Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132 (Có đáp án)

doc 3 trang giaoanhay 19/12/2025 270
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132 (Có đáp án)

Đề thi học kì I môn Vật lý 10 - Năm học 2019-2020 - Trường THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 132 (Có đáp án)
 SỞ GD & ĐT PHÚ YÊN ĐỀ THI HỌC KÌ I
 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2019 - 2020
 MÔN THI: VẬT LÝ 10 
 Thời gian làm bài: 45 phút ( không tính thời gian phát đề)
 (đề gồm 3 trang , 30 câu trắc nghiệm)
 Mã đề thi 132
Câu 1: Chất điểm chuyển động tròn đều bán kính quĩ đạo R, chu kì T và tốc độ dài v. Đẳng 
thức nào sau là đúng
 2 2 
 A. v R B. v T C. v T D. v R
 2T 2R R T
Câu 2: Dưới tác dụng của lực F, một vật có khối lượng 10 kg, bắt đầu chuyển động nhanh 
dần đều và sau 2 s vận tốc đạt được 10m/s. Lực tác dụng vào vật có độ lớn
 A. 5N. B. 20N. C. 50N. D. 10N.
Câu 3: Kéo một khúc gỗ hình hộp chữ nhật có khối lượng 10kg trượt đều trên sàn nằm 
ngang với lực kéo F = 20(N) , nghiêng góc 300 so với sàn . Lấy g = 10m/s 2 . Hệ số ma 
sát trượt giữa khúc gỗ với sàn gần với giá trị nào nhất?
 A. 0,20 B. 0,10 C. 0,17 D. 0,34
Câu 4: Vectơ vận tốc trong chuyển động tròn đều có đặc điểm nào sau đây?
 A. Luôn không đổi theo thời gian.
 B. Luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.
 C. Luôn hướng vào tâm của đường tròn.
 D. Có độ lớn luôn tỉ thuận với chu kỳ dao động
Câu 5: Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để 
truyền cho nó một tốc độ đầu 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng với mặt băng là 
0,10. Lấy g = 9,8 m/s2. Quãng đường quả bóng đi được là:
 A. 51m. B. 39m. C. 57m. D. 45m.
Câu 6: Một ô tô có khối lượng 1,5 tấn chuyển động đều qua một cầu vượt (coi là cung tròn) 
với tốc độ 36 km/h. Bán kính cong của đoạn cầu là 100 m. Lấy g= 10 m/s2.Áp lực của ô tô 
vào mặt đường tại điểm cao nhất là
 A. 10.000 N B. 13.500 N C. 1.000 N D. 8.000 N
Câu 7: Một vật có khối lượng 100g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng, nhẵn với gia tốc 
3m/s2. Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu?
 A. 300N. B. 100/3N. C. 0,3N D. 3N
Câu 8: Một xe máy chuyển động thẳng đều với vận tốc 60km/h trong thời gian 1 giờ. Tìm 
quãng đường xe máy đi được trong thời gian trên.
 A. 60 km. B. 20km. C. 50km. D. 30km.
Câu 9: Công thức tính sai số tỉ đối δA của phép đo là:
 A. . B. .
 C. . D. .
Câu 10: Nhận định nào sau là sai? Chuyển động tròn đều có
 A. tốc độ dài không đổi. B. vectơ gia tốc không đổi.
 C. quỹ đạo là đường tròn. D. tốc độ góc không đổi.
 Trang 1/3 - Mã đề thi 132 Câu 23: Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
 A. Bản chất và các điều kiện bề mặt tiếp xúc.
 B. Diện tích tiếp xúc.
 C. Áp lực giữa hai bề mặt tiếp xúc.
 D. Vật liệu tiếp xúc.
Câu 24: Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:
 m m m m m m m m
 A. F G. 1 2 . B. F 1 2 . C. F G. 1 2 . D. F 1 2
 hd r 2 hd r 2 hd r hd r
Câu 25: Một vật khối lượng 100g chuyển động tròn đều bởi một lực hướng tâm là 40N, bán 
kính quỹ đạo là 1 m. Tốc độ chuyển động của vật là:
 A. 30m/s. B. 10m/s. C. 40m/s. D. 20m/s.
Câu 26: Một lo xo có chiều dài tự nhiên 30 cm. Khi bị kéo, lo xo dài 32cm và lực đàn hồi 
của nó bằng 15N. Khi lực đàn hồi của lò xo bằng 30N, thì chiều dài của nó bằng :
 A. 28cm. B. 34cm. C. 31 cm. D. 36cm.
Câu 27: Người ta tác dụng một lực 2N vào một lò xo thì nó bị biến dạng 2cm. Độ cứng của 
lò xo là:
 A. 400 N/m. B. 1 N/m. C. 4 N/m. D. 100 N/m.
Câu 28: Một vật ở trên mặt đất có trọng lượng là 90N. Khi đưa vật đó tới một điểm cách 
tâm trái đất 3R (với R là bán kính trái đất) thì nó có trọng lượng là
 A. 50N. B. 30N. C. 2,5N. D. 10N.
Câu 29: Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào đúng ? Chuyển động cơ là:
 A. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian.
 B. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian .
 C. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian.
 D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian
Câu 30: Một vật được ném ngang từ độ cao h = 45 m với vận tốc đầu v 0 = 10 m/s. Bỏ qua 
sức cản của không khí, lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi chạm đất và tầm bay xa của vật là:
 A. 4s và 80m. B. 2s và 40m. C. 3s và 60m. D. 3s và 30m.
-----------------------------------------------
 ----------- HẾT ----------
 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
 Trang 3/3 - Mã đề thi 132

File đính kèm:

  • docde_thi_hoc_ki_i_mon_vat_ly_10_nam_hoc_2019_2020_truong_thpt.doc
  • xlsHKI 2019_VẬT LÝ 10_dapancacmade.xls