Đề thi học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2018-2019 - Trường THCS-THPT Võ Nguyên Giáp (Có đáp án)
MA TRẬN, ĐỀ THI, ĐÁP ÁN THI HKII. MÔN ĐỊA 12: NH: 2018-2019. A. MA TRẬN Tên chủ đề Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TNKQ TNKQ TNKQ Atlat Số câu 10 1 11 Điểm 2.5 0.25 2.75 Tỉ lệ % 25% 2.5% 27.5% Bảng số liệu, biểu đồ Số câu 4 4 Điểm 1 1 Tỉ lệ % 10% 10% Đặc điểm nền nông nghiệp nhiệt đới Số câu 1 1 Điểm 0.25 0.25 Tỉ lệ % 2.5% 2.5% Vấn đề phát triển nông nghiệp Số câu 5 1 6 Điểm 1.25 0.25 1.75 Tỉ lệ % 12.5% 2.5% 17.5% Cơ cấu ngành công nghiệp Trang 1/12- Mã Đề 333 Vấn đề khai thác theo chiểu sâu ở ĐNB Số câu 2 2 Điểm 0.5 0.5 Tỉ lệ % 5% 5% Vấn đề sử dụng hợp lí và.. ĐBSCL Số câu 1 1 Điểm 0.25 0.25 Tỉ lệ % 2.5% 2.5% Số câu 20 12 8 40 Điểm 5 đ 3 đ 2đ Tỉ lệ % 10đ 50% 30% 20% 100% Trang 3/12- Mã Đề 333 C. có thế mạnh lâu dài. D. tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác. Câu 6:Định hướng trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng là A. tiếp tục tăng tỷ trọng của khu vực I và III, giảm tỷ trọng khu vực II. B. tiếp tục giảm tỷ trọng khu vực I và II, tăng tỷ trọng khu vực khu vực III. C. tiếp tục tăng đều tỷ trọng của cả 3 khu vực I, II, III. D. tiếp tục giảm tỷ trọng khu vực I, tăng nhanh tỷ trọng khu vực II và III. Câu 7:Cho biểu đồ sau Cho biết biểu đồ trên thể hiện nội dung gì? A. Gía trị sản xuất ngành trồng cây công nghiệp. B. Diện tích và giá trị ngành trồng cây công nghiệp. C. Cơ cấu giá trị cây công nghiệp. D. Cơ cấu diện tích cây công nghiệp. Câu 8:Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong quá trình phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là A. khai thác hợp lí, đi đôi với việc bảo vệ nguồn lợi thủy sản. B. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản. C. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển. D. ngừng hẳn việc đánh bắt ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ Trang 5/12- Mã Đề 333 A. Vĩnh Xương, Mộc Bài. B. Cha Lo, Xa Mát. C. Mộc Bài, Lao Bảo. D. Lao Bảo, Hoa Lư. Câu 16:Nguyên nhân tất cả các tỉnh thuộc Bắc Trung Bộ đều có thể phát triển cơ cấu nông- lâm- ngư nghiệp là do có sự đa dạng về A. tài nguyên nước. B. địa hình. C. Tài nguyên rừng. D. khí hậu. Câu 17:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng Đồng bằng sông Cửu Long, loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất? A. Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản. B. Đất lâm nghiệp có rừng. C. Đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả. D. Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây ăn quả. Câu 18:Điểm khác nhau giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là A. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố. B. Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí. C. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Nam. D. các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn. Câu 19:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? A. Cầu Treo. B. Đồng Đăng - Lạng Sơn. C. Móng Cái. D. .Thanh Thủy. Câu 20:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết mỏ apatit có nhiều ở tỉnh nào sau đây? A. Yên Bái. B. Lào Cai. C. Sơn La. D. Lai Châu. Câu 21:Cơ sở để phát triển công nghiệp theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là A. tiếp cận hai vùng nguyên liệu lớn là Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên. B. có nhiều trường đại học đào tạo nguồn lao động kĩ thuật cao. C. đã có một số ngành công nghiệp kĩ thuật cao, có lao động kĩ thuật, vốn đầu tư lớn, có nguồn năng lượng khá. D. có khả năng giao lưu với nước ngoài. Câu 22:Trong thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm vì A. nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò. B. nhu cầu sức kéo giảm và dân ta ít có tập quán ăn thịt trâu. Trang 7/12- Mã Đề 333 B. nâng cao tay nghề cho người lao động. C. giảm kinh phí xây dựng thủy điện, tiết kiệm kinh phí đầu tư cho năng lượng. D. thay đổi sự phân bố sản xuất nông nghiệp. Câu 30:Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông – Tây nào sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ? A. Đường số 9. B. Đường số 7. C. Đường số 8. D. Đường số 6. Câu 31:Cây chè được trồng chủ yếu ở vùng A. Trung du và miền núi Bắc Bộ. B. Đông Nam Bộ. C. Tây Nguyên. D. Bắc Trung Bộ. Câu 32:Biểu hiện của sự đa dạng và phong phú về tài nguyên du lịch nhân văn ở đồng bằng sông Hồng là tập trung nhiều A. làng nghề truyền thống. B. các di tích lịch sử - văn hóa. C. lễ hội. D. di tích, lễ hội, làng nghề truyền thống. Câu 33:Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là A. Duyên hải Nam Trung Bộ. B. Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Đồng bằng sông Hồng. Câu 34:Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước là A. đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận. B. dọc theo duyên hải miền Trung. C. đồng bằng sông Cửu Long. D. Nam Bộ. Câu 35:Ý nào dưới đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay? A. Giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước. B. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến. C. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác. D. Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến. Câu 36:Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là A. nguồn nước phong phú. B. địa hình đa dạng. C. khí hậu nhiệt đới ẩm. D. đất feralit. Câu 37:Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng trên 60% so với diện tích toàn tỉnh? A. Nghệ An. B. Đắk Lắk. C. Hà Tĩnh. D. Lâm Đồng. Trang 9/12- Mã Đề 333 C. ĐÁP ÁN Trắc nghiệm: 0,25 điểm/ câu Ma de Cau Dap an 333 1 A 333 2 B 333 3 A 333 4 C 333 5 B 333 6 D 333 7 B 333 8 A 333 9 C 333 10 D 333 11 C 333 12 A 333 13 D 333 14 B 333 15 A 333 16 B 333 17 D 333 18 B 333 19 A 333 20 B 333 21 C 333 22 B Trang 11/12- Mã Đề 333
File đính kèm:
de_thi_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_nam_hoc_2018_2019_truong.pdf

