Đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Hóa học (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Hóa học (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT Quốc gia môn Hóa học (Có đáp án)
ĐỀ THI TN THPT QUỐC GIA (Tham khảo) Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HĨA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề (Cho biết: H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.) Câu 1: Chất nào sau đây cĩ tên gọi là vinyl axetat ? A. CH2=CH – COOCH3 B. CH3COO – CH=CH2 C. CH3COOC2H5 D. CH2=C(CH3) – COOCH3 Câu 2: Cho hai phản ứng: 2P + 5Cl2 2PCl5 (1) 6P + 5KClO3 3P2O5 + 5KCl (2) Trong hai phản ứng trên, P đĩng vai trị là A. Chất oxi hĩa B. Chất khử C. Tự oxi hĩa khử D. Chất oxi hĩa ở (1), chất khử ở (2) Câu 3: Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 360 gam B. 270 gam C. 250 gam D. 300 gam Câu 4: Trong các polime: tơ tằm, sợi bơng, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime cĩ nguồn gốc từ xenlulozơ là A. tơ tằm, sợi bơng và tơ nitronB. tơ visco và tơ nilon-6 C. sợi bơng, tơ visco và tơ nilon-6D. sợi bơng và tơ visco Câu 5: Ion OH- cĩ thể phản ứng được với các ion nào sau đây ? 3 2 2 2 2 2 A. Fe ;Mg ;Cu ; HSO4 B. Fe ;Zn ; HS ;SO4 2 2 3 2 2 C. Ca ;Mg ; Al ;Cu D. H ; NH4 ; HCO3 ;CO3 Câu 6: Đốt cháy hồn tồn một amin đơn chức, no, bậc 2 thu được CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 2:3. Tên gọi của amin đĩ là A. đimetylamin. B. đietylamin. C. metyl iso-propylamin. D. etyl metylamin. Câu 7: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là A. HNO3, NaCl, Na2SO4. B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4. C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2. D. HNO 3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2. Câu 8. Lưu huỳnh cĩ các số oxi hĩa đặc trưng là A. -1; 0; +2; +4B. -2; -4; 0; +6 C. -2; 0; +4; +6D. -2; -4; +6; +8 Câu 9: Cho 360 gam glucozơ lên men thành ancol etylic và cho tồn bộ khí CO 2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH dư được 318 gam muối. Hiệu suất phản ứng lên men là A. 75,0% B. 80,0% C. 62,5%D. 50,0%. Câu 10: Cho 6,4 gam Cu vào bình chứa 500 ml dung dịch HCl 1 M, sau đĩ cho tiếp 17 gam NaNO3 thấy thốt ra V lít khí NO ở (đktc). Giá trị V là Câu 21: Cho 5,76 gam axit hữu cơ đơn chức mạch hở X tác dụng hết với CaCO 3 thu được 7,28 gam muối của axit hữu cơ. Cơng thức cấu tạo thu gọn của X là A. CH2=CHCOOH B. CH3CH2COOH C. CH3COOH D. HC≡CCOOH Câu 22: Hiđrat hĩa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đĩ là A. 2-metylpropen và but-1-en. B. propen và but-2-en. C. eten và but-2-en. D. eten và but-1-en. Câu 23: Để trung hịa 20 ml dung dịch HCl 0,1 M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là A. 0,3B. 0,4C. 0,2.D. 0,1 Câu 24: Hồ tan hồn tồn m gam Al vào dung dịch HNO 3 lỗng thì thu được hỗn hợp gồm 0,015 mol khí NO2 và 0,01 mol khí NO (phản ứng khơng tạo NH4NO3). Giá trị của m là A. 0,81 B. 8,1 C. 13,5D. 1,35. Câu 25: Cĩ 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất lỏng trên là A. Quỳ tímB. dd NaOH C. dd Br 2 D. dd phenolphtalein Câu 26: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T B. X, Y, T C. X, Y, Z D. Y, Z, T Câu 27: Phân tử MX3 cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đĩ hạt mang điện nhiều hơn số hạt khơng mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là - 3+ 8. Tổng số hạt trong X nhiều hơn trong M là 16. Cơng thức của MX3 là A. CrCl3.B. FeCl 3.C. AlCl 3.D. SnCl 3. Câu 28: Hịa tan hết 7,74 gam hỗn hợp Mg, Al bằng 500 ml dd hỗn hợp: HCl 1 M và H 2SO4 lỗng 0,28 M, thu được dd X và 8,736 lít H2. Cơ cạn dd X thu được khối lượng muối là A. 25,95 gam B. 38,93 gam C. 103,85 gam D. 77,86 gam Câu 29: Cho 10,0 lít H2 và 6,72 lít Cl2 (đktc) tác dụng với nhau rồi hồ tan sản phẩm vào 385,4 gam nước ta thu được dung dịch X. Lấy 50,0 gam dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 thu được 7,175 gam kết tủa. Hiệu suất phản ứng giữa H2 và Cl2 là A. 33,33%B. 45%C. 50%D. 66,67%. Câu 30: Đun nĩng 13,875 gam một ankyl clorua Y với dd NaOH, tách bỏ lớp hữu cơ, axit hĩa phần cịn lại bằng dd HNO3, nhỏ tiếp vào dd AgNO3 thấy tạo thành 21,525 gam kết tủa. CTPT của Y là A. C4H9Cl B. C2H5Cl C. C 3H7Cl D. C 5H11Cl Câu 31: Hấp thụ tồn bộ 0,896 lít CO 2 (đktc) vào 3 lít dung dịch Ca(OH) 2 0,01 M, phản ứng hồn tồn, thu được kết tủa là A. 1 gam kết tủa B. 2 gam kết tủa. C. 3 gam kết tủa D. 4 gam kết tủa Câu 32: Cho các phản ứng sau: a. Cu(HNO3)2 lỗng → e, HCHO + Br2 + H2O → men b. Fe2O3+ H2SO4 → f, glucozo askt c. FeS + dung dịch HCl → g, C2H6 + Cl2 PHÂN TÍCH – HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án : B Câu 2: Đáp án B Câu 3: Đáp án : B mol Hướng dẫn : n C H O 2 6 10 5 n C H O nH O nC H O 6 10 5 n 2 6 12 6 n 2.0,75 1,5mol m 1,5.180 270gam C6H12O6 C6H12O6 Câu 4: Đáp án : D Câu 5: Đáp án : A Fe3 3OH Fe OH 3 Mg 2 2OH Mg(OH ) Hướng dẫn : 2 Cu2 2OH Cu OH 2 2 HSO4 + OH SO4 + H2O Câu 6: Đáp án : D Hướng dẫn : n : n 2 :3 n : n 1:3 CO2 H2O C H → admin thỏa mãn : C3H9 N CH3 NHCH2CH3 : etyl metylamin Câu 7: Đáp án B Câu 8: Đáp án C Câu 9: Đáp án : A 318 Hướng dẫn : n 2 mol; n 3 mol (Vì NaOH dư nên chỉ sinh ra Na2CO3) Glu Na2CO3 106 Câu 10: Đáp án : D Hướng dẫn : nNaNO3 0,2 mol; nCu 0,1 mol 2 3Cu 8H 2NO3 3Cu 2NO 4H2O Ban đầu 0,1 0,5 0,2 4 1 Phản ứng 0,1 15 15 → VNO = 1,49 lít Câu 11: Đáp án : B Hướng dẫn : C5H8O2 2 Các este mạch hở cĩ cơng thức phân tử là C5H8O2 khi bị xà phịng hĩa tạo ra một anđêhit (Khơng tính đồng phân lập thể) là : 5,76 1 7,28 . R 45 2 40 R 44 .2 Câu 22: Đáp án : C Câu 23: Đáp án: C Câu 24: Đáp án : D Hướng dẫn : Áp dụng phương pháp bảo tồn e, ta cĩ : 3n 8n 3n 8.0,015 3.0,01 0,15 n 0,05 mol m 1,35 gam Al N2O NO Al Al Câu 25: Đáp án : C Hướng dẫn : - Bezen khơng làm mất màu nước Br2 ngay cả khi đun nĩng - Stiren làm mất màu nước Br2 ngay cả ở nhiệt độ thường - Anilin tạo kết tủa trắng với Br2 Câu 26: Đáp án : B Hướng dẫn: Amin khơng tác dung với NaOH Câu 27: Đáp án: C Câu 28: Đáp án : B Hướng dẫn : nH 0,39 mol , n n 2n 0,78 mol =2n 2 H HCl H2SO4 H2 mx mkim loại m m 2 38,93 gam Cl SO4 Câu 29: Đáp án : D Hướng dẫn : 7.175 Ta cĩ n 0,05 mol n 0,05 mol AgCl 143.5 HCl Mặt khác , cứ 50g hỗn hợp A thì cĩ 0,05 mol HCl, nghĩa là trong đĩ cịn 48,175g H2O Vậy cứ 48,175g H2O thì cĩ 0,05 mol HCl => 385,4g H2O thì cĩ 0,4 mol HCl Ta cĩ ∶ H2 + Cl2 → 2HCl 0,4 V V H dư và tính H% theo Cl H % 66,67% H2 Cl2 2 2 0,56 Câu 30: Đáp án : A Hướng dẫn : n nAgCl 0,15 mol nY 0,15 MY 92,5 CTPT của Y là C4H9Cl Câu 31: Đáp án : B Hướng dẫn : nCO 0,04 mol; n 0,03 mol 2 Ca OH 2 Gọi số mol CaCO3 là a, số mol Ca(HCO3)2 là b, ta cĩ: 9,85 mol mol n n 0,05 n n n 0,1 0,05 0,05 BaCO3 Ba HCO Ba OH BaCO3 197 3 2 2 nNaHCO nCO 2n nBaCO nNaOH 3 2 Ba HCO3 3 2 mol n 0,05 2.0,05 0,05 0,2 CO2 lên men Ta cĩ: C6 H12O6 2C2 H5OH 2CO2 n 1 0,1 5mol n CO2 . . m 25gam Glu 2 H % 0,72 35 Glu Câu 40: Đáp án : C Hướng dẫn: n 0,02 mol Br2 mCH COOH mCH CHCOOH mCH CH COOH 3,15 3 2 3 2 Ta cĩ : n n 0,02 mol CH2CHCOOH Br2 n n n n 0,045 mol CH3COOH CH2CHCOOH CH3CH2COOH NaOH 60nCH COOH 72nCH CHCOOH 74nCH CH COO 3,15 nCH COOH 0,01 3 2 3 2 3 n n 0,02 mol n 0,02 CH2CHCOOH Br2 CH2CHCOOH n n n 0,045 mol n 0,015 CH3COOH CH2CHCOOH CH3CH2COOH CH3CH2COOH mCH COOH 0,6 gam %CH3COOH 19,05% 3 x
File đính kèm:
de_tham_khao_thi_tot_nghiep_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_co_dap.doc

