Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 357 (Có đáp án)

doc 3 trang giaoanhay 19/12/2025 300
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 357 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 357 (Có đáp án)

Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 357 (Có đáp án)
 SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2019 - 2020
 MÔN THI: VẬT LÝ 10 
 Thời gian làm bài: 45 phút ( không tính thời gian phát đề)
 (đề gồm 3 trang , 30 câu trắc nghiệm)
 Mã đề thi 357
Câu 1: Một lo xo có chiều dài tự nhiên 30 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 32cm và lực đàn hồi 
của nó bằng 15N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 30N, thì chiều dài của nó bằng :
 A. 28cm. B. 34cm. C. 31 cm. D. 36cm.
Câu 2: Kéo một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có khối lượng 10kg trượt đều trên sàn nằm 
ngang với lực kéo F = 20(N) , nghiêng góc 300 so với sàn . Lấy g = 10m/s 2 . Hệ số ma 
sát trượt giữa khúc gỗ với sàn gần với giá trị nào nhất?
 A. 0,34 B. 0,10 C. 0,20 D. 0,17
Câu 3: Lực đàn hồi xuất hiện khi
 A. vật bị biến dạng B. Vật chuyển động thẳng đều.
 C. vật bị biến dạng đàn hồi . D. Vật chuyển động có gia tốc.
Câu 4: Một vật khối lượng 100g chuyển động tròn đều bởi một lực hướng tâm là 40N, bán 
kính quỹ đạo là 1 m. Tốc độ chuyển động của vật là:
 A. 30m/s. B. 10m/s. C. 40m/s. D. 20m/s.
Câu 5: Phương trình chuyển động thẳng đều của một chất điểm có dạng: x = 4t – 10. (x: 
km, t: h). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h là:
 A. 4,5 km. B. 8 km. C. 2 km. D. 6 km.
Câu 6: Công thức tính sai số tỉ đối δA của phép đo là:
 A. . B. .
 C. . D. .
Câu 7: Xe đạp của 1 học sinh chuyển động thẳng đều với v = 36km/h. Biết bán kính của 
lốp bánh xe đạp là 32,5cm. Tốc độ góc của bánh xe gần giá trị :
 A. 31,77rad / s B. 29,77rad / s C. 30,77rad / s D. 32,77rad / s
Câu 8: Phương trình vận tốc của chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều là: v 10 2.t 
(m/s). Nhận định nào sau là đúng
 A. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo ngược chiều dương.
 B. Chất điểm chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương.
 C. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo ngược chiều dương.
 D. Chất điểm chuyển động chậm dần đều theo chiều dương.
Câu 9: Chất điểm chuyển động tròn đều bán kính quĩ đạo R, chu kì T và tốc độ dài v. Đẳng 
thức nào sau là đúng
 2 2 
 A. v R B. v T C. v T D. v R
 2T R 2R T
Câu 10: Chọn đáp án đúng.
 Công thức định luật II Niutơn:
 A. F ma . B. F ma . C. F ma . D. F ma .
Câu 11: Công thức nào đúng cho lực ma sát nghỉ ?
 Trang 1/3 - Mã đề thi 357 Câu 22: Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để 
truyền cho nó một tốc độ đầu 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 
0,10. Lấy g = 9,8 m/s2. Quãng đường quả bóng đi được là:
 A. 45m. B. 51m. C. 57m. D. 39m.
Câu 23: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng là 90N. Khi đưa vật đó tới một điểm cách 
tâm trái đất 3R (với R là bán kính trái đất) thì nó có trọng lượng là
 A. 50N. B. 30N. C. 2,5N. D. 10N.
Câu 24: Dưới tác dụng của lực F, một vật có khối lượng 10 kg, bắt đầu chuyển động nhanh 
dần đều và sau 2 s vận tốc đạt được 10m/s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn
 A. 50N. B. 5N. C. 10N. D. 20N.
Câu 25: Người ta tác dụng một lực 2N vào một lò xo thì nó bị biến dạng 2cm. Độ cứng của 
lò xo là:
 A. 4 N/m. B. 100 N/m. C. 1 N/m. D. 400 N/m.
Câu 26: Một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 60km/h trong thời gian 1 giờ. Tìm 
quãng đường xe máy đi được trong thời gian trên.
 A. 20km. B. 50km. C. 60 km. D. 30km.
Câu 27: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 45 m với vận tốc đầu v 0 = 10 m/s. Bỏ qua 
sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi chạm đất và tầm bay xa của vật là:
 A. 4s và 80m. B. 2s và 40m. C. 3s và 60m. D. 3s và 30m.
Câu 28: Nhận định nào sau là sai? Chuyển động tròn đều có
 A. vectơ gia tốc không đổi. B. tốc độ dài không đổi.
 C. quỹ đạo là đường tròn. D. tốc độ góc không đổi.
Câu 29: Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động đều qua một cầu vượt (coi là cung 
tròn) với tốc độ 36 km/h. Bán kính cong của đoạn cầu là 100 m. Lấy g= 10 m/s 2.Áp lực 
của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất là
 A. 8.000 N B. 10.000 N C. 1.000 N D. 13.500 N
Câu 30: Một xe ôtô đang chạy trên đoạn đường nằm ngang với tốc độ 36 km/h thì tắt máy 
và hãm phanh, chạy chậm dần đều và dừng lại sau khi đi tiếp được 25m. Lấy g = 10m/s 2. 
Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là
 A. 0,2 B. 0,025 C. 0,02 D. 0,25
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
 Trang 3/3 - Mã đề thi 357

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_i_mon_vat_ly_10_nam_hoc_2019_2020_truong_thpt.doc
  • xlsHKI 2019_VẬT LÝ 10_dapancacmade.xls