Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 485 (Có đáp án)

doc 3 trang giaoanhay 19/12/2025 250
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 485 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 485 (Có đáp án)

Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 485 (Có đáp án)
 SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2019 - 2020
 MÔN THI: VẬT LÝ 10 
 Thời gian làm bài: 45 phút ( không tính thời gian phát đề)
 (đề gồm 3 trang , 30 câu trắc nghiệm)
 Mã đề thi 485
Câu 1: Công thức nào đúng cho lực ma sát nghỉ ?
 F  .N F  N F  N F  .N
 A. msn n B. n C. msn n D. msn n
Câu 2: Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
 A. Diện tích tiếp xúc.
 B. Vật liệu tiếp xúc.
 C. Áp lực giữa hai bề mặt tiếp xúc.
 D. Bản chất và các điều kiện bề mặt tiếp xúc.
Câu 3: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: 
km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:
 A. 4,5 km. B. 2 km. C. 8 km. D. 6 km.
Câu 4: Kéo một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có khối lượng 10kg trượt đều trên sàn nằm 
ngang với lực kéo F = 20(N) , nghiêng góc 300 so với sàn . Lấy g = 10m/s 2 . Hệ số ma 
sát trượt giữa khúc gỗ với sàn gần với giá trị nào nhất?
 A. 0,20 B. 0,10 C. 0,17 D. 0,34
Câu 5: Phương trình vận tốc của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều là: v 10 2.t 
(m/s). Nhận định nào sau là đúng
 A. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo ngược chiều dương.
 B. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.
 C. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo ngược chiều dương.
 D. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương.
Câu 6: Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động đều qua một cầu vượt (coi là cung tròn) 
với tốc độ 36 km/h. Bán kính cong của đoạn cầu là 100 m. Lấy g= 10 m/s2.Áp lực của ô tô 
vào mặt đường tại điểm cao nhất là
 A. 8.000 N B. 10.000 N C. 1.000 N D. 13.500 N
Câu 7: Một lo xo có chiều dài tự nhiên 30 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 32cm và lực đàn hồi 
của nó bằng 15N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 30N, thì chiều dài của nó bằng :
 A. 36cm. B. 34cm. C. 28cm. D. 31 cm.
Câu 8: Một ô tô A chạy đều trên một đường thẳng với vận tốc 36 km/h. Một ô tô B đuổi 
theo ô tô A với vận tốc không đổi 54 km/h. Với chiều dương là chiều chuyển động, Khi đó 
vận tốc của ô tô A đối với ô tô B là:
 A. -90 km/h. B. 18 km/h. C. -18 km/h . D. 90 km/h
Câu 9: Chọn câu sai. Chuyển động thẳng của chất điểm là nhanh dần đều khi
 A. độ lớn của vận tốc tăng đều theo thời gian
 B. vectơ vận tốc và vecto gia tốc luôn luôn cùng chiều
 C. gia tốc luôn luôn dương
 D. vectơ gia tốc cùng chiều với vecto vận tốc ban đầu
Câu 10: Người ta tác dụng một lực 2N vào một lò xo thì nó bị biến dạng 2cm. Độ cứng của 
lò xo là:
 Trang 1/3 - Mã đề thi 485 A. vật bị biến dạng B. Vật chuyển động có gia tốc.
 C. Vật chuyển động thẳng đều. D. vật bị biến dạng đàn hồi .
Câu 23: Xe đạp của 1 học sinh chuyển động thẳng đều với v = 36km/h. Biết bán kính của 
lốp bánh xe đạp là 32,5cm. Tốc độ góc của bánh xe gần giá trị :
 A. 31,77rad / s B. 29,77rad / s C. 32,77rad / s D. 30,77rad / s
Câu 24: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
 m m m m m m m m
 A. F G. 1 2 . B. F 1 2 . C. F 1 2 D. F G. 1 2 .
 hd r 2 hd r 2 hd r hd r
Câu 25: Một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 60km/h trong thời gian 1 giờ. Tìm 
quãng đường xe máy đi được trong thời gian trên.
 A. 20km. B. 50km. C. 60 km. D. 30km.
Câu 26: Nhận định nào sau là sai? Chuyển động tròn đều có
 A. vectơ gia tốc không đổi. B. tốc độ dài không đổi.
 C. quỹ đạo là đường tròn. D. tốc độ góc không đổi.
Câu 27: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng là 90N. Khi đưa vật đó tới một điểm cách 
tâm trái đất 3R (với R là bán kính trái đất) thì nó có trọng lượng là
 A. 30N. B. 10N. C. 50N. D. 2,5N.
Câu 28: Công thức tính sai số tỉ đối δA của phép đo là:
 A. . B. .
 C. . D. .
Câu 29: Chọn biểu thức đúng
 kg.m kg.m2 kg.m
 A. 1N = 1 . B. 1N = 1Kg.m.s 2 . C. 1N = 1 . D. 1N = 1 .
 s 2 s s
Câu 30: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 45 m với vận tốc đầu v 0 = 10 m/s. Bỏ qua 
sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi chạm đất và tầm bay xa của vật là:
 A. 3s và 60m. B. 4s và 80m. C. 2s và 40m. D. 3s và 30m.
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
 Trang 3/3 - Mã đề thi 485

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_i_mon_vat_ly_10_nam_hoc_2019_2020_truong_thpt.doc
  • xlsHKI 2019_VẬT LÝ 10_dapancacmade.xls