Đề thi học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

pdf 5 trang giaoanhay 21/01/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)

Đề thi học kì II môn Giáo dục công dân Lớp 10 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS&THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
 MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ II, NH 2018-2019 
 MÔN GDCD 7 
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao 
 Chủ đề thấp Cộng 
 TN TL TN TL TN TL TN TL 
Bài 13: Nắm Hiểu 
Công dân được được 
với cộng các khái những 
đồng niệm nguyên 
 cộng tắc ứng 
 đồng, xử trong 
 nhân cộng 
 nghĩa, đồng. 
 hòa 
 nhập, 
 hợp tác 
số câu 6 4 10 
số điểm 1.5 1.0 2.5 
tỉ lệ% 
Bài 14: Khái Xác . Giải 
Công dân niệm định thích 
với sự lòng yêu trách được tại 
nghiệp nước, nhiệm sao bảo 
xây dựng biểu của vệ Tổ 
và bảo vệ hiện và công quốc là 
tổ quốc nội dung dân đối nghĩa vụ 
 lòng yêu với Tổ thiêng 
 nước. quốc. liêng và 
 quyền 
 cao quý 
 của 
 công 
 dân 
số câu 4 4 1 9 
số điểm 1.0 1.0 1.0 3.0 
Tỉ lệ % 
Bài 15: Khái Tầm Liên hệ 
Công dân niệm quan tình 
với một số môi trọng hình 
vấn đề trường của việc môi 
cấp thiết và ô bảo vệ trường 
của nhân nhiễm môi địa 
loại môi trường, phương 
 trường, Cách và liên 
 Vấn đề rèn hệ 
 bùng nổ luyện trách 
 dân số thân thể nhiệm 
 Trường THPT&THCS Võ Nguyên Giáp ĐỀ THI HỌC KÌ II 
 MÔN: GDCD 10 – NĂM HỌC: 2018 - 2019 
 Tên:............................................... Lớp:10.. Thời gian làm bài: 45 phút 
 I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)(Hãy tô và phương án đúng) 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 
Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ 
Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ 
Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ 
Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ 
 Câu 1. Toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khói trong 
 sinh hoạt được gọi là 
 A. Cộng đồng. B. Tập thể. C. Dân cư. D. Làng xóm. 
 Câu 2. Mỗi công dân cần có việc làm, hành vi nào dưới đây khi sống trong cộng đồng? 
 A. Không cần quan tâm đến cộng đồng. B. Có trách nhiệm với cộng đồng. 
 C. Sống vô tư trong cộng đồng. D. Sống giữ mình trong cộng đồng. 
 Câu 3. Nhân nghĩa là lòng thương người và đối xử với người theo 
 A. nguyên tắc. B. lẽ phải. C. tình cảm D. từng trường hợp. 
 Câu 4. Nhân nghĩa thể hiện ở suy nghĩ, tình cảm và hành động cao đẹp của quan hệ giữa 
 A. các tầng lớp nhân dân. B. người với người. C. các giai cấp khác nhau. D. các địa 
 phương. 
 Câu 5. Biểu hiện nào dưới đây không phải là nhân nghĩa ? 
 A. Lòng thương người. B. Giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn, khó khăn. 
 C. Chỉ giúp đỡ người nào đã giúp đỡ mình. D. Nhường nhịn người khác. 
 Câu 6. Tích cực tham gia các hoạt động “ Uống nước nhớ nguồn” và “ Đền ơn đáp nghĩa” là biểu hiện nào 
 dưới đây về trách nhiệm của công dân với cộng đồng? 
 A. Lòng thương người. B. Nhân đạo. C. Biết ơn. D. Nhân nghĩa. 
 Câu 7. Biểu hiện nào dưới đây là sống hòa nhập? 
 A. Sống tự do trong xã hội. B. Sống gần gũi, chan hòa với mọi người. 
 C. Sống theo sở thích cá nhân. D. Sống phù hợp với thời đại. 
 Câu 8. Chung sức làm việc giúp đỡ, hỗ trợ lân nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó vì mục đích chung được 
 gọi là 
 A. Hợp tác. B. Đoàn kết. C. Giúp đỡ. D. Đồng lòng. 
 Câu 9. Mọi người cần phải hợp tác với nhau vì 
 A. mỗi người không thể tự hoàn thành công việc riêng. 
 B. hợp tác đem lại hiệu quả cao hơn cho công việc chung. 
 C. sự phân công trong xã hội. D. mỗi người đều có tính sáng tạo. 
 Câu 10. Hợp tác phải dựa trên yếu tố nào dưới đây? 
 A. Tự giác, tự lực, tự chủ. B. Tự nguyện, bình đẳng. C. Cần cù, sang tạo. D. Nhiệt tình, chân 
 thành. 
 Câu 11. Lòng yêu của dân tộc Việt Nam không bao gồm nội dung nào dưới đây? 
 A. Tình cảm gắn bó với quê hương đất nước. B. Lòng tự hào dân tộc chính đáng. 
 C. Đề cao dân tộc mình hơn dân tộc khác. D. Cần cù và sáng tạo trong lao động. 
 Câu 12. Truyền thống nhân nghĩa của Việt Nam được thể hiện rõ nhất trong tác phẩm nào sau đây? 
 A. Nam quốc sơn hà. B. Hịch tuớng sĩ. C. Bình Ngô đại cáo. D. Binh thư yếu lược. 
 Câu 13. Câu chuyện nào sau đây nhắc nhở chúng ta phải nâng cao tinh thần cảnh giác trước những âm mưu 
 đen tối của kẻ thù? 
 A. Sơn Tinh, Thủy Tinh. B. Thánh Gióng. C. Mai An Tiêm. D. Trọng Thủy, Mị Châu. 
 Câu 14. Đăng kí nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi là thực hiện trách nhiệm gì của công dân? 
 A. Làm tốt nghĩa vụ quân sự. B. Bảo vệ Tổ quốc. C. Giữ gìn quê hương. D. Công dân với Tổ quốc. 
 Câu 15. Theo Luật Nghĩa vụ quân sự nước ta, công dân nam đủ bao nhiêu tuổi thì được nhập ngũ? Câu 28. Tích cực rèn luyện thân thể, ăn uống điều độ, giữ gìn vệ sinh, bảo vệ sức khỏe là góp phần thực 
 hiện vấn đề cấp thiết nào dưới đây của nhân loại? 
 A. Bảo vệ sức khỏe giống nòi. B. Phòng, chống dịch bệnh hiểm nghèo. 
 C. Phòng, chống nguy cơ thoái hóa. D. Thực hiện phong trào rèn luyện thân thể. 
 II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) 
 Câu 29. Tại sao bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công dân?(1.0đ) 
 Câu 30. Hãy nêu những nguyên nhân chính gây ra trình trạng ô nhiễm môi trường ở địa phương em? Đề 
 xuất biện pháp khắc phục?(2.0đ) 
 ĐÁP ÁN 
 I. TRẮC NGHIỆM 
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 
Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ Ⓐ 
Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ Ⓑ 
Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ Ⓒ 
Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ Ⓓ 
 II. TỰ LUẬN 
 Câu 29.(Mỗi ý 0.25đ) Tại sao bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và quyền cao quý của công 
 dân? 
 Bởi vì bảo vệ Tổ quốc là 
 - Bảo vệ độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ chế độ xã hội chủ 
 nghĩa và Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 
 - Bảo vệ những di sản truyền thống tốt đẹp của cha ông 
 - Bảo vệ cuộc sống bình yên của mỗi gia đình thôn xóm 
 - Bảo vệ tính mạng lương tri và phẩm giá con người 
 Câu 30. 
 - Tùy vào nội dung trả lời của học sinh như là do nguồn nước, khí thải, sự khai thác bừa bãi các 
 nguồn tài nguyên, sự làm dùng các hóa chất độc hại(1.0 điểm) 
 - Phần giải pháp đề xuất tùy theo nội dung trả lời mà cho điểm (1.0 điểm) 
 HẾT 

File đính kèm:

  • pdfde_thi_hoc_ki_ii_mon_giao_duc_cong_dan_lop_10_nam_hoc_2018_2.pdf