Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học sinh giỏi cấp trường môn Hóa học Lớp 11 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
SỞ GD- ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH NĂM HỌC: 2019- 2020 MÔN: HÓA HỌC -11 ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài :180 phút ( Thí sinh không được sử dụng tài liệu ) Họ, tên học sinh:.Lớp.................. Số báo danh: Mã học sinh......... Cho biết: O=16, H=1, Na=23, K=39, Cu=64, Ca=40, Fe=56, Zn=65, C=12, Mg=24, S=32, Pb=207, N=14, Sn=119, Ba=137, Cl=35,5, Mn=55,Br=80, Ag=108, Al=27. Học sinh được sử dụng máy theo danh mục của BGD- ĐT qui định tại kỳ thi THPT quốc gia 2019. NỘI DUNG ĐỀ THI Câu 1. ( 5 - điểm). 1.1. ( 1,0 - điểm).Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các mẫu chất lỏng không nhãn đựng riêng biệt sau: NH4Cl, CuCl2, MgSO4, Al2(SO4)3, NaCl, Fe(NO3)3, FeCl2, (NH4)2SO4 1.2. ( 1,0 - điểm). Vẽ sơ đồ tách từng kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm ( Fe, Al, Mg, Cu, Ag). Giải thích. 1.3. ( 1,0 - điểm). Cho 200ml dung dịch X chứa ( HCl 0,1M, H2SO4 0,05M, HNO3 0,4M ) vào 300 ml dung dịch Y chứa ( NaHCO3 0,1M, Na2CO3 0,2M, Ba(HCO3) 2 0,4M). Sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí CO2 thoát ra đktc và m gam kết tủa. Tính V lít CO2 (đktc) và m gam chất kết tủa. 1.4. ( 1,0 - điểm). Chất rắn A là kim loại hoặc là một trong các chất MnO 2, KMnO4, K2Cr2O7, CaOCl2, khi hoà tan 15 gam A và dung dịch HCl thì tạo ra 8,4 lít đơn chất khí B bay ra (đktc). Hãy chứng minh rằng B không thể là Cl2. 1.5. ( 1,0 - điểm). Một bình kín dung tích 1 lít chứa 1,5 mol H2 và 1,0 mol N2 ( có xúc tác nhiệt độ thích hợp ). Ở trạng thái cân bằng có 0,2 mol NH3 tạo thành. Muốn hiệu suất đạt 30% cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N2 ? Câu 2. ( 5 - điểm). 2.1. ( 1,0 - điểm). Khi hòa tan CrO3 vào nước, dung dịch thu được có tồn tại cân bằng sau: 2- + 2 - 2CrO4 + 2H Cr2O7 + H2O Cân bằng và PH dung dịch thay đổi như thế nào khi ta cho vào. a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch HClO4 c. Dung dịch Na2CO3 d. Dung dịch (CH3COO)2Pb 2.2. ( 2,0 - điểm). Tổng số hạt proton trong hai nguyên tử của hai nguyên tố X, Y là 31. Số hạt mang điện của X nhiều hơn của Y là 14. a. Xác định vị trí ( ô, chu kì, nhóm) của X, Y trong bảng tuần hoàn. b. Viết cấu hình electron của các ion tạo ra từ X, Y. c. So sánh tính chất của X, Y. Lấy ví dụ minh họa. d. So sánh các nguyên tố X, Y với Al về ( độ âm điện, bán kính, tính kim loại, tính oxit bazơ của oxit, hidroxit tương ứng, Giải thích ) 2.3. ( 1,0 - điểm). Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử bằng phương pháp thăng bằng electron, xác định vai trò các chất trong phản ứng? a. Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO2 + H2O b. K2S + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + K2SO4+ MnSO4 + H2O c. Al + HNO3 Al(NO3)3 + N2O + N2 +H2O. ( hỗn hợp khí N2O, N2 thoát ra có tỉ khối hơi so với H2 là 17,2) Trang- 1 ĐÁP ÁN SỞ GD- ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH MÔN: HÓA HỌC -11 Thời gian làm bài :150 phút Họ, tên học viên:.Lớp.................. Số báo danh: Mã học viên......... Câu 1. ( 5 - điểm). 1.1. ( 1,0 - điểm).Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các mẫu chất lỏng không nhãn đựng riêng biệt sau: NH4Cl, CuCl2, MgSO4, Al2(SO4)3, NaCl, Fe(NO3)3, FeCl2, (NH4)2SO4 Câu 1.1 Nội dung Điểm - Lấy mỗi mẫu ra 1 ít. Chon thuốc thử nhận biết dung dịch Ba(OH) 2 0,25đ - + NH4NO3, OH + NH4 NH3 + H2O, mùi khai + - , (NH4)2SO4 Mg + 2OH Mg(OH) 2 kết tủa trắng (NH4) 2SO4 + Ba(OH) 2 2NH3 + BaSO4 + 2H2O. Kết tủa trắng và khi mùi 0,25đ khai 2+ - Cu(NO3)2, Cu + 2OH Cu(OH)2 . kết tủa xanh 0,125đ FeCl2, Dung dịch NaCl không có hiện tượng 2+ - MgSO4, Mg + 2OH Mg(OH)2 . kết tủa trắng 0,125đ 3+ - Fe(NO3)3, Fe + 3OH Fe(OH)3 kết tủa nâu đỏ. Al2(SO4)3, Al2(SO4)3 + Ba(OH)2 BaSO4 + Al(OH)3 . kết tủa keo trắng 0,125đ Ba(OH)2 dư + Al(OH)3 Ba(AlO2)2 + H2O. Kết tủa bị tan thành dung dịch 2+ - NaCl, Fe + 2OH Fe(OH)2 . kết tủa tráng xanh, sau thời gian kết tủa nâu đỏ 0,125đ Fe(OH)2 + O2 + H2O Fe(OH)3 . Nâu đỏ Chú ý. Nếu các học sinh giải thích tương tự chấm đúng điểm của ý đó. 1.2. ( 1,0 - điểm). Vẽ sơ đồ tách từng kim loại ra khỏi hỗn hợp gồm ( Fe, Al, Mg, Cu, Ag). Giải thích. Câu1.2. Nội dung Điểm Chọn dd Cu, Ag không phản ứng. 0,25đ HCl Còn 3 kim loại tạo cation Fe2+, Al3+, Mg2+ Chọn dd - Tách được kim loại Ag ra khôi hh Cu và Ag 0,25đ AgNO3 Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag 2+ - Chọn dd Fe + 2OH Fe(OH)2 0,125đ 3+ - - NaOH Al + 3OH AlO2 + 2H2O 2+ - dư Mg + 2OH Mg(OH)2. Tách dung dịch và kết tủa riêng. - Chọn dd AlO2 + HCl AlCl3 + + 2H2O 0,125đ HCl dư Cho kiem loại Mg + Al3+ Al + Mg2+ Nhiệt Fe(OH)2 FeO+H2O 0,125đ phân Mg(OH)2 MgO + H2O Dùng H2 FeO+ H2 Fe + H2O 0,125đ 0 khử , T C MgO + 2HCl MgCl2 + H2O Điện phân muối rắn MgCl2 Mg+ Cl2 Trang- 3 Phản ứng N2(K) + 3H2(K) ⇌ 2NH3(K) KC 0,5đ bđ 1,0 1,5 cb 0,9 1,2 0,2 KC = 0,02572 Gọi x mol N2 cần thêm vào bình để hiệu suất đạt 30%. Ta có Phản ứng N2(K) + 3H2(K) 2NH K ⇌ 3(K) C 0,5đ bđ (1,0+x) 1,5 phản ứng 0,15 0,45 0,3 CB (0,85+x) 1,05 0,3 2 3 KC = 0,02572=0,3 /((0,85+x). 1,05 )=> x= 2,175 (mol) Câu 2. ( 5 - điểm). 2.1. ( 1 - điểm). Khi hòa tan CrO3 vào nước, dung dịch thu được có tồn tại cân bằng sau: 2- + 2 - 2CrO4 + 2H Cr2O7 + H2O Cân bằng và PH dung dịch thay đổi như thế nào khi ta cho vào. a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch HClO4 c. Dung dịch Na2CO3 d. Dung dịch (CH3COO)2Pb 2.1 Nội dung Điểm + - + H A Do phản ứng H + OH H2O làm nồng độ ion H giảm ( P của 0,25đ dd tăng). Cân bằng chuyển dịch sang trái. + + H B Do HClO4 phân li cho H làm tăng nồng độ H ( P của dd giảm). 0,25đ Cân bằng dịch chuyển sang phải. H C Do môi trương dd Na2CO3 la môi trường kiểm, P của dd tăng cân bằng chuyển dịch sang trái, nhưng do phản ứng sau: 0,25đ Na2CO3 + H2CrO4 Na2CrO4 + CO2 + H2 D CBCD hoàn toàn sang trái do tạo kết tủa, PH của dd tăng. 0,25đ 2+ 2- Pb + CrO4 PbCrO4 . 2.2. ( 2,0 - điểm). Tổng số hạt proton trong hai nguyên tử của hai nguyên tố X, Y là 31. Số hạt mang điện của X nhiều hơn của Y là 14. a. Xác định vị trí ( ô, chu kì, nhóm) của X, Y trong bảng tuần hoàn. b. Viết cấu hình electron của các ion tạo ra từ X, Y. c. So sánh tính chất của X, Y. Lấy ví dụ minh họa. d. So sánh các nguyên tố X, Y với Al về ( độ âm điện, bán kính, tính kim loại, tính oxit bazơ của oxit, hidroxit tương ứng, Giải thích ) - Câu 2.2 Nội dung Điểm Trang- 5 Thí Dung dịch cso màu xanh, sau đó mất màu. 0,25đ nghiệm 1 Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2 I2 + hồ tinh bột màu xanh. 5Br2 + I2 + 12H2O 2HIO3 + 10HBr Thí 3Na2CO3 + 2AlCl3+ H2O 2Al(OH)3 + 6NaCl +3 CO2 0,25đ nghiệm Hiện tượng sủi bọt khí, kết tủa keo trắng. 2. NH3 dư + Fe(NO3)3 + H2O Fe(OH)3 + NH4NO3. Kết tủa nâu đỏ 0,25đ Thí 2NH3 dư + CuCl2 + 2H2O Cu(OH)2 +2 NH4Cl. Kết tủa xanh 0,25đ nghiệm Sau thời gian bị tan thành dung dịch 3. Cu(OH)2+ 4NH3 [Cu(NH3)4](OH)2. Phức màu xanh 3.1. ( 2,0 - điểm). Viết 5 phương trình hóa học trực tiếp điều chế. a.O2 b. H2S C. SO2 d. H2SO4 Câu 3.1 Nội dung Điểm A Các phản ứng nhiệt phân, điện phân, đủ điều kiện 0,5đ KMnO4, NaNO3, H2O, KClO3, (XT MnO2), H2O2 B H2 + S H2s 0,5đ FeS+ HCl H2S+FeCl2 Mg+ H2SO4 đặc H2S+ MgSO4 + H2O Na2S+ H2SO4 ( loãng) H2S + Na2SO4 Al2S3 + H2O H2S + Al(OH)3 C S+O2 SO2 0,5đ FeS2 + O2 SO2 + Fe2O3 Na2SO3 + HCl SO2 + 2NaCl + H2O Cu + H2SO4 đặc CuSO4 + SO2 + H2O CaSO3 SO2 + CaO d SO3 + H2O H2SO4 0,5đ SO2 + Br2+H2O H2SO4 + 2HBr S+ HNO3 đặc H2O + NO2 + H2SO4 H2S+ Cl2 + H2O H2SO4 + 2HCl H2O2 + SO2 H2SO4 + H2O + O2 Chú ý : Các phản ứng có điều kiện và cân bằng đủ. 3.2. ( 2,0 - điểm).Trộn a gam bột kim loại M hóa trị II với b gam bột S thu được 18,8 gam hỗn hợp X. Nung X trong bình kín không có không khí sau một thời gian thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, sinh ra 5,6 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm H2S va H2 cso tỉ khối so với H2 là 7,4 và còn lại 1,6 gam chất rắn không tan. a. Tính giá trị a, b ( gam) b. Xác định tên kim loại M c. Tính hiệu suất phản ứng giữa M và S. d. Cho Z lội qua bình đựng dung dịch Pb(NO3)2 dư. Tính khối lượng kết tủa tạo thành. Trang- 7
File đính kèm:
de_thi_hoc_sinh_gioi_cap_truong_mon_hoa_hoc_lop_11_nam_hoc_2.docx

