Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 209 (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI HỌC KÌ I TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN THI: VẬT LÝ 10 Thời gian làm bài: 45 phút ( không tính thời gian phát đề) (đề gồm 3 trang , 30 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 209 Câu 1: Một vật có khối lượng 100g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 3m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu? A. 0,3N B. 100/3N. C. 3N D. 300N. Câu 2: Chọn biểu thức đúng kg.m2 kg.m kg.m A. 1N = 1 . B. 1N = 1 . C. 1N = 1Kg.m.s 2 . D. 1N = 1 . s s 2 s Câu 3: Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một tốc độ đầu 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 0,10. Lấy g = 9,8 m/s2. Quãng đường quả bóng đi được là: A. 51m. B. 39m. C. 45m. D. 57m. Câu 4: Công thức nào đúng cho lực ma sát nghỉ ? F N F .N F N F .N A. msn n B. msn n C. n D. msn n Câu 5: Chọn đáp án đúng. Công thức định luật II Niutơn: A. F ma . B. F ma . C. F ma . D. F ma . Câu 6: Người ta tác dụng một lực 2N vào một lò xo thì nó bị biến dạng 2cm. Độ cứng của lò xo là: A. 1 N/m. B. 4 N/m. C. 400 N/m. D. 100 N/m. Câu 7: Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Vật liệu tiếp xúc. B. Diện tích tiếp xúc. C. Áp lực giữa hai bề mặt tiếp xúc. D. Bản chất và các điều kiện bề mặt tiếp xúc. Câu 8: Nhận định nào sau là sai? Chuyển động tròn đều có A. quỹ đạo là đường tròn. B. tốc độ dài không đổi. C. vectơ gia tốc không đổi. D. tốc độ góc không đổi. Câu 9: Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây? A. Có độ lớn luôn tỉ thuận với chu kỳ dao động B. Luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo. C. Luôn hướng vào tâm của đường tròn. D. Luôn không đổi theo thời gian. Câu 10: Chất điểm chuyển động tròn đều bán kính quĩ đạo R, chu kì T và tốc độ dài v. Đẳng thức nào sau là đúng 2 2 A. v R B. v T C. v T D. v R 2T R 2R T Câu 11: Một xe ôtô đang chạy trên đoạn đường nằm ngang với tốc độ 36 km/h thì tắt máy và hãm phanh, chạy chậm dần đều và dừng lại sau khi đi tiếp được 25m. Lấy g = 10m/s 2. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là Trang 1/3 - Mã đề thi 209 Câu 23: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là: m m m m m m m m A. F G. 1 2 . B. F 1 2 . C. F G. 1 2 . D. F 1 2 hd r 2 hd r 2 hd r hd r Câu 24: Một vật khối lượng 100g chuyển động tròn đều bởi một lực hướng tâm là 40N, bán kính quỹ đạo là 1 m. Tốc độ chuyển động của vật là: A. 30m/s. B. 10m/s. C. 40m/s. D. 20m/s. Câu 25: Một lo xo có chiều dài tự nhiên 30 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 32cm và lực đàn hồi của nó bằng 15N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 30N, thì chiều dài của nó bằng : A. 28cm. B. 34cm. C. 31 cm. D. 36cm. Câu 26: Công thức tính sai số tỉ đối δA của phép đo là: A. . B. . C. . D. . Câu 27: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng là 90N. Khi đưa vật đó tới một điểm cách tâm trái đất 3R (với R là bán kính trái đất) thì nó có trọng lượng là A. 50N. B. 30N. C. 2,5N. D. 10N. Câu 28: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 45 m với vận tốc đầu v 0 = 10 m/s. Bỏ qua sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi chạm đất và tầm bay xa của vật là: A. 4s và 80m. B. 2s và 40m. C. 3s và 60m. D. 3s và 30m. Câu 29: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là: A. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian. B. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian . C. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian. D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian Câu 30: Một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 60km/h trong thời gian 1 giờ. Tìm quãng đường xe máy đi được trong thời gian trên. A. 60 km. B. 20km. C. 50km. D. 30km. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Trang 3/3 - Mã đề thi 209
File đính kèm:
de_thi_hoc_ki_i_mon_vat_ly_10_nam_hoc_2019_2020_truong_thpt.doc
HKI 2019_VẬT LÝ 10_dapancacmade.xls

