Đề thi học kỳ II môn Toán 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp - Mã đề thi 246 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ II môn Toán 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp - Mã đề thi 246 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kỳ II môn Toán 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp - Mã đề thi 246 (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI HỌC KỲ II-NĂM 2018-2019 TRƯỜNG THCS &THPT VÕ NGUYÊN GIÁP Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút Mã đề thi 246 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. ln x Câu 1: dx bằng x ln 2 x 1 A. C B. ln 2 x C C. ln 2 x x C D. ln 2 x C 3 2 1 Câu 2: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f (x) 2x ? x 1 F (x) x 2 ln x F(x) x 2 ln x F (x) x 2 F(x) x 2 ln x A. 2 B. C. x D. x 1 t Câu 3: Cho đường thẳng d: y 2 t và mặt phẳng (P): mx 2y 3z 1 0 .Đường thẳng d z 3 2t vuông góc với mặt phẳng (P) khi m bằng A. -3 B. 4 C. -4 D. 3 1 3 2 3 Câu 4: Biết f (x)dx 10; f (x)dx 11. Kết quả f (x)dx f (x)dx là 0 2 0 1 A. 21 B. 10 C. -1 D. 1 1 1 a ln3 bln 2 Câu5: dx . Khi đó a b bằng 2 0 x 3x 4 5 A. 4 B. -2 C. 1 D. -3 Câu 6: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi y x; y 0; x 2 xung quanh trục Ox là A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 tan x Câu 7: Cho hàm số f (x) có một nguyên hàm dạng F(x) mln | tan x | n thỏa điều kiện sin 2 x F( ) 1.Tìm m n 4 A. 3 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 8: Phần ảo của số phức z 1 3i là A. 1 B. -3 C. 3 D. -1 Câu 9: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình z2+5z+m=0 .Tìm m để M= = 11 A. m= 7 B. m=5. C. m=-5 D. m= -7 Câu 10: Cho a( 2;3;5),b(1;4;3) . Khi đó a.b bằng A. 13 B. 25 C. 16 D. 32 Câu 11: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? x2 sin xdx cos x C. xdx C. A. B. 2 exdx ex C. dx x C. C. D. Trang 1/5 - Mã đề thi 246 Câu 27: Mặt phẳng (P) qua M(-1; 0; 2) và song song với (Q): x y 2 0 có phương trình là: A. x y 1 0 B. x y 0 C. x y 3 0 D. x y 2 0 Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mp(P) 4x+y-z-11=0 ,mp(Q) 4x+y-z+25=0 và ba điểm A(2;0;0) B(0;4;2) C(0;1;-1) .Gọi I (a;b;c) là tâm của mặt cầu qua A,B,C và tiếp xúc với (P) và (Q) . Tính a.b.c A. -3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 29: Modun của z 2 3i là A. 2 7 B. 7 C. 3 7 D. 7 Câu 30: Cho số phức z 3 2i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn hình học của số phứcw 2iz. M 4;6 . M 4; 6 . M 6;4 . M 4;6 . A. B. C. D. Câu 31: esin x .cos xdx bằng A. ecos x C B. - ecos x C C. esin x C D. esin x C x y 8 z 4 Câu 32: Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: . Khẳng định nào sai? 2 7 4 A. d đi qua gốc tọa độ B. Điểm M(0;-8;-4) thuộc đường thẳng d x 2t C. d có một VTCP là a (2;7;4) D. Phương trình tham số của d: y 8 7t z 4 4t Câu 33: Cho (P): 2x y 3z 1 0. Phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A(2;3;3) và song song với (P) là A. 2x y 3z 9 0 B. 2x y 3z 10 0 C. 2x y 3z 8 0 D. 2x y 3z 9 0 1 Câu34: Tính tích phân 3x2dx . 0 A. 0 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 35: Phương trình đường thẳng đi qua điểm M(2;0;-1) và có vectơ chỉ phương a (1; 3;2) ? x 2 t x 2 t x 2 t x 2 t A. y 3t B. y 3t C. y 3t D. y 3t z 1 2t z 1 2t z 1 2t z 1 2t z Câu 36: Xét số phứcz a bi a,b R thỏa mãn 2 i. Tính P ab. 3 4i A. P 30. B. P 29. C. P 50. D. P 50. Câu 37: . Cho z 1 2i . Điểm biểu diễn cho z là A. (1;2) B. (2;1) C. (1;-2) D. (-2;1) Câu 38: Người ta cần sơn bề mặt một cổng chào bằng xi-măng y (hình vẽ bên) giới hạn bởi hai hàm số parabol f(x)= -2x 2+12x-10, 8 2 g(x)= x +4x,(đơn vị đo là mét ). Hỏi tốn ít nhất bao nhiêu tiền y=f(x) 6 công sơn? Biết giá tiền công 1m2 là 100.000đ A. 1.040.000. B. 270.000. C. 450.000. D. 920.000. y=g(x) O 1 3 5 6 x Trang 3/5 - Mã đề thi 246 ĐÁP ÁN Mã đề: 246 1-D 2-B 3-C 4-C 5-A 6-B 7-D 8-B 9-A 10-B 11-A 12-D 13-A 14-B 15-C 16-B 17-D 18-B 19-B 20-A 21-B 22-C 23-D 24-D 25-D 26-D 27-A 28-B 29-D 30-A 31-C 32-A 33-C 34-C 35-B 36-C 37-A 38-D 39-A 40-B 41-C 42-A 43-D 44-B 45-C 46-A 47-C 48-C 49-D 50-B Trang 5/5 - Mã đề thi 246
File đính kèm:
de_thi_hoc_ky_ii_mon_toan_12_nam_hoc_2018_2019_truong_thcsth.doc

