 203 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi khảo sát năng lực THPT Quốc gia lần 2 năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 203 (Có đáp án)

Đề thi khảo sát năng lực THPT Quốc gia lần 2 năm 2019 môn Hóa học - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề thi 203 (Có đáp án)
 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ KỲ THI KHẢO SÁT NĂNG LỰC THPTQG LẦN 2 NĂM 2019 
 TỔ HÓA Bài thi: KHOA HỌC TỰNHIÊN
 Môn thi thành phần: HÓAHỌC
 (Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
 Họ, tên thí sinh: ......................................................................... Mã đề thi 203
 Số báo danh: .............................................................................
 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Na = 23; K = 39; 
 Mg = 24; Al = 27; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 41. Dung dịch muối kali đicromat K2Cr2O7 có màu
 A. xanh lam.B. vàng lục.C. da cam. D. vàng.
 Câu 42. Giữa tinh bột, saccarozơ, glucozơ có điểm chung là
 A. đều tác dụng với Cu(OH)2 cho dung dịch xanh lam.
 B. đều thuộc loại cacbohiđrat.
 C. đều bị thuỷ phân bởi dung dịch axit.
 D. đều không có phản ứng tráng bạc.
 Câu 43. Trong thế chiến thứ II người ta phải điều chế cao su buna từ tinh bột theo sơ đồ sau:
 Tinh bột Glucozơ Ancol etylic Buta-1,3-đien Caosu buna
Từ 10 tấn khoai chứa 70% tinh bột điều chế được bao nhiêu tấn caosu buna? (Biết hiệu suất của cả quá trình 
là 75%)
 A. 2,3 tấn.B. 1,75 tấn.C. 2,0 tấn.D. 3,1 tấn.
 Câu 44. Cho 0,816g một kim loại M nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư, tạo ra 761,6ml khí H2 ở 
(đktc). Kim loại M là 
 A. Zn. B. Ba.C. Ca. D. Mg.
 Câu 45. Cho các ion kim loại sau: Fe3+, Sn2+, Cu2+, Fe2+, Pb2+, Ag+, Ba2+. Chiều giảm dần tính oxi hóa của các 
ion là:
 A. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+, Sn2+, Pb2+, Ba2+.B. Cu 2+, Fe3+, Ag+, Ba2+, Pb2+, Fe2+, Sn2+.
 C. Ag+, Fe3+, Cu2+, Sn2+, Pb2+, Fe2+, Ba2+. D. Ag+, Fe3+, Cu2+, Pb2+, Sn2+, Fe2+, Ba2+.
 Câu 46. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?
 A. Xà phòng hóa.B. Hiđro hóa.C. Tráng gương.D. Este hóa.
 Câu 47. Cho các dung dịch sau: NH4Cl, NaNO2, BaCl2, Na2SO3, HCOONa, KH2PO4, K2S. Số dung dịch có 
khả năng làm đổi màu phenolphtalein là:
 A. 4.B. 3.C. 6.D. 5.
 Câu 48. Phản ứng giữa dung dịch muối AlCl3 và dung dịch NH3 có phương trình ion rút gọn
 3+ - +
 A. Al + NH3 + 3OH → Al(OH)3 + NH3 .
 3+ - - 
 B. Al + 3NH3 + 3Cl + 3OH → Al(OH)3 + 3NH4Cl.
 + 3+
 C. AlCl3 + 3NH3 + 3H → Al + 3NH4Cl.
 3+ +
 D. Al + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4 .
 Câu 49. Một loại polime rất bền với axit, với nhiệt được tráng lên "chảo chống dính" là polime có tên gọi nào 
sau đây?
 A. Poli (vinylclorua) - PVC. B. Poli(metyl metacrylat) - Plexiglas. 
 C. Poli(phenol fomanđehit) - PPF. D. Poli(tetrafloetilen) - Teflon. 
 Câu 50. Cặp chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và H2SO4 đặc, nóng cho ra hai muối 
khác nhau?
 A. Al, Al2O3.B. Fe, FeO.C. Cu, CuO.D. Mg, MgO.
 Câu 51. Alanin có công thức là 
 A. CH3-CH(NH2)-COOH. B. H2N-CH2-COOH. 
 C. C6H5-NH2. D. H2N-CH2-CH2-COOH.
Câu 52. Ion Cu2+ oxi hóa được kim loại nào sau đây
 A. Fe3+. B. Au.C. Ag.D. Ni.
Câu 53. Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?
 A. C3H9O3. B. CH3O. C. C2H6O2.D. C 2H6O. Câu 65. Cho 0,1 mol một anđehit đơn chức, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 300 ml dung dịch chứa AgNO3 
1M trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 42,4 g kết tủa.Tổng số nguyên tử trong 1 phân tử 
X là 
 A. 8.B. 10.C. 9. D. 12.
 Câu 66. Cho kim loại Cu vào cốc đựng dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được dung dịch A. Cho tiếp Fe dư 
vào dung dịch A thu được dung dịch X, sau đó thêm dung dịch KOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa Y. 
Nung kết tủa Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được rắn Z. Xác định các chất có trong X,Y, Z ?
 A. X là FeSO4, CuSO4 ; Y là Fe(OH)2, Cu(OH)2 ; Z là FeO, CuO.
 B. X là FeSO4 ; Y là Fe(OH)2 ; Z là Fe2O3.
 C. X là FeSO4, CuSO4 ; Y là Fe(OH)2, Cu(OH)2 ; Z là Fe2O3, CuO.
 D. X là Fe2(SO4)3, CuSO4 ; Y là Fe(OH)3, Cu(OH)2 ; Z là Fe2O3, CuO.
 Câu 67. Cho hỗn hợp gồm 1,12g Fe và 0,72 gam Mg vào 200 ml dung dịch AgNO3 0,75M. Sau khi phản ứng 
xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn. Giá trị m là
 A. 15,75.B. 10,52. C. 12,96. D. 17,83.
 Câu 68. Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ khối 
của X so với H2 bằng 3,6. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí 
Y không làm mất màu nước brom ; tỉ khối của Y so với H2 bằng 4,5. Công thức cấu tạo của anken là
 A. CH2=C(CH3)2. B. (CH3)2C=C(CH3)2. C. CH2=CH2. D. CH3CH=CHCH3.
 Câu 69. Xà phòng hóa hoàn toàn 6,1 gam HCOOC6H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung 
dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
 A. 9,2.B. 10,1.C. 3,4. D. 5,8.
 Câu 70. Cho các phát biểu sau đây:
(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon, mạch cacbon dài 
(khoảng từ 12C đến 24C) không phân nhánh.
(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit
(3) Chất béo là các chất lỏng
(4) Chất béo chứa chủ yếu gốc không no của axit béo thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
(5) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
(6) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
(7) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(8) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Số phát biểu sai là
 A. 1.B. 3.C. 2. D. 4.
 Câu 71. Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng
(2) Cho khí NO2 vào dung dịch KOH dư
(3) Cho dung dịch H2S vào dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol 2 : 3 
(4) Cho khí CO2 vào dung dịch Ba(OH)2 dư
(5) Cho khí Cl2 vào dung dich KOH ở nhiệt độ cao
(6) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Số thí nghiệm tạo ra hai muối là
 A. 3.B. 4.C. 5. D. 2.
 Câu 72. Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Hòa tan hoàn toàn 0,78 gam hỗn hợp X bằng lượng vừa đủ V (ml) dung 
dịch HNO3 1M, thu được 67,2 ml khí N2O ở đktc (là khí duy nhất thoát ra) và dung dịch chứa 6,3 gam muối. 
Giá trị của V là
 A. 30.B. 24.C. 80. D. 100.
 Câu 73. Cho 11,52 gam hỗn hợp A gồm CuS, FeS2, Fe(NO3)2 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc, 
 2-
nóng. Sau khi phản ứng xong thấy thoát ra khí B gồm SO2, NO2 và dung dịch D có chứa ion SO4 . Cho dung 
dịch Ba(OH)2 dư vào D thu được 17,7 gam kết tủa E. Lọc tách kết tủa rồi nung tới khối lượng không đổi thu 
được 15,72 gam rắn G. Trong G oxi chiếm 27,481% về khối lượng. Phần trăm khối lượng của FeS2 trong A 
gần nhất với giá trị nào sau đây?
 A. 45.B. 40.C. 20. D. 35.

File đính kèm:

  • docxde_thi_khao_sat_nang_luc_thpt_quoc_gia_lan_2_nam_2019_mon_ho.docx
  • docxđáp án.docx