Đề tham khảo THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (Có đáp án)

doc 3 trang giaoanhay 12/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (Có đáp án)

Đề tham khảo THPT Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT Nguyễn Trường Tộ (Có đáp án)
 Trường THPT Nguyễn Trương Tộ ĐỀ THAM KHẢO THI THPT QUỐC GIA 2019
 MÔN: VẬT LÍ
 40 câu trắc nghiệm
 Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1. Lực và phản lực không có tính chất nào?
 A. xuất hiện theo từng cặp. B. cùng loại lực.
 C. cân bằng nhau. D. cùng giá, ngược chiều.
Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều theo phương trình: x = 2 + 4t + 0,6t2 ( x: tính bằng 
mét, t: tính bằng giây). Gia tốc của chuyển động trên là
 A. 4 m/s2 B. 0,6 m/s2 C. 0,3 m/s2 D. 1,2 m/s2
Câu 3. Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí lí tưởng, khi thể tích giảm đi một nửa thì áp suất chất 
khí
 A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 4 lần C. giảm đi 4 lần D. giảm đi 2 lần
Câu 4. Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động với vận tốc 6 m/s thì động lượng của vật là
 A. 12 kg.m/s B. 24 kg.m/s C. 3 kg.m/s D. 72 kg.m/s.
Câu 5. Bốn vật kích thước nhỏ M, N, P, Q nhiễm điện. Vật M hút vật N nhưng đẩy vật P, vật P hút vật Q. 
Biết M nhiễm điện âm. Hỏi N, P, Q nhiễm điện gì ? 
 A. N âm, P âm, Q dương. B. N âm, P dương, Q dương. 
 C. N âm, P dương, Q âm. D. N dương, P âm, Q dương.
Câu 6. Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 10 V và điện trở trong r = 2 , mạch ngoài 
có điện trở R = 8 . Cường độ dòng điện qua mạch là:
 A.1 AB.4 AC.1,25 A D.5 A
Câu 7. Khi có n nguồn giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r. Công 
thức nào sau đây đúng?
 A. E b = E; rb = rB. E b = E; rb = r/nC. E b = n.E; rb = n.rD. E b = n. E; rb = r/n
Câu 8. Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối 
lượng chất giải phóng ra ở điện cực. 
A. không đổi. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 9. Đơn vị của từ thông là:
 A. Tesla (T). B. Vêbe (Wb). C. Vôn (V). D. Ampe (A).
Câu 10. Qua thấu kính phân kì, vật thật thì ảnh không có đặc điểm
 A. nhỏ hơn vật. B. cùng chiều vật . C. ảo. D. sau kính.
Câu 11. Thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm, một vật đặt trước kính 60 cm sẽ cho ảnh cách thấu kính
 A. 90 cm. B. 60 cm. C. 80 cm. D. 30 cm.
Câu 12. Một dòng điện có cường độ I = 5 A chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện 
này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10–5 T. Điểm M cách dây một khoảng
 A. 2,5 cm B. 10 cm C. 5 cm D. 25 cm
Câu 13. Phương trình dao động điều hòa của vật là x = 4 cos(8πt + π/2), với x tính bằng cm, t tính bằng s. 
Chu kì dao động của vật là
A. 0,25 s. B. 0,125 s. C. 0,5 s. D. 4 s.
Câu 14.. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m và vật có khối lượng m = 250 g, dao động điều hòa với 
biên độ A = 4 cm. Tốc độ lúc vật đi qua vị trí cân bằng là
 A. 80 cm/s. B. 5 cm/s. C. 2,5 cm/s. D. 160 cm/s.
Câu 15. Tại cùng một vị trí địa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số dao động điều hòa của nó
 A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 16. Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 8 cm. Trong một chu kì, 
tỉ số thời gian dãn và nén của lò xo là 2. Tính tần số dao động của con lắc. Lấy g = π2 m/s2. A. Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia tử ngoại.
 B. Có khả năng đâm xuyên qua một tấm chì dày vài cm.
 C. Có khả năng làm ion hóa không khí.
 D. Có khả năng hủy hoại tế bào.
Câu 31. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách từ 
hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 μm. Vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm là
 A. 1,20 mm. B. 1,66 mm. C. 1,92 mm. D. 6,48 mm.
Câu 32. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ 
hai khe đến màn là 2 m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 μm. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp trên 
màn là
 A. 10 mm. B. 8 mm. C. 5 mm. D. 4 mm.
Câu 33. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ 
hai khe đến màn là 2 m. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,6 μm và λ2 = 0,5 μm thì 
trên màn có những vị trí tại đó có vân sáng của hai bức xạ trùng nhau gọi là vân trùng. Tìm khoảng cách nhỏ 
nhất giữa hai vân cùng màu vân trung tâm.
 A. 0,6 mm. B. 6 mm. C. 5 mm. D. 8 mm.
Câu 34. Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10–19 J. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
 A. 0,300 μm. B. 0,295 μm. C. 0,375 μm. D. 0,250 μm.
Câu 35. Khi chiếu ánh sáng màu chàm vào một chất thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể là
 A. ánh sáng tím. B. ánh sáng vàng. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng lục.
Câu 36. Giới hạn quang điện của kẻm là 0,36 μm, công thoát electron của kẻm lớn hơn natri 1,4 lần. Giới 
hạn quang điện của natri là
 A. 0,257 μm. B. 2,57 μm. C. 0,504 μm. D. 5,04 μm.
Câu 37. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng nghĩ E và khối 
lượng m của vật là
 A. E = m²c. B. E = mc². C. E = m²c². D. E = mc.
 A 9 12 1
Câu 38. Cho phản ứng hạt nhân Z X 4 Be 6 C 0 n . Trong đó X là
 A. proton. B. hạt α. C. êlectron. D. pôzitron.
Câu 39. Tìm năng lượng tỏa ra khi một hạt nhân urani 234U phóng xạ tia α tạo thành đồng vị thori 230Th. Cho 
các năng lượng liên kết riêng của hạt α là 7,10 MeV; của 234U là 7,63 MeV; của 230Th là 7,70 MeV.
 A. 12 MeV. B. 13 MeV. C. 14 MeV. D. 15 MeV.
Câu 40. Khi phân hạch một hạt nhân 235U trong lò phản ứng hạt nhân sẽ tỏa ra năng lượng 200 MeV. Nếu 
phân hạch 1 gam 235U thì năng lượng tỏa ra là
 A. 5,123.1023 MeV. B. 5,123.1020 MeV. C. 5,123.1026 MeV. D. 5,123.1025 MeV.
 ................................Hết..................................

File đính kèm:

  • docde_tham_khao_thpt_quoc_gia_nam_2019_mon_vat_li_truong_thpt_n.doc