Đề thi học kỳ I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

pdf 4 trang giaoanhay 27/01/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kỳ I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kỳ I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

Đề thi học kỳ I môn Địa lí Lớp 11 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
 SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO PHÚ YÊNĐỀ THI HỌC KỲ I 
Trường THCS- THPT Võ Nguyên Giáp Môn: Địa lí 11. NH: 2018-2019 
Mãđề: 4634567 Thời gian: 45 phút 
Họ và tên:............................................................... 
Lớp:......................................................................... 
Điền kết quả phần trắc nghiệm vào bảng sau: 
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 
 Đáp án 
 Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 
 Đáp án 
 Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 
 Đáp án 
 I. TRẮC NGHIỆM( 7 điểm) 
 Chọn đáp án đúng nhất 
 Câu 1. Từ 6 nước thành viên ban đầu, đến đầu năm 2007 EU đã có số nước thành viên là 
 A. 15. B. 21. C. 27. D. 29. 
 Câu 2. Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là 
 A. con người, hàng hóa, cư trú. 
 B. dịch vụ, hàng hóa, tiên vốn, con người. 
 C. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc. 
 D. tiền vốn, con người, dịch vụ. 
 Câu 3. Tự do di chuyển của EU bao gồm 
 A. tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán. 
 B. tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. 
 C. tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. 
 D. tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc. 
 Câu 4. Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm 
 A. 1989. B. 1995. C. 1997 . D. 1999. 
 Câu 5. Tính đến năm 2004, số nước thành viên của EU sử dụng dồng Ơ-rô làm đồng tiền chung 
 là 
 A. 13 nước. B. 15 nước. C. 16 nước. D. 17 nước. 
 Câu 6. Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là 
 A. Đức, Pháp, Anh. B. Đức, Ý, Anh. B. đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua. 
C. đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia. 
D. đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua. 
Câu 18. Các ngành công nghiệp hiện đại được LB Nga tập trung phát triển là 
A. Sản xuất ô tô, chế biến gỗ. B. Điện tử - tin học. 
C. Đóng tàu, hóa chất. D. Dệt may, thực phẩm. 
Câu 19. Ý nào sau đây không phải là thành tựu đạt được về kinh tế của LB Nga sau năm 2000 là 
A. sản lượng các ngành kinh tế tăng, dự trữ ngoại tệ đứng đầu thế giới. 
B. thanh toán xong các khoản nợ nước ngoài, giá trị xuất siêu tăng. 
C. đứng hàng đầu thế giới về sản lượng nông nghiệp. 
D. khôi phục lại được vị thế siêu cường về kinh tế. 
Câu 11. Ngành công nghiệp được xem là mũi nhọn của Liên Bang Nga là 
A. Hóa chất. B. Luyện kim. 
C. Cơ khí. D. Khai thác dầu khí. 
Câu 21. Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là 
A. Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát. 
B. Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát 
C. Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc. 
D. Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua. 
Câu 22.Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất LB Nga là một đất nước rộng lớn? 
A. Nằm ở cả châu Á và châu Âu. 
B. Đất nước trải dài trên 11 múi giờ. 
C. Giáp với Bắc Băng Dương và nhiều nước châu Âu. 
D. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau. 
Câu23. Hơn 80% lãnh thổ LB Nga nằm trong vành đai khí hậu 
A. Cận cực. B. Ôn đới. 
C. Cận nhiệt. D. Nhiệt đới. 
Câu 24. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế – xã hội của LB Nga là 
A. địa hình chủ yếu là núi và cao nguyên. 
B. nhiều vùng rộng lớn có khí hậu bang giá hoặc khô hạn. 
C. hơn 80% lãnh hổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới. 
D. giáp với Bắc Băng Dương. 
Câu 25. Ý nào sau đây không đúng với quan hệ Nga-Việt trong bối cảnh quốc tế mới? 
A. Quan hệ Nga –Việt là quan hệ truyền thống. 
B. Là đối tác chiến lược vì lợi ích cho cả hai bên. 
C. Hợp tác toàn diện: kinh tế, chính trị, văn hóa, giáo dục và khoa học kĩ thuật. 
D. Đưa kim ngạch buôn bán hai chiều Nga-Việt đạt mức 1 tỉ USD/năm. 
Câu 26.Cho bảng số liệu: 
Nhận xét nào sau đây là đúng? 
A. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga giảm 4 triệu người. 
B. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga tăng thêm 4 triệu người. 
C. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục giảm. 
D. Từ năm 1991 đến năm 2015, dân số LB Nga liên tục tăng. 
Câu 27. Cho bảng số liệu: 
GDP của LB Nga qua các năm.(Đơn vị: tỉ USD) 
 Biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện GDP của LB Nga giai đoạn 1990 - 2015? 
A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ cột. 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_hoc_ky_i_mon_dia_li_lop_11_nam_hoc_2018_2019_truong_t.pdf