Đề tham khảo thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh

doc 4 trang giaoanhay 12/03/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh

Đề tham khảo thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2019 môn Vật lí - Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh
 SỞ GD-ĐT PHÚ YÊNKỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2019
 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: VẬT LÝ
 Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề.
 (ĐỀ THI DO TRƯỜNG THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH ĐỀ XUẤT)
Câu 1: Cường độ dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có phương trình i = I 0cos(ωt + φ) (A). 
Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện này là
 I0 I0
 A. I0. B. . C. . D. ωI0.
 2 2
Câu 2: Một con lắc lò xo khối lượng m và độ cứng k, đang dao động điều hòa tự do. Tại một thời 
điểm nào đó chất điểm có gia tốc a, vận tốc v, li độ x và giá trị của lực kéo về là
 1 1
 A. F = kx2. B. F = -ma. C. F = -kx. D. F = mv2.
 2 2
Câu 3: Một điện tích điểm q dịch chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, hiệu điện thế giữa 
hai điểm là UMN. Công của lực điện thực hiện khi điện tích q dịch chuyển từ M đến N là
 2
 A. qUMN. B. q UMN C. D. 
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng âm tần và sóng cao tần trong quá trình phát sóng 
vô tuyến?
 A. Âm tần và cao tần cùng là sóng điện từ nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
 B. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ nhưng tần số của chúng bằng nhau.
 C. Âm tần là sóng âm còn cao tần là sóng điện từ và tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
 D. Âm tần và cao tần cùng là sóng âm nhưng tần số âm tần nhỏ hơn tần số cao tần.
Câu 5: Trong từ trường, vectơ cảm ứng từ tại một điểm
 A. nằm theo hướng của lực từ. B. ngược hướng với đường sức từ.
 C. nằm theo hướng của đường sức từ. D. ngược hướng với lực từ.
Câu 6: Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng?
 2 2 4 16 1 15
 A. 1H 1H 2 He. B. 8 O  1p 7 N.
 238 4 234 235 1 140 93 1 0
 C. 92 U 2 He 90 Th. D. 92 U 0 n 58 Ce 41 Nb 3 0 n 7 1e.
Câu 7: Đại lượng nào sau đây không đổi khi sóng cơ truyền từ môi trường đàn hồi này sang môi 
trường đàn hồi khác?
 A. Tần số của sóng. B. Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
 C. Tốc độ truyền sóng. D. Bước sóng và tần số của sóng.
Câu 8: Pin quang điện phổ biến hiện nay được chế tạo dựa trên hiện tượng 
 A. quang điện ngoài. B. lân quang. C. quang điện trong. D. huỳnh quang.
Câu 9: Khi đi từ không khí vào một môi trường trong suốt nào đó, bước sóng của tia đỏ, tia tím, tia γ, 
tia hồng ngoại giảm đi lần lượt n1, n2, n3, n4 lần. Trong bốn giá trị n1, n2, n3, n4, giá trị lớn nhất là
 A. n1. B. n2. C. n4. D. n3.
Câu 10: Trên một sợi dây có sóng dừng, hai điểm M và N là hai nút sóng gần nhau nhất. Hai điểm P 
và Q trên sợi dây, trong khoảng giữa M và N. Các phần tử vật chất tại P và Q dao động điều hòa
 π π
 A. cùng pha nhau. B. lệch pha nhau . C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau .
 2 4
Câu 11: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. x = 6cos(2πt + π) cm. B. x = 6cos(2πt) cm. C. x = 8cos(2πt + π) cm. D. x = 8cos(2πt) cm.
Câu 24: Cho mạch điện như hình bên: E = 12 V; R 1 = 4 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ 
qua điện trở của ampe kế A và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6 A. Giá trị điện 
trở trong r của nguồn điện là
 A. 1,2 Ω. B. 0,5 Ω. C. 1,0 Ω. D. 0,6 Ω.
Câu 25: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng. Ánh sáng đơn sắc dùng 
trong thí nghiệm có bước sóng 0,75 µm. Khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,5 mm, khoảng cách từ hai 
khe hẹp đến màn là 2 m. Trên màn, vân sáng bậc 3 và vân sáng bậc 7 ở hai bên vân sáng trung tâm 
cách nhau
 A. 10 mm.B. 6 mm.C. 4 mm.D. 8 mm.
Câu 26: Hai vật có cùng khối lượng gắn vào hai lò xo, dao động điều hòa tự do cùng tần số, ngược 
pha nhau với biên độ dao động lần lượt là A 1 và A2. Biết A1 = 2A2. Khi vật thứ nhất có động năng 
0,56 J thì vật thứ hai có thế năng 0,08 J. Khi vật thứ nhất có động năng 0,08 J thì vật thứ hai có thế 
năng là 
 A. 0,22 J. B. 0,2 J. C. 0,56 J. D. 0,48 J. 
Câu 27: Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0,5/ H một điện áp xoay chiều ổn định. 
Khi điện áp hai đầu mạch là 60 6 V thì cường độ dòng điện qua mạch là 2 A; Khi điện áp hai 
đầu mạch là 60 2 V thì cường độ dòng điện qua mạch là 6 A. Tần số dòng điện bằng
 A. 65 Hz. B. 50 Hz. C. 60 Hz. D. 68 Hz.
Câu 28: Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox, xung quanh vị trí cân bằng O với biên độ 
4 cm và tần số 10 Hz. Tại thời điểm ban đầu chất điểm có li độ 4 cm. Phương trình dao động của chất 
điểm là
 A. x = 4cos(20πt + π/2) (cm).B. x = 4cos(20πt - π/2) (cm).
 C. x = 4cos(20πt) (cm).D. x = 4cos(20πt + π) (cm).
Câu 29: Để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và 
một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90 cm. Dịch chuyển thấu 
kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật 
trên màn, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Giá trị của f là
 A. 15 cm. B. 40 cm. C. 20 cm. D. 30 cm.
Câu 30: Cho mạch điện như hình bên: L là một ống dây dẫn hình trụ dài 10 cm, 
gồm 1000 vòng dây, không có lõi, đặt trong không khí; điện trở R; nguồn điện có 
E = 12 V và r = 1 Ω. Biết đường kính của mỗi vòng dây rất nhỏ so với chiều dài 
của ống dây. Bỏ qua điện trở của ống dây và dây nối. Khi dòng điện trong mạch 
ổn định thì cảm ứng từ trong ống dây có độ lớn là 2,51.10-2 T. Giá trị của R là
 A. 7 Ω. B. 6 Ω. C. 5 Ω. D. 4 Ω.
Câu 31: Một đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn cảm thuần L, điện trở thuần R và tụ C (thay đổi 
được) mắc nối tiếp. Gọi M và N lần lượt là điểm nối giữa L và R; giữa R và C. Đặt vào hai đầu A, B 
điện áp xoay chiều u U 2cost (với U và  không đổi). Biết R = 2 ZL. Điều chỉnh C đến giá trị 
C = C1 thì uAN vuông pha với uMB; khi C = C2 thì điện áp hiệu dụng giữa A, M đạt cực đại. Hệ thức 
liên hệ giữa C1 và C2 là 
 A. C1 = 2C2 .B. C 1 = 2C2. C. C 1 = C2/ 2 .D. C 1 = C2/2 .
Câu 32: Đầu O của một sợi dây đàn hồi rất dài nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3 cm với tần 
số 2 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là 1 m/s. Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo 
chiều dương. Tại thời điểm 2 s, phần tử M trên dây cách O một đoạn 2,5 m có li độ là
 A. 1,5 cm. B. 0 cm. C. 3 cm. D. -3 cm.
Câu 33: Có hai khối chất phóng xạ A và B với hằng số phóng xạ λA và λB. Số hạt nhân ban đầu trong hai 
khối chất là NA và NB. Thời gian để số hạt nhân còn lại của hai khối chất bằng nhau là

File đính kèm:

  • docde_tham_khao_thi_trung_hoc_pho_thong_quoc_gia_nam_2019_mon_v.doc